loading
back to top

Đề kiểm tra chất lượng Toán thi THPTQG 2019 lần 2 trường Ba Đình – Thanh Hóa

Chia sẻ: thaiduong | Ngày: 2019-03-05 09:36:23 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

37
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra chất lượng Toán thi THPTQG 2019 lần 2 trường Ba Đình – Thanh Hóa

Đề kiểm tra chất lượng Toán thi THPTQG 2019 lần 2 trường Ba Đình – Thanh Hóa

Đề kiểm tra chất lượng Toán thi THPTQG 2019 lần 2 trường Ba Đình – Thanh Hóa




Tóm tắt nội dung
Trang 1/5 Mã đề thi 132 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN NĂM HỌC 201 201 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian phát đề (Ngày thi 03 /0 /201 Họ, tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: ................... Mã đề thi 32 Câu 1: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm liên tục trên và các số bất bất kỳ thuộc A. B. C. D. Câu 2: Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận? A. Một B.Hai C.Không D.BaCâu 3: Cho và là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai. A. B. C. D. Câu 4: Tìm giá tr cực đại của hàm số A. -2 B.0 C.2. D.1.Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ cho phương trình tổng quát của mặt phẳng Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là: A. B. C. D.Câu 6: Trong không gian cho hai điểm Vectơ có tọa độ làA. B. C. D. Câu 7: Cho cấp số cộng với số hạng đầu và công sai Tìm số hạng tổng quát của ?A. B. C. D. Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 9: Số nghiệm nguyên...
Nội dung tài liệu
Trang 1/5 Mã đề thi 132 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN NĂM HỌC 201 201 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian phát đề (Ngày thi 03 /0 /201 Họ, tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: ................... Mã đề thi 32 Câu 1: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm liên tục trên và các số bất bất kỳ thuộc A. B. C. D. Câu 2: Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận? A. Một B.Hai C.Không D.BaCâu 3: Cho và là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai. A. B. C. D. Câu 4: Tìm giá tr cực đại của hàm số A. -2 B.0 C.2. D.1.Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ cho phương trình tổng quát của mặt phẳng Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là: A. B. C. D.Câu 6: Trong không gian cho hai điểm Vectơ có tọa độ làA. B. C. D. Câu 7: Cho cấp số cộng với số hạng đầu và công sai Tìm số hạng tổng quát của ?A. B. C. D. Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là. A. 7. B.6. C.Vô số. D.8. Câu 10: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. B. C. D. SỞ THANH HÓA TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH ( )d +2 )dbbba aaf x )d() d() )dbb abaaf xfx xgx x ( ). )d )dbbba aaf x 22 )d )dbbaa x 2620194xyx 0; 1a  ,xy 11log .logaaxx log log log .a aaxy y log log log .a aaxxyy  log .log log .b ba x 3232y Oxyz :)(P 01862zyx 4) 3; 1;(  4) 3; (1; 4) 3; (1;  (1; 3; 4) Oxyz 0;1; 1A 2; 3; 2B AB 2; 2; 1; 2; 3; 5;1 3; 4;1 nu 1u nu 1nu nd 1. nnu d 11 nnu  11nu d 3(x) xfe 3xeC 313 xeC 13 xeC 33 xeC 22 72 21133 xxx 42( 2f  42( 2f 42( 2f  42( 1f Trang 2/5 Mã đề thi 132 Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D.Câu 12: Tính tích phân A. B. C. D.Câu 13: Cho hàm Xét các mệnh đề sau đây 1) Hàm số có điểm cực trị; 2) Hàm số đồng biến trên các khoảng 3) Hàm số có một điểm cực trị; 4) Hàm số nghịch biến trên các khoảng Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề trên? A. 2. B.1. C.4. D.3.Câu 14: Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai? A. B. C. D. Câu 15: Thể tích của khối cầu bán kính bằng A. B. C. D. Câu 16: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên B.Hàm số nghịch biến trên khoảng và C.Hàm số đồng biến trên tập D.Hàm số đồng biến trên khoảng và Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có cực đại và cực tiểu?A. B. C. D. Câu 18: Cho hàm số có đường cong (C). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (C) không tồn tại tiệm cận. B.(C) nhận là tiệm cận đứng. C. (C) có tiệm cận ngang là D. (C) có hai đường tiệm cận đứng.Câu 19: Xét hàm số với có bảng biến thiên như sau:Khẳng định nào sau đây là đúng A. Hàm số đã cho không tồn taị GTLN trên đoạn B.Hàm số đã cho đạt GTNN tại và trên đoạnC.Hàm số đã cho đạt GTNN tại và đạt GTLN tại trên đoạn D.Hàm số đã cho đạt GTNN tại trên đoạnCâu 20: Tập nghiệm của phương trình là A. B. C. D.  201922019y log 2x  33D 2; 222   33D 2; 222   3D 22  D 2; 2 ba dx ab .ab ba ab 4221y 1; 1;  ; 0;1 22 211 12xx dx   22cos sin xdx x 2233 1lndx xx  3311 xxe dx  343a 34 a 33 a 32 a 211xyx 1) (1; ) 1;1) 1) 1; )  1) 1; )  3232y mx 32m 32m 32m 32m 3523 xyx 32y 32y ()y 1; 5x  1; 5 1x  2x 1; 5 1x  5x 1; 5 0x 1; 5 23log 1xx 1 0;1 1; 0 0Trang 3/5 Mã đề thi 132 Câu 21: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Số nghiệm phương trình là A. B. C. D. Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng chiều cao bằng Tính thể tích của khối chóp đó A. B. C. D. Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phă ̉ng có phương trì nh: va điểm Tính khoa ̉ng cách từ đế .A. B. C. D. Câu 24: Với và là hai số nguyên dương tùy thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng A. B. C. D. Câu 25: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là A. 3. B.4. C.2. D.1.Câu 26: Đô ̣i văn nghệ của một lớp có bạn nam và bạn nữ. Chọn ngâ ̃u nhiên bạn tham gia biê ̉u diê ̃n, xác suấ để trong bạn được chọn có cả nam và nữ, đồ ng thời số nam nhiề hơn số nữ bằ ng A. B. C. D. Câu 27: Cho hàm số có đồ thị như hình dưới, với Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D.Câu 28: Trong không gian, cho hình chữ nhật có Độ dài đường sinh của hình trụ nhận được khi quay hình chữ nhật xung quanh trục là A. B. C. D. Câu 29: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồngbiến trên A. B.3 C.4 D.2()y 0fx  12V Sh Sh 13V Sh 43V Sh Oxyz P 0x 1; 2; 3A P 59d 529d 529d 53d kn !!kn nCk !!kn nAnk !!!kn kCn !!!kn nAk k y x  '2 4f y x 547792 245792 210792 582792 ax byxc .abc 23T 8.T  2.T 6.T 0.T ABCD .AD AC  ABCD AB 5la 2la 3la la 3211y mx 201932 ?Trang 4/5 Mã đề thi 132 Câu 30: Cho khối trụ có đáy là các đường tròn tâm (O), (O’) có bán kính là và chiều cao Gọi A, lần lượt là các điểm thuộc (O)và (O’) sao cho OA vuông góc với Tỉ số thể tích của khối tứ diện OO’AB với thể tích khối trụ là: A. B. C. D. Câu 31: Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng Biết rằnglà hai giá trị thực của để đường thẳng cắt đồ thị tại điểm phân biệt có hoành độthỏa mãn Phát biểu nào sau đây làđúngvề quan hệ giữa hai giá trị A. B. C. D. Câu 32: Cho với là các số nguyên và là phân số tối giản. Gíá trị của bằng A. 16. B.4 C.28 D.-2Câu 33: Cho hàm số có đúng ba điểm cực trị là và có đạo hàm liên tục trên Khi đó hàm số có bao nhiêu điểm cực trị A. B.4 C.5 D.3Câu 34: Cho tứ diện có thể tích bằng 12 và là trọng tâm của tam giác BCD. Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D.Câu 35: Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất là 0,7%/tháng theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng triệu đồng và cứ trả hàng tháng như thế cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới triệu). Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng. A. 22. B.23. C.24. D.21 Câu 36: Có bao hiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm? A. B.25. C. D.24.Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (m là tham số).Mặt phẳng P cắt mặt cầu theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m? A. B. C. D.Câu 38: Biết rằng phương trình có hai nghiệm và b. Khi đó ab bằngA. B. C. D.Câu 39: Tìm bộ ba số nguyên dương thỏa mãn A. B. C. D.Câu 40: Hàm số có đạo hàm đến cấp hai trên thỏa mãn: Biết rằng tính A. B. C. D.Câu 41: Một kim tự tháp Ai Cập có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là một số thực dương không đổi. Gọi là góc giữa cạnh bên của kim tự tháp với mặt đáy. Khi thể tích của kim tự tháp lớn nhất, tính A. B. C. D. Câu 42: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giácSAD cân tại và mặt bên SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng SCD). 2hR ’.OB 23 13 16 14 33 y mx mC 23:2 d 1 2,m mC 3,,x 41 83 x 12,mm 12 0mm 212 24mm 221 24mm 12 0mm 30 xaI dx ln ln d,d4 1  ,a ad d ()y 2; 1; 0 2( )y  ABCD .A GBC 3V 4V 6V 5V 22449 4.3 xx xm 27 23 P mx 2y 0 222S m1 5 m4 5 4233 xlog log3 8. 81. 9. 64. )abc log1 log(1 3) log(1 5) ... log(1 ... 19) log 5040 log log 3a c (2; 6; 4). (2; 4; 3). (2; 4; 4). (1; 3; 2). fx   221 1f 0,f 20 "I dx  4 sin . 6sin3 3sin3 5sin3 3sin2 2a 343 aTrang 5/5 Mã đề thi 132 A. B. C. D. Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và mặt cầu Giả sử và sao cho cùng phương với vectơ và khoảng cách giữa và lớn nhất. Tính A. B. C. D. Câu 44: Trong không gian vơ ́i hệ tọa độ cho mặt phă ̉ng có phương trì nh: với đi qua điểm và tạo với một góc 60 0. Khi đó thuộckhoảng nào dưới đây? A. B. C. D.Câu 45: Cho hàm số Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhấtcủa hàm số đã cho trên đoạn Có bao nhiêu số nguyên thuộc đoạn sao cho A.7. B.5 C.6 D.4Câu 46: Nghiệm dương của phương trình có dạng .Giá trị của bằng: A. 20 B.23 C.24 D.42Câu 47: Xét các số thực dương thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằngA. B. C. D. Câu 48: Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ bằng cáchcắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như hình vẽ dưới đây. Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ). Biết thùng đựng dầu có thể tích bằng lít (các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể. Lấy ). Tính diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu A. B. C. D. Câu 49: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, Hình chiếu vuông góc của lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi là trung điểm của AD. Khoảng cách giữa hai đường SD và HK bằng A. B. C. D. Câu 50: Có quyển sách Văn học khác nhau, quyển sách Toán học khác nhau và quyển sách Tiếng anh khác nhau được xếp lên một kệ ngang. Tính xác suất để hai cuốn sách cùng môn không cạnh nhau. A. B. C. D. ----------- HẾT---------- 23a 43a 83 34a ,Oxyz : 0P 2 2: 0.S MP NS MN 1; 0;1u .MN 3MN 2MN  32MN 14MN Oxyz P 10ax by cz 0c 0; 1; 0A 1; 0; 0B Oyz a 5; 8;11 0; 3; 4 24 .f ,Mm 0; 3; 2 2?Mm 22 32 1log 1) 22xxxx  )aba Nc abc ,xy 221222019( 1)xyxyx minP 2P  min 14P min 12P min 78P min 158P 50, 24 3,14 21, 8062 22, 2012 21, 072m 21, 2064 .S ABCD 172aSD 35a 37a 35a 215a 1912012 191012 191202 58008

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến