loading
back to top

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2015 trường Tiểu học Lương Tài, Hưng Yên

Chia sẻ: quanghung | Ngày: 2016-07-28 08:01:32 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 4   

272
Lượt xem
7
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2015 trường Tiểu học Lương Tài, Hưng Yên

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2015 trường Tiểu học Lương Tài, Hưng Yên

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2015 trường Tiểu học Lương Tài, Hưng Yên



Loading...

Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTrường Tiểu học Lương Tài KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ IIHọ tên …………………...................... Môn Toán 4Lớp 4B Năm học 2014-2015 Thời gian: 40 phútĐiểm Nhận xét của giáo viên........................................................... ........................................................... ........................................................... ..................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ..................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... .....................Phần Trắc nghiệm Khoanh tròn vào câu trả lời đúng .Câu (2 điểm) a/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để là:A. 21 B. 15C. D. 5b/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m 28dm .......dm là:A. 58 B. 508C. 580 D....
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTrường Tiểu học Lương Tài KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ IIHọ tên …………………...................... Môn Toán 4Lớp 4B Năm học 2014-2015 Thời gian: 40 phútĐiểm Nhận xét của giáo viên........................................................... ........................................................... ........................................................... ..................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ..................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... .....................Phần Trắc nghiệm Khoanh tròn vào câu trả lời đúng .Câu (2 điểm) a/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để là:A. 21 B. 15C. D. 5b/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m 28dm .......dm là:A. 58 B. 508C. 580 D. 5008c/ Hình bình hành có diện tích là 38 2, chiều cao 38 m. Độ dài đáy của hình đó là:A. 38 B. 964 C. 1md/ Tìm x:x 17 11256 A. 11256 B. 191352C. 191532 D. 191235 Câu (1 điểm Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ đến đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ đến là: A. 100 000m B. 10 000mC. 1000m Câu (1 điểm Đuôi cá nặng 350 gam. Đầu cá nặng bằng đuôi cá cộng với một nửa thân cá. Thân cá nặng bằng đầu cá cộng đuôi cá. Hỏi cả con cá nặng bao nhiêu?A. 2900g B. 3kgC. 2kg 700g D. 2800gPhần II. Tự luận:Bài 1: (2 điểm) Tính: a)876543 ……………………….. ……………………….....................................................................................................................Doc24.vn b)..................................................................................................................................5:37103Bài 2: (1 điểm) Tìm x: a) 3541 b) 2132 ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ………………………………………Bài 3: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 72m và chiều rộng bằng 32 chiều dài. Biết rằngcứ 1m ruộng đó thì thu hoạch được 43 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạchđược bao nhiêu thóc ?Bài giải…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..Bài 4: (1 điểm): Tính bằng cách hợp lí nhất:193774747446464623231919= ........................................................... ........................................................... ........................................................... kiến của phụ huynh học sinh…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..Doc24.vn…………………………………………………..…………………………………………………..…………………………………………………..ĐÁP ÁN Phần I. Trắc nghiệm: (4 điểm):Câu 1: (2 điểm) Mỗi đúng được 0,5 điểmCâu Câu Câu Câu dD BCâu (1 điểm): CCâu (1 điểm): DPhần II. Tự luận: (6 điểm):Bài 1: điểm) Mỗi biểu thức tính đúng được điểm.a)8765433241961232441432421242043b) 302330143091571035371035:37103Bài (1 điểm) Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm. a) 3541 b) 2132 x=4135 x=3221 x= 1223 x=31Bài 3: (2 điểm) GIẢI Chiều rộng của thửa ruộng đó là: 0,25đ 72)(4832m 0,5đDiện tích của thửa ruộng đó là: 0,25đ 72 48 3456 (m) 0,25đTrên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được là: 0,25đ )(2592345643kg 0,25đ Đáp số: 2592kg 0,25đBài 4: (1 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:Doc24.vn193774747446464623231919=1237233722374233746197423374619193774462319Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến