loading
back to top

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn công nghệ lớp 12 có đáp án

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-12-08 16:05:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề kiểm tra học kỳ 2 môn công nghệ lớp 12 có đáp án   

78
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra học kỳ 2 môn công nghệ lớp 12 có đáp án

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn công nghệ lớp 12 có đáp án

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn công nghệ lớp 12 có đáp án




Tóm tắt nội dung
GD ĐT QU NG NAMỞ ẢTR NG THPT NGUY THÁI BÌNHƯỜ KI TRA KỲ IIỂ ỌMÔN: CÔNG NGH 12 ỆNăm 2017 2018ọTh gian làm bài: 45 phút.ờH và tên sinh:............................................................................... ọL p: ..................................................ớThí sinh ch đáp án ghi vào ng sau:ảCâu12345678910111213141516171819202122232425ĐACâu 1. Sóng trung máy thu thanh có tr kho ng:ầ ảA. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHzCâu Kh nào máy tăng âm th hi nhi khu ch công su âm phát ra ểloa?A. Kh ch khu ch công su tố B. Kh ch ti khu ch i.ố ạC. Kh ch âm c. D. Kh ch khu ch trung gian.ố ạCâu 3. Ch năng đi qu gia là:ứ ướ ốA. Truy đi năng các nhà máy đi n, đi n.ề ướ ệB. Truy đi năng các nhà máy đi n, các tiêu th .ề ụC. Truy đi năng các nhà máy đi n, các tr bi áp.ề ếD. Truy đi năng các nhà máy đi n, các tr đóng t.ề ắCâu 4. Ch câu sai :A. tam giácốd pU U= hình saoốd pI I= .B. hình sao ố3d pI I= tam giác ốd pU U= .C. tam giác ố3d pI I= trong cách hình sao ắd pI I= .D. hình sao ố3d...
Nội dung tài liệu
GD ĐT QU NG NAMỞ ẢTR NG THPT NGUY THÁI BÌNHƯỜ KI TRA KỲ IIỂ ỌMÔN: CÔNG NGH 12 ỆNăm 2017 2018ọTh gian làm bài: 45 phút.ờH và tên sinh:............................................................................... ọL p: ..................................................ớThí sinh ch đáp án ghi vào ng sau:ảCâu12345678910111213141516171819202122232425ĐACâu 1. Sóng trung máy thu thanh có tr kho ng:ầ ảA. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHzCâu Kh nào máy tăng âm th hi nhi khu ch công su âm phát ra ểloa?A. Kh ch khu ch công su tố B. Kh ch ti khu ch i.ố ạC. Kh ch âm c. D. Kh ch khu ch trung gian.ố ạCâu 3. Ch năng đi qu gia là:ứ ướ ốA. Truy đi năng các nhà máy đi n, đi n.ề ướ ệB. Truy đi năng các nhà máy đi n, các tiêu th .ề ụC. Truy đi năng các nhà máy đi n, các tr bi áp.ề ếD. Truy đi năng các nhà máy đi n, các tr đóng t.ề ắCâu 4. Ch câu sai :A. tam giácốd pU U= hình saoốd pI I= .B. hình sao ố3d pI I= tam giác ốd pU U= .C. tam giác ố3d pI I= trong cách hình sao ắd pI I= .D. hình sao ố3d pU U= tam giácốd pU U= .Câu 5. Trong máy phát đi xoay chi pha, ba su đi ng trong ba cu dâyệ :A. Cùng biên cùng nh ng khác nhau pha.ộ ềB. Cùng cùng pha nh ng khác nhau biên .ầ ộC. Cùng biên cùng và cùng pha.ộ ốD. Cùng biên cùng pha nh ng khác nhau .ộ ốCâu 6. ba pha ng, khi hình tam giác thì:ế A. Id Ip và 3d pU U= B. Id Ip và Ud Up C.3d pI I= và 3d pU U= D.3d pI I= và Ud UpCâu 7. Máy bi áp là: Máy bi đi áp và sế Máy bi nh ng gi nguyên đi ápế Máy bi đi áp nh ng gi nguyên sế ba ph ng án trên.ả ươCâu 8. ng đi xu qui mô nh là ng đi mà: Công su tiêu th kho ng vài trăm kW tr lênấ Công su tiêu th kho ng vài ch kW tr xu ngấ Công su tiêu th trong kho ng vài ch kW vài trăm kWấ Công su tiêu th trong kho ng vài kW vài ch kWấ ụCâu Trong ngu đi xoay chi ba pha đi áp pha Uồ ệP là:A.Đi áp gi dây pha và dây trung tínhệ ữB.Đi áp gi đi và đi cu phaệ ộC.Đi áp gi đi và đi trung tính Oệ ểD.T đúng ------------Câu 10. máy thu thanh tín hi ra kh tách sóng là:Ở ốA. Tín hi xoay chi uệ B. Tín hi chi uệ ềC. Tín hi cao nệ D. Tín hi trung nệ ầCâu 11. Hay gi thích vì sao ngu đi ba pha th ng hình sao có dây trung tính ?ả ươ ươ ốA. ra hai đi áp khác nhau.ạ B. Thu ti cho vi ng các thi ịđi đi n.ệ Trang Ma thi 01ềC. Gi cho đi áp trên các pha nh.ữ D. ba trên.ảCâu 12. ba pha ba đi tr 20Ω hình sao vào ngu đi ba pha có Uộ ệd 380V IP và Id là giá tr nào sau đây:ịA. IP 11A, Id 11A. B. IP 11A, Id 19A. C. IP 19A, Id 11A. D. IP 19A, Id 19A.Câu 13. Khi sóng âm truy môi tr ng không khí vào môi tr ng thìề ươ ươ ướA. sóng không thay i.ầ B. chu kì sóng tăng.ủC. sóng sóng không thay i.ướ D. sóng gi m.ướ ảCâu 14. ch đi ba pha ba dây, Uạ ệd 380V, là ba đi tr Rả ởP ng nhau, tam giác. Cho bi Iằ ếd 80A. ng dòng đi pha có giá tr nào sau đây: ươ ịA. Ip 46,24A B. 64,24A C. 46,24mA D. 64,24mACâu 15. ng âm thanh trong máy tăng âm do ch nào quy nh:ươ ịA. ch ti khu ch i. B. ch trung gian kích. ạC. ch âm c. D. ch khu ch công su t.ạ ấCâu 16. Các trong máy thu hình là:ầ ầA. c, lam.ỏ B. tím, vàng. C. Xanh tím. D. xanh vàng.ỏCâu 17. Các kh ph thu trong th ng thông tin và vi thông m:ố ồA. khôi. B. kh i. C. kh i.ố D. kh i.ốCâu 18. Máy bi áp là:ếA. Máy bi đi áp và B. Máy bi đi áp nh ng gi nguyên nế ầs .ố C. Máy bi nh ng gi nguyên đi áp. D. ph ng án trên.ế ươCâu 19. Căn vào đâu phân bi máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:ứ ệA. ly tín hi u. B. Ma hóa tín hi u. C. Truy tín hi u. D. Đi ch tín ếhi u.ệCâu 20. tam giác vào ngu hình sao dây thì dùng:ế ốA. dây B. 3dây C.2 dây D.T sai ềCâu 21. Tín hi ra kh tách sóng máy thu thanh là:ệ ởA. Tín hi cao n. B. Tín hi chi u. ềC. Tín hi âm nệ D. Tín hi trung n.ệ ầCâu 22. pha bóng đèn có ghi: 220V- 100W vào ngu ba pha có Uả ồd 380V. Ip và Id có giá tr nào sau đây:ịA Ip 0,45A; Id =0,45A. B. Ip 0,5A; Id =0,45A. C. Ip 0,35A; Id =0,45A. D. Ip 0,5A; Id =0,75A.Câu 23. Nhi kh “m ch âm c” trong máy tăng âmệ ắA. Đi ch nh âm tr m, ng phù ng nghe.ề ươB. Đi ch nh ng đi cung cho máyề ươ ấC. Đi ch nh ng âmề ươ ộD. Đi ch nh công su âm nề ầCâu 24. máy phát đi ba pha có đi áp dây qu pha là 220 (v) ,n hình tam giác thìộ ốđi áp dây làệA. 220 3( )V B. 346,4 (V) C. 200( )3V D. 220( )VCâu 25. vào hai đo ch RLC đi áp xoay chi có giá tr hi ng 220 vàặ ụt thay c. Bi đi tr có giá tr 200 ươ cu thu có ả2L H=p Thayđ giá tr ch ra ng ng. Công su tiêu th ch lúc này làổ ưở ạA. 242 W. B. 182 W. C. 121 W. D. 363 W.----------- ----------Ế Trang Ma thi 01ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến