loading
back to top

Đề HSG phần trắc nghiệm hay địa lí 12

Chia sẻ: ngoc.hnue96@gmail.com | Ngày: 2018-12-06 11:07:06 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi địa lí 12   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề HSG phần trắc nghiệm hay địa lí 12

Đề HSG phần trắc nghiệm hay địa lí 12

Đề HSG phần trắc nghiệm hay địa lí 12




Tóm tắt nội dung
Môn: LÍ p: 12 THPTỊ ớTh gian làm bài: 50 phútờ(Đ thi 04 trang)ề ồCâu 1: Hi nay, nào sau đây không còn di ra trên quy mô toàn u?ệ A. Già hóa dân Bùng dân .ổ C. Kh ng D. nhi môi tr ng.ủ ườCâu 2: Ph lãnh th trung tâm Mĩ Hoa Kì chia thành vùng ượ ựnhiên ch vào tủ A. khí u. B. đai. hình. D. khoáng n.ị ảCâu 3: đi nhiên nào sau đây không đúng khu Đông Nam Á?ớ A. hình phân hóa đa ng. B. Khí nóng, m, nhi u.ị C. Tài nguyên thiên phong phú. ng ng chi ph di tích.ồ ệCâu 4: Nguyên nhân nên khác bi trong GDP phân theo ngành kinh ếgi nhóm phát tri và đang phát tri làữ ướ A. quy mô dân trình phát tri kinh xã i.ộ C. giàu có tài nguyên. D. dân thành th .ự ịCâu 5: Xu ng toàn hóa đem cho các đang phát tri làướ ướ A. gi ph thu vào các phát tri n.ả ướ B. nh xu kh lao ng, gi quy vi làm.ẩ C. khai thác tri các ngu tài nguyên thiên nhiên.ệ thu hút đón công ngh hi i.ố ạCâu 6: Cu cách ng khoa công ngh th trên th gi di ra vào kho ng th iộ ờgian nào? th XXI. B. cu th XX.ầ C. th XX. D. Cu th XIX.ử ỷCâu 7: Cho ng...
Nội dung tài liệu
Môn: LÍ p: 12 THPTỊ ớTh gian làm bài: 50 phútờ(Đ thi 04 trang)ề ồCâu 1: Hi nay, nào sau đây không còn di ra trên quy mô toàn u?ệ A. Già hóa dân Bùng dân .ổ C. Kh ng D. nhi môi tr ng.ủ ườCâu 2: Ph lãnh th trung tâm Mĩ Hoa Kì chia thành vùng ượ ựnhiên ch vào tủ A. khí u. B. đai. hình. D. khoáng n.ị ảCâu 3: đi nhiên nào sau đây không đúng khu Đông Nam Á?ớ A. hình phân hóa đa ng. B. Khí nóng, m, nhi u.ị C. Tài nguyên thiên phong phú. ng ng chi ph di tích.ồ ệCâu 4: Nguyên nhân nên khác bi trong GDP phân theo ngành kinh ếgi nhóm phát tri và đang phát tri làữ ướ A. quy mô dân trình phát tri kinh xã i.ộ C. giàu có tài nguyên. D. dân thành th .ự ịCâu 5: Xu ng toàn hóa đem cho các đang phát tri làướ ướ A. gi ph thu vào các phát tri n.ả ướ B. nh xu kh lao ng, gi quy vi làm.ẩ C. khai thác tri các ngu tài nguyên thiên nhiên.ệ thu hút đón công ngh hi i.ố ạCâu 6: Cu cách ng khoa công ngh th trên th gi di ra vào kho ng th iộ ờgian nào? th XXI. B. cu th XX.ầ C. th XX. D. Cu th XIX.ử ỷCâu 7: Cho ng li dân Nh qua năm: 1970, 2005 và 2014. (Đơn vị: triệu người) NămĐ tu iộ 1970 2005 2014D 15 tu iướ 24,8 17,8 16,3T 15 65 tu iừ 71,8 85,4 77,0Trên 65 tu iổ 7,4 24,5 33,3 (Ngu n: Niên gián th ng kê năm 2016)ồ Bi thích nh th hi quy mô và dân Nh năm 1970, 2005 và ả2014 là hình tròn. B. ng mi n. C. hình t. D. ng bi di n.ạ ườ ễCâu Cây công nghi nào sau đây hi nay tr ng ch trên badan Tâyệ ượ ởNguyên, ngoài ra còn tr ng Đông Nam và rác Trung ?ượ A. Cao su. Cà phê. C. tiêu. D. Đi u.ềCâu nay, ch kinh có thành viên đông nh làế A. EU. B. APEC. WTO. D. ASEAN.Câu 10: Vùng có tình tr ng khô nghiêm tr ng và kéo dài nh ta là ướ A. Tây c.ắ B. Đông Nam C. Tây Nguyên. Nam Trung .ự ộCâu 11: phân chia ngành công nghi ch bi ng th th ph ta ươ ướthành nhóm ngành là CHÍNH TH CỀ ỨA. công ng ph m. B. đi xu t.ụ ngu nguyên li u. D. phân xu t.ồ ấCâu 12: Khó khăn nào sau đây không đúng trong phát tri ngành th ta hi ướ ệnay? A. Nhi thiên tai, nh là bão. B. Ph ng ti n, ng đánh còn thô .ề ươ Th tr ng xu kh thu p. D. Công ngh ch bi n, qu còn ch .ị ườ ếCâu 13: Vùng bi có di tích nh ta làể ướ A. th y. B. lãnh i. C. ti giáp lãnh i. quy kinh .ặ ếCâu 14: Quá trình hình thành feralit di ra nh nh vùng nào ta?ấ ướ Vùng núi th trên đá axit. B. Vùng núi cao trên đá axit. C. Vùng cao nguyên trên đá badan. D. Vùng trung du trên đá badan.ẹ ẹCâu 15: hình ng ng và núi th (d 1000m) chi 85% di tích lãnh th có ướ ổnh ng đi nào khí ta?ả ưở ướ A. Khí phân hóa theo mùa. Tính ch nhi toàn.ấ ượ C. cao, ng n. D. Gió Tín phong ho ng quanh năm.ộ ượ ộCâu 16: vào Atlat lí Vi Nam trang và 7, cho bi vùng núi nào có đi m: phía ểđông là dãy núi cao, phía tây là các dãy núi trung bình, gi th là các dãy núi, ơnguyên, cao nguyên đá vôi? A. Đông c. Tây c. C. Tr ng c. D. Tr ng Nam.ắ ườ ườ ơCâu 17: Dân ta năm 2012 là 88,6 tri ng i, năm 2015 là 91,9 tri ng i. gia ướ ườ ườ ệtăng dân trung bình ta giai đo 2013 2015 làố ướ A. 2,43% B. 2,34% C. 1,34% 1,24% Câu 18: Trong các ngành công nghi ch bi sau, ngành nào ít phân các đô th ượ ịl n?ớ Chè, cà phê, cao su. B. bia, ng t.ượ ướ C. Th và các ph th t. D. và các ph a.ị ữCâu 19: mi khí phía c, trong mùa đông, khu Tây khu Đông ựB vìắ A. nhi thay theo cao hình.ệ ch hình ngăn nh ng gió mùa Đông c.ứ ưở C. Tây không ch nh ng gió mùa Đông c.ắ ưở D. vùng Tây có hình th Đông c.ắ ắCâu 20: Tác ng tích nh đô th hóa phát tri kinh xã ta làộ ướ thúc chuy ch kinh B. nâng cao ch ng cu ng.ẩ ượ C. tăng ng thu hút ngoài D. ra nhi vi làm. ườ ướ ệCâu 21: đi nhiên ng ng cho Trung du và mi núi và Tây Nguyên ươ ộđ hình thành vùng cuyên canh chè làề ượ A. hình núi và cao nguyên. có nhi khí mát .ề C. di tích feralit n, p. D. khí nhi i, m, nhi u.ệ ềCâu 22: phân hóa thiên nhiên theo Nam ta bi hi rõ nh thành ướ ượ ởph nhiênầ khí u. B. sinh t. C. hình. D. đai. ấCâu 23: Bi hi rõ nh quá trình đô th hóa ta làể ướ A. gia tăng thành ph dân thành th tăng.ỉ C. xây ng nông thôn i. D. hình thành nhi khu công nghi p.ự ệCâu 24: nông nghi hàng hóa ta ướ không có đi nào sau đây?ặ A. ph đáp ng nhu th tr ng. B. ng nhi máy móc.ả ườ C. nh thâm canh, chuyên môn hóa. ph tiêu dùng ch .ả ỗCâu 25: đi khác bi hình gi vùng ng ng sông ng so ng ng ằsông Long làử A. hình th p, ng ng ph ng. B. nhi ch xong.ị ươ ượ Có th ng đê ngăn lũ. D. không ng ng ti ra bi n.ệ ểCâu 26: ta hi nay, trong các ngành công nghi sau, ngành nào ướ không ph iả là ngành công nghi tr ng đi m?ệ Luy kim. B. li xây ng.ệ C. may. C. Năng ng.ệ ượCâu 27: vào Atlat lí Vi Nam trang 22, cho bi ngành công nghi khai thác nhiên ệli ta trung ch các vùng nào?ệ ướ A. Trung du, mi núi và ng ng sông ng.ề Trung du, mi núi và Đông Nam .ề C. Trung du, mi núi và Tây Nguyên.ề D. Đông Nam và ng ng sông Long.ộ ửCâu 28: th quan tr ng nh phát tri ngành công nghi may ta làợ ướ A. ngu nguyên li dào. B. lao ng có nhi kinh nghi m.ồ C. th tr ng thiêu th ng n. ườ lao ng dào, giá nhân công th p.ộ ấCâu 29: vào Atlat lí Vi Nam trang 12, cho bi vùng nào sau đây có sinh thái ngự ừng nh ta?ậ ướ A. ng ng sông ng. B. Duyên Nam Trung .ồ C. Đông Nam ng ng sông Long.ồ ửCâu 30: Nguyên nhân ch làm cho gió mùa Đông xâm nh sâu vào lãnh th phía củ ắn ta làướ A. ph lãnh th phía chí tuy c. các dãy núi có hình cánh cung hút gió. C. hình ch là núi th p.ị D. th đi gió mùa Tây Nam không ho ng.ờ ộCâu 31: Bi pháp quan tr ng gi quy tình tr ng thi vi làm các vùng nông thôn ởn ta hi nay là ướ đa ng hóa kinh nông thôn. B. chuy lao ng nông thôn lên thành th .ạ C. nh thâm canh nông nghi p. D. xây ng vùng chuyên canh quy mô n.ẩ ớCâu 32: vào Atlat lí Vi Nam trang 15, cho bi vùng có dân cao nh ấn ta năm 2007 làướ A. ng ng sông long. B. Đông Nam .ồ C. Trung ng ng sông ng.ồ ồCâu 33: vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi nh xét nào sau đây không đúng iớbi GDP phân theo khu kinh ta giai đo 1990 2007?ể ướ A. tr ng đóng góp khu nông, lâm, th liên gi m.ỉ B. tr ng đóng góp khu công nghi và xây ng liên tăng.ỉ C. tr ng đóng góp khu ch cao nh ng ch nh.ỉ đóng góp khu ch luôn chi tr ng cao nh t.ơ ấCâu 34: Th hi các bi pháp kĩ thu th i, tr ng ng, kĩ thu nông nghi trên ấd là bi pháp quan tr ng nh ch lo thiên tai nào?ố A. Ng t. B. hán. Lũ quét. D. Cát bay.Câu 35: Vi Nam, sinh thái ng nguyên sinh tr ng tiêu bi làỞ A. ng nhi gió mùa bi ng khác nhau.ừ B. sinh thái ng gió mùa ng lá.ệ ng nhi lá ng th ng xanh.ừ ườD. sinh thái ng th khô ng lá.ệ ụCâu 36: ta, năm 2014, di tích lúa năm là 7811,5 nghìn ha, ng lúa năm ướ ượ ảlà 45,0 tri n. Năng su lúa năm làệ A. 57,6 n/ha. 57,6 /ha. C. 75,6 n/ha. D. 75,6 /ha.ạ ạCâu 37: Cho bi :ể Bi trên th hi dung nào sau đây?ể A. Nhi ng đi ta.ệ ượ ướ B. ng và đi ta.ượ ướ ng và ng năm đi ta.ượ ượ ướ D. Nhi và đi ta.ệ ướCâu 38: Cho ng li di tích lúa năm ng ng sông ng và ng ngả ằsông Long qua các năm.ử (đ nghìn ha)ơ ịNăm 2010 2013 2014Đ ng ng sông ngồ 1150,1 1129,9 1122,8Đ ng ng sông Longồ 3945,9 4340,3 4246,6 (Ngu n: Niên gián th ng kê năm 2016)ồ th hi di tích lúa ng ng sông ng và ng ng sông Long năm ử2010, 2013 và 2014, bi nào sau đây thích nh t?ể A. Hình tròn. B. ng mi n.ạ C. ng bi di n.ườ Bi t.ể ộCâu 39. Trong các qu gia sau, qu gia nào không có vùng bi ti giáp vùng bi nể ểVi Nam?ệA. Xingapo. B. Brunây. Đông Timo. D. Thái Lan.Câu 40: vào Atlat lí Vi Nam trang và 7, cho bi th nh t, ti giáp ớvùng bi sâu ta thu vùng bi ti giáp vùng nào sau đây? ướ ớA Duyên Nam Trung .ả B. Trung Bắ .C. ng ng sông ngồ D. Đông Nam .ộH NG CH HSG NH 2017-2018ƯỚ ỈTNKQ THPTCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 A2 12 22 32 D3 13 23 33 D4 14 24 34 C5 15 25 35 C6 16 26 36 B7 17 27 37 C8 18 28 38 D9 19 29 39 C10 20 30 40

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến