loading
back to top

Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (8)

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-12-02 22:38:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án    polime   

36
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (8)

Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (8)

Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (8)




Tóm tắt nội dung
1. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?A. Poli vinyl clorua. B. Poli saccarit. C. Protein. D. Nilon 6;6.2. Poli metyl metacrylat) và nilon được tạo thành từ các monome tương ứng là:A. CH3 COO CH CH2 và H2N (CH2)5 COOH.B. CH2 C(CH3) COOCH3 và H2N (CH2)6 COOH.C. CH2 C(CH3) COOCH3 và H2N (CH2)5 COOH.D. CH2 CH COOCH3 và H2N (CH2)6 COOH.( Trích TSĐH 2009” )3. Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Tơ visco là tơ tổng hợp.B. Trùng ngưng buta 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna N.C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.( Trích TSĐH 2009” )4. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:A. stiren; clobenzen; isoprene; but en.B. 1,2 điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.C. buta 1,3 đien; cumen; etilen; trans but en.D. 1,1,2,2 tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.( Trích TSĐH 2009” )5. Polime không có nhiệt độ nóng chảy...
Nội dung tài liệu
1. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?A. Poli vinyl clorua. B. Poli saccarit. C. Protein. D. Nilon 6;6.2. Poli metyl metacrylat) và nilon được tạo thành từ các monome tương ứng là:A. CH3 COO CH CH2 và H2N (CH2)5 COOH.B. CH2 C(CH3) COOCH3 và H2N (CH2)6 COOH.C. CH2 C(CH3) COOCH3 và H2N (CH2)5 COOH.D. CH2 CH COOCH3 và H2N (CH2)6 COOH.( Trích TSĐH 2009” )3. Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Tơ visco là tơ tổng hợp.B. Trùng ngưng buta 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna N.C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.( Trích TSĐH 2009” )4. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:A. stiren; clobenzen; isoprene; but en.B. 1,2 điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.C. buta 1,3 đien; cumen; etilen; trans but en.D. 1,1,2,2 tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.( Trích TSĐH 2009” )5. Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định vìA. có lẫn tạp chất.B. có liên kết cộng hóa trị không phân cực.C. là tập hợp nhiều loại phân tử, có cấu tạo mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau.D. có khối lượng phân tử rất lớn và cấu trúc phân tử phức tạp.6. Tơ nilon thuộc loại:A. tơ nhân tạo. B. tơ thiên nhiên. C. tơ polieste. D. tơ poliamit.7. Nhận định nào sau đây không đúng?A. Tơ tằm, bông, cao su, tinh bột là polime thiên nhiên.B. Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon -6,6 là tơ tổng hợp.C. Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon -6,6 bị phân hủy trong cả môi trường axit và bazơ.D. Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và giữ nguyên sự biến dạng ấy khi thôi tác dụng.8. Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?A. axetilen. B. isopren. C. stiren. D. xilen.9. Nhận định đúng là:A. Cao su là polime thiên nhiên của isoprene.B. Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi bị đun nóng.C. Monome là mắt xích cơ bản trong phân tử polime.D. Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.10. Tơ nilon -6,6 giống như các loại tơ thuộc loại poliamit khác, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống vì chúng có đặc tính bềnA. về mặt cơ học. B. trong axit. C. trong kiềm. D. về nhiệt.11. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:A. glyxin. B. axit terephtalic. C. axit axetic. D. etylen glycol.12. Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với:A. CH3COOH trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit.C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH3CHO trong môi trường axit.13. Polime có cấu trúc mạng không gian mạng lưới) là:A. nhựa baketit. B. amilopectin. C. PVC. D. PE.( Trích TSĐH 2008” )14. Trong số các loại to sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon -6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang; những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:A. tơ tằm và tơ enang. B. tơ visco và tơ nilon -6,6.C. tơ nilon -6,6 và tơ capron. D. tơ visco và tơ axetat.( Trích TSĐH 2007” )15. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna là:A. CH2 C(CH3) CH CH2 C6H5CH CH2.B. CH2 =CH CH CH2 C6H5 CH CH2.C. CH2 CH CH CH2 lưu huỳnh. D. CH2 CH CH CH2 CH3 CH CH2.( Trích TSĐH 2007” )16. Poli (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:A. C2H5COO CH CH2. B. CH2 CH COO C2H5.C. CH3COO CH CH2. D. CH2 CH COO CH3.( Trích TSĐH 2007” )17. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:A. CH2 (CH3)COOCH3. B. CH2 CHCOOCH3.C. C6H5CH CH2. D. CH3COOCH CH2.( Trích TSĐH 2007” )18. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3 Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần m3 khí thiên nhiên đktc). Giá trị của biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224.0. Trích TSĐH 2008” )19. Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo phản ứng với mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của là:A. 3. B.4. B. 5. D. 6.( Trích TSĐH 2007” ).20. Một đoạn mạch polime có khối lượng là 8,4 mg. Số mắt xích etilen CH2 CH2 có trong đoạn mạch đó là:A. 1,626.1023. B. 1,807.1023. C. 1,626.1020 D. 1,807.1020 .21. Khi trùng ngưng phenol (C6H5OH) với metanal (HCHO) dư trong môi trường kiềm, tạo ra polime có cấu trúc:A. Dạng mạch không phân nhánh B. Dạng mạch không gianC. Dạng mạch phân nhánh D. Dạng mạch thẳng22. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 u. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt làA. 113 và 152 B. 113 và 114 C. 121 và 152 D. 121 và 11423. Một loại polime có cấu tạo không phân nhánh như sau -CH2-CH2 -CH2-CH2 -CH2-CH2 -CH2-CH2-CH2- CH2 Công thức một mắt xích của polime này làA. -CH2- B. -CH2-CH2-CH2- C. CH2-CH2- D. -CH2-CH2-CH2-CH2-24. Trong số các polime sau: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa phenol-fomanđehit, poliisopren, len lông cừu, poli (vinyl axetat). Số chất không bền, bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung dịch kiềm làA. B. C. D. 225. Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất?A. Poli (vinyl axetat) B. Tơ capron C. Thuỷ tinh hữu cơ D. PolistirenCÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢI Dùng cho kiểm tra 90 phút):Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp làA. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen.Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp làA. propan. B. propen. C. etan. D. toluen.Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứngA. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.Câu 5: Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá. Số polime có cấu trúc mạngkhông gian làA. B. C. D. 4Câu 6: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n làA. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren.Câu 7: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?A. CH2=CH-COOCH3. B. CH2=CH-OCOCH3. C. CH2=CH-COOC2H5. D. CH2=CH-CH2OH.Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime làA. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.Câu 9: Monome được dùng để điều chế polietilen làA. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2.Câu 10: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 CH2-)n (- CH2- CH=CH- CH2-)n (- NH-CH2 -CO-)nCông thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. Câu 12: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp làA. 1. B. C. D. 2Câu 13: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng làA. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat).C. poli(vinyl clorua). D. polietilen.Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?A. Bông. B. Tơ visco. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm.Câu 15: Cho c¸c chÊt stiren(I), vinyl axetilen(II), buta-1,3-®ien(III), 2-phenyletan-1-ol(IV). Hai chÊt cã thÓ dïng ®Ó ®iÒu chÕ cao su Buna-S b»ng ph¶n øng lµA. (I) vµ (III). B. (I) vµ (II). C. (III) vµ (IV). D. (II) vµ (IV).Câu 16: Trong sè c¸c chÊt: etylen, axetilen, stiren, buta-1,3-®ien, caprolactam, metyletilenoxit, sè chÊt cã tham gia ph¶n øng trïng hîp lµ:A.3 chÊt B.4 chÊt C.5 chÊt D.6 chÊtCâu 17: §un nãng dung dÞch fomalin víi phenol (d cã axit lµm xóc t¸c thu îc polime cã cÊu tróc:A. M¹ch th¼ng. B. D¹ng ph©n nh¸nh.C. M¹ng íi kh«ng gian. D. C¸c ph ¬ng ¸n ®Òu sai.Câu 18: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ Caosubuna. A, B, là những chất nào ?A. CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO. B. C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2C. C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.Câu 19: là hợp chất thơm có CTPT C8H10O. Đồng phân nào của thỏa mãn dãy biến hóa sau:X X’ polime.A. C6H5CH2CH2OH B. C6H5CH(OH)CH3 C. CH3C6H4CH2OH D. C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3Câu 20: Cho dãy chuyển hóa là chất nào trong các chất sau A. Cao su buna. B. butađien-1,3 (buta-1,3-đien) C. axit axetic D. polietilenCâu 21: Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco ?A. xenlulozơ B. caprolactam. C. axit terephtalic và etilenglicol. D. vinyl axetatCâu 22: Polime nào trong số polime sau không bị thủy phân trong môi trường kiềm ?A. cao su buna. B. tơ enan. C. tơ nilon-6,6 D. poli(vinyl axetat).Câu 23: Phenol không phải là nguyên liệu để điều chế A. thủy tinh hữu cơ. B. nhựa bakelit. C. 2,4-D và 2,4,5-T. D. axit picric.Câu 24: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) làA. poli metyl acrylat). B. poli( metyl metacrylat).C. poli (phenol fomanđehit). D. poli (metyl axetat).Câu 25:Tơ không thuộc loại tơ poliamit là tơA. nilon-6,6. B. tằm. C. nilon-7. D. nitron.Câu 26: Tơ lapsan thuộc loại tơ:A. poliamit. B. polieste. C. poliete. D. vinylic.Câu 27: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.Câu 28: Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi clo hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng. Giá trị của làA. B. C. D. 6Câu 29: Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ làA. Tơ tằm, sợi bông,nilon-6,6 B. Sợi bông, len, nilon-6,6C. Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat D. Sợi bông, tơ axetat, tơ viscoCâu 30: Tơ nilon 6,6 có công thức làCâu 31: Nhãm vËt liÖu ®uîc chÕ t¹o tõ polime thiªn nhiªn: A. T¬ visco B. t¬ t»m. C. tơ enang. D. nhùa lμm phim ¶nh.Câu 32: Giải trùng hợp polime (CH2–CH(CH3)–CH(C6H5)–CH2 )n ta sẽ được monome nào sau đây ?A. 2-metyl–3–phenylbut-2-en B. 2–metyl–3–phenylbutanC. Propilen và stiren D. Isopren và toluenCâu 33: Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây ?A. Xà phòng có tính bazơ B. Xà phòng có tính axitC. Xà phòng trung tính D. Loại nào cũng được Câu 34: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon- 6,6A. Axit ađipic và etylen glicol B. Axit picric và hexametylenđiaminC. Axit ađipic và hexametylenđiamin D. Axit glutamic và hexaetylenđiaminCâu 35: Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nilon" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm?A. Poli(metylmetacrylat) B. Poliacrilonitrin C. Poli(vinylclorua) D. Poli(phenol-fomanđehit) Câu 36: Clo hoá PVC được một loại tơ clorin chứa 63,96% clo. Trung bình phân tử Cl2 tác dụng được với:A. mắt xích PVC B. mắt xích PVC C. mắt xích PVC D. mắt xích PVCCâu 37: Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư. Lấy 1/2 sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 10,2 Br2 phản ứng.Vậy hiệu suất phản ứng làA. 40% B. 80% C.60% D.79%Câu 38: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br2. Khối lượng polime sinh ra làA. 4,16 gam. B. 5,20 gam. C. 1,02 gam. D. 2,08 gam.Câu 39: Polime được trùng hợp từ etilen. Hỏi 280g polietilen đã được trùng hợp từ tối thiểu bao nhiêu phân tử etilen?A. 3,01.1024 B. 6,02.1024 C. 6,02.1023 D. 10Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho đi qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 10 gam kết tủa. Khối lượng bình thay đổi như thế nào?A. Tăng 4,4g B. Tăng 6,2g C. Giảm 3,8g D. Giảm 5,6gCâu 41: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH2=CH-CN có tên gọi thông thường:A. Cao su B. Cao su buna C. Cao su buna –N D. Cao su buna –SCâu 42: Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?A. Chất dẻo B. Polime C. Tơ D. Cao suCâu 43: Khi đốt cháy polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1. là polime nào dưới đây ?A. Polipropilen B. Tinh bột C. Polistiren (PS) D. Polivinyl clorua (PVC)Câu 44: Cho sản phẩm khi trùng hợp mol etilen điều kiện thích hợp tác dụng vừa đủ 16g Brom. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng PE thu được làA. 80%; 22,4 B. 90%; 25,2 C. 20%; 25,2 D. 10%; 28 gCâu 45: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:CH4 C2H2 CH2 CHCl PVC.Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích):A. 1792 m3. B. 2915 m3. C. 3584 m3. D. 896 m3.Câu 46: Polime trong phân tử chỉ chứa C, và có thể có O. Hệ số trùng hợp của phân tử là 1800, phân tử khối là 122400. làA. Cao su isopren B. PE (polietilen)C. PVA (poli(vinyl axetat)) D. PVC (poli (vinyl clorua)) Câu 47: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là: A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen. B. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren. C. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna. D. polietilen; cao su buna; polistiren. Câu 48: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.( Trích TSĐH 2010” )Câu 49: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5). Trích TSĐH 2010” )Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hóa sauC2H2 Cao su buna NCác chất X, Y, lần lượt là:A. benzen; xiclohexan; amoniac. B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.C. vilynaxetilen; buta-1,3-đien; stiren. D. vilynaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin( Trích TSĐH 2010”

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến