loading
back to top

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn vật lý lớp 11 GỒM 4 MÃ ĐỀ

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-11-25 15:14:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn vật lý lớp 11 GỒM 4 MÃ ĐỀ   

20
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn vật lý lớp 11 GỒM 4 MÃ ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn vật lý lớp 11 GỒM 4 MÃ ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn vật lý lớp 11 GỒM 4 MÃ ĐỀ




Tóm tắt nội dung
101:BABCDCDAACBBDDDBCCDBDACBS GD ĐT HÀ TĨNHỞ CHO CỀ ỨTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN LÝ 11ẬTh gian làm bài 45 phút (24 câu tr nghi m)ờ ệH Tên :.......................................................S báo danh :.....................ọ ốMã 101ềHãy ch ph ng án tr đúng nh cho câu.ọ ươ ỗCâu 01: khung dây tròn bán kính R=4cm 10 vòng dây. Dòng đi ch trong vòng dây cóộ ỗc ng I=0,3A ng tâm khung là:ườ A. 2π.10−5T B. 1,5π.10−5T C. 1,5.10−5T D. 4π.10−5T Câu 02: Khi có dòng đi ng ườ ội ch qua ng dây ảL thì ng dây tích lũy năngố ộl ng cho i:ượ A. W= 12 B. W= 12 C. W=L2.i D. W=2L.i2 Câu 03: Lăng kính là kh ch trong su t, ng ch th ng có ngộ ườ A. B. lăng tr tam giác C. lõm D. hình bán ầCâu 04: Bi th nào đây bi di ng có là vêbe (Wb)? ướ ượ A. BπR2 B. πR2B C. πR2B D. IπR2 Câu 05: Khi tăng góc tia sáng chi lên ch ng thì góc khúc xớ A. tăng n. B. tăng nhi hay ít tùy thu vào chi su ch ng. C. tăng n. D. tăng ít n. ầCâu 06: Ch ph ng án ươ sai Khi chi tia sáng môi tr ng có chi su ườ n1 sang môi tr ng cóườchi su...
Nội dung tài liệu
101:BABCDCDAACBBDDDBCCDBDACBS GD ĐT HÀ TĨNHỞ CHO CỀ ỨTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN LÝ 11ẬTh gian làm bài 45 phút (24 câu tr nghi m)ờ ệH Tên :.......................................................S báo danh :.....................ọ ốMã 101ềHãy ch ph ng án tr đúng nh cho câu.ọ ươ ỗCâu 01: khung dây tròn bán kính R=4cm 10 vòng dây. Dòng đi ch trong vòng dây cóộ ỗc ng I=0,3A ng tâm khung là:ườ A. 2π.10−5T B. 1,5π.10−5T C. 1,5.10−5T D. 4π.10−5T Câu 02: Khi có dòng đi ng ườ ội ch qua ng dây ảL thì ng dây tích lũy năngố ộl ng cho i:ượ A. W= 12 B. W= 12 C. W=L2.i D. W=2L.i2 Câu 03: Lăng kính là kh ch trong su t, ng ch th ng có ngộ ườ A. B. lăng tr tam giác C. lõm D. hình bán ầCâu 04: Bi th nào đây bi di ng có là vêbe (Wb)? ướ ượ A. BπR2 B. πR2B C. πR2B D. IπR2 Câu 05: Khi tăng góc tia sáng chi lên ch ng thì góc khúc xớ A. tăng n. B. tăng nhi hay ít tùy thu vào chi su ch ng. C. tăng n. D. tăng ít n. ầCâu 06: Ch ph ng án ươ sai Khi chi tia sáng môi tr ng có chi su ườ n1 sang môi tr ng cóườchi su n2 n2 >n1 thì A. góc ng tia sáng không khúc B. luôn có tia khúc đi vào môi tr ng th hai. ườ C. góc khúc góc D. góc khúc nh góc Câu 07: là:ơ A. Tesla (T) B. Vêbe (Wb) C. Culông (C) D. Henri (H)Câu 08: dòng đi trong ng dây ph thu vào th gian theo công th c: i= 0,4(5-t) tính ng A, tộ ằtính ng s). ng dây có L=0,2H. Su đi ng trong ng dây là: A. 0,08V B. 0,1V C. 0,05V D. 0,2V Câu 09: nh th qua th kính phân kỳẢ A. luôn nh t. B. luôn ng chi ượ C. Có th ho nh t. D. luôn t. ậCâu 10: trên tr chính cách th kính kho ng cho nh cách th kính kho ng d’. Côngặ ảth xác nh phóng nh là:ứ A. k=d.d’ B. k=d-d’ C. k= 'd D. k= dd Câu 11: Chi tia sáng đi không khí vào môi tr ng có chi su n, sao cho tia ph xế ườ ạvuông góc tia khúc Khi đó góc tính theo công th c: ượ A. sini=1n B. tani=n C. sini=n D. tani=1n Câu 12: Chi su tuy môi tr ng truy ánh sáng là: ườ A. luôn ng 1. B. luôn 1. C. luôn 0. D. luôn nh 1. ơCâu 13: dây có dòng đi ch qua thành vòng tròn. tâm vòng tròn, ng gi mộ ảkhiMã 101ề Trang 2101:BABCDCDAACBBDDDBCCDBDACB A. ng dòng đi gi đi. ườ B. ng kính vòng dây gi đi. ườ C. ng dòng đi tăng lên. ườ D. vòng dây qu tăng lên. ấCâu 14: di tích trong tr ng có ng B, góc gi véct ng vàộ ườ ừvéct pháp tuy là ếα thông qua di tích tính theo công th c:ừ ượ A. Φ=BSsinα B. Φ=BSctanα C. Φ=BStanα D. Φ=BScosα Câu 15: Khi tia sáng truy môi tr ng sang moi tr ng thì tia khúc xộ ườ ườ A. pháp tuy môi tr ng chi quang kém. ườ B. luôn luôn ra xa pháp tuy so tia i. C. luôn luôn pháp tuy n. D. pháp tuy môi tr ng chi quang n. ườ ơCâu 16: êlectron bay trong ph ng vuông góc các ng tr ng u,ạ ườ ườ ềkhông cóổ A. ng không i. ướ B. không i. C. tăng u. D. qu là parabol. ộCâu 17: Ch ph ng án tr chính xác nh t? quan sát viên đi qua electron ng yên, máy dòọ ươ ức quan sát viên đã phát hi đóủ ượ A. ch có đi tr ng. ườ B. ch có tr ng. ườ C. có đi tr ng và tr ng. ườ ườ D. ho có đi tr ng ho có tr ng. ườ ườCâu 18: khung dây tròn bán kính R=4cm 10 vòng dây. Dòng đi ch trong vòng dây cóộ ỗc ng I=0,3A ng tâm khung là:ườ A. 1,5.10−5T B. 2π.10−5T C. 1,5π.10−5T D. 4π.10−5T Câu 19: Chi tia sáng đi môi tr ng trong su có chi su n=ế ườ ấ√2 tớ ặph ng phân cách gi không khí và môi tr ng trong su đó góc 30ẳ ườ ướ ớ0 thì có góc khúc xạb ng: A. 600 B. 300 C. 150 D. 450 Câu 20: ng bên trong ng dây hình tr có tăng lên khiả A. ng kính hình tr gi đi. ườ B. vòng dây qu tăng lên. C. ng dòng đi gi đi. ườ D. chi dài hình tr tăng lên. ụCâu 21: dòng đi ch trong dây th ng dài. đi cách dây 2,5cm ng do dòngộ ừđi gây ra có 1,8.10ệ ớ−5 T. ng dòng đi ch trên dây làườ A. 4,25A B. 3,5A C. 1,5A D. 2,25A Câu 22: Dùng dây ng ng kính 0,8mm có ph cách đi ng, qu quanh hình trộ ườ ụcó ng kính 4cm làm ng dây. Khi hai ng dây ngu đi có hi đi th 3,3Vườ ếthì ng bên trong ng dây ng 5ả π.10 -4T. Cho bi đi tr su ng là 1,76.10ế -8Ω m.Các vòng dây qu sít nhau. Chi dài ng dây là:ượ A. 60cm B. 15cm C. 30cm D. 20cm Câu 23: thông là:ơ A. Vêbe (Wb) B. Tesla (T) C. Henri (H) D. Culông Câu 24: Ch ph ng án ươ sai Khi chi tia sáng môi tr ng có chi su ườ n1 phân cáchớ ặv tớ môi tr ng có chi su ườ n2 n2

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến