loading
back to top

Đề cương ôn thi địa lí lớp 12

Chia sẻ: ngoc.hnue96@gmail.com | Ngày: 2018-12-06 11:03:39 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Địa lí lớp 12   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề cương ôn thi địa lí lớp 12

Đề cương ôn thi địa lí lớp 12

Đề cương ôn thi địa lí lớp 12




Tóm tắt nội dung
NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ MA TR THI TN THPT MÔN LÝ 2018Ậ ỊNh bi (14 câu) và thông hi (10 câu)ậ ểV ng th (12 câu), ng cao (4 câu)ậ ụĐ lý 11 câuịĐ lý nhiên câuĐ lý dân câuĐ lý các ngành kinh câuĐ lý các vùng kinh tị câuAtlat và bài pậ câuB ng li câuả ệBi đã cho câuể DUNG ÔN PỘ ẬĐ LÍ 11Ị :- Căn phân chia các qu gia trên th gi thành hai nhóm (phát tri và đang phát tri n) là ướ ểtrình phát tri kinh xã i.ộ ộ- phân chia thành nhóm GDP/ng i, FDI, HDIơ ướ ườ- FDI, HDI là- đi các đang phát tri là GDP bình quân ng th p, ch HDI th p, ướ ườ ợn ngoài nhi u.ướ ề- GDP phân theo khu kinh các phát tri có đi là khu th p, khu ướ ấv III caoự ấ- Nhóm qu gia coi là công nghi (NICs) là: Hàn Qu c, Xin-ga-po, Bra-xin, Ác-hen-ti-ố ượ ướ ốna.- Cu cách ng khoa và công ngh có tr ng là xu hi và phát tri nhanh chóng công nghộ ệcao.- công ngh tr cách ng khoa và công ngh hi là công ngh sinh c, công ọngh li u, công ngh năng ng, công ngh thông tin.ệ ượ ệ[
]- Cu cách ng khoa và công...
Nội dung tài liệu
NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ MA TR THI TN THPT MÔN LÝ 2018Ậ ỊNh bi (14 câu) và thông hi (10 câu)ậ ểV ng th (12 câu), ng cao (4 câu)ậ ụĐ lý 11 câuịĐ lý nhiên câuĐ lý dân câuĐ lý các ngành kinh câuĐ lý các vùng kinh tị câuAtlat và bài pậ câuB ng li câuả ệBi đã cho câuể DUNG ÔN PỘ ẬĐ LÍ 11Ị :- Căn phân chia các qu gia trên th gi thành hai nhóm (phát tri và đang phát tri n) là ướ ểtrình phát tri kinh xã i.ộ ộ- phân chia thành nhóm GDP/ng i, FDI, HDIơ ướ ườ- FDI, HDI là- đi các đang phát tri là GDP bình quân ng th p, ch HDI th p, ướ ườ ợn ngoài nhi u.ướ ề- GDP phân theo khu kinh các phát tri có đi là khu th p, khu ướ ấv III caoự ấ- Nhóm qu gia coi là công nghi (NICs) là: Hàn Qu c, Xin-ga-po, Bra-xin, Ác-hen-ti-ố ượ ướ ốna.- Cu cách ng khoa và công ngh có tr ng là xu hi và phát tri nhanh chóng công nghộ ệcao.- công ngh tr cách ng khoa và công ngh hi là công ngh sinh c, công ọngh li u, công ngh năng ng, công ngh thông tin.ệ ượ ệ[
]- Cu cách ng khoa và công ngh hi ti hành vào th gianộ ượ cu th XX, th XXI.ố ỷ- Toàn hóa là quá trình lên gi các qu gia trên th gi nhi t.ầ ặ- Bi hi toàn hóa: th ng th gi phát tri nh, ngoài tăng nhanh, th ươ ướ ịtr ng tài chính qu ng, các công ty xuyên qu gia có vai trò ngày càng n.ườ ớ-H qu Toàn hóa: thúc tăng tr ng kinh toàn u, nh và tăng ng ưở ườ ợtác qu làm gia tăng kho ng cách giàu nghèo gi các c.ố ướ- NAFTA EU, ASEAN, APEC, MERCOSUR là-S bùng dân hi nay trên th gi di ra sau TK20, ch các đang phát ướtri n.ể- nóng lên Trái ch là do con ng đã ng khí COự ườ ượ ớ2 vào khí quy n.ể- ng khí th vào khí quy ngày càng tăng ch là do con ng ng nhiên li ngày ượ ườ ệcàng nhi u.ề-M axit là do khí th vào khí quy ngày càng tăng ể- Khí CFCs là nguyên nhân gây suy gi ng dôn. ầ- Suy gi đa ng sinh là do: di tích ng thu p, nhi môi tr ng, khai thác quá ườ ủcon ng i.ườ-Ph lãnh th Châu Phi có nh quan hoang c, bán hoang và xavan.ầ ạ-Th tr ng tài nguyên Châu Phi: khoáng và ng là nh ng tài nguyên đang khai thác nh.ự ạ- Tài nguyên khoáng ch Mĩ La tinh là kim lo đen, kim lo quý và nhiên li u.ả ệ-M La tinh là khu có kinh các ph thu vào ngoài, chênh ch ướ ướ ệgiàu nghèo n.ấ ớ- Mĩ La tinh có đi ki thu phát tri cây công nghi p, cây ăn qu nhi i, chăn nuôi gia súc.ề ớ-Cu cách ng ru ng không tri Mĩ La tinh đã hi ng đô th hóa phát.ộ ượ ự-Ngu ngoài vào Mĩ La tinh gi nh trong th kỳ 1985-2004 là do tình hình ướ ờchính tr không nh.ị ị- Ngu FDI vào Mĩ La tinh chi trên 50% là các Hoa Kỳ và Tây Ban Nhaồ ướ dù các Mĩ La tinh giành khá nh ng kinh phát tri ch là do duy trì xã ướ ậh phong ki trong th gian dài, các th th thiên chúa giáo ti tr ch xây ưd ng ng phat tri kinh xã p, ch .ự ượ ườ ủ1Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ-Tình hình kinh các Mĩ La tinh ng đã thi n, bi hi rõ nh là xu kh tăngế ướ ướ ượ ẩnhanh.-Đ đi trí khu Tây Nam là: ti giáp châu c, ti giáp a, án ng ữđ ng giao thông ng sang Tây ngườ ươ ươ-Đ đi nhiên và xã khu Tây Nam là: trí trung gian châu c, ụph lãnh th là hoang c,d nhi i, trung nhi vùng nh Péc-xích. có văn ềminh ph dân theo i.ự ồ- Khu Tây Nam có đi :v trí lý mang tính chi c, ngu tài nguyên giàu có.ự ượ ỏ- đi khu Trung Á: Giàu tài nguyên thiên nhiên nh là khí t, ti năng th ủđi n, thành ph dân đa ng có dân th p, ph theo i, ti thu ượnhi giá tr văn hóa ph ng Đông và ph ng Tây.ề ươ ươ- ngu tài nguyên quan tr ng Tây Nam trung ch ven nh Péc-xích.ầ ị- nhiên, Tây Nam giàu có tài nguyên thiên nhiên, khí khô n, có các th ảnguyên thu cho thăn th gia súc.ậ ả- Ngu tài nguyên có các trong khu Trung đó là khí nhiên, than đá.ồ ướ ự- Nguyên nhân sâu xa Tây Nam và Trung tr thành nh tranh nh ng nhi ng ưở ườqu là ngu có tr ng n, có trí lý- chính tr quan tr ng.ố ượ ọ- Qu gia có tr ng nh khu Tây Nam là -r p-xê-út.ố ượ -V trí lý Hoa Kỳ: bán Tây, gi Thái Bình ng và Tây ng, ti ươ ươ ếgiáp Canada và khu Mĩ la tinh.ớ ự- Hoa Kỳ có ngu tài nguyên thiên nhiên phong phú, dân tăng ch do quá trình nh kinh ềt phát tri nh nh th gi i.ế ớ- Ph lãnh th Hoa Kỳ trung tâm Mĩ phân hóa thành vùng nhiên là vùng phía Tây,ầ ựvùng trung tâm, vùng phía Đông.- hình vùng phía Tây Hoa Kỳ là các dãy núi tr cao trung bình trên 2000m, các dãy núi tr ch song ạsong ng c-Nam, xen gi các và cao nguyên, ven bi Thái Bình ng là các ng ng ướ ươ ằnh pỏ ẹ- Tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là nhi kim lo màu, di tích ng ng n.ề ươ ớ- nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ là vùng núi Apalát có nhi than đá, kim lo màu, ngu th năng ủphong phú.-T nhiên vùng Trung tâm Hoa Kỳ là phía có khí ôn i, phía nam ven nh Mê-hi-cô có khí ịh nhi i.ậ ớ- nhiên bán Alatxca là bán ng n, hình ch là núi, có tr ng uự ượ ầm và nhiên.ỏ ự-Vùng phía Tây Hoa Kỳ ch có khí hoang và bán hoang c.ủ ạ- Vùng ven Thái Bình ng Hoa Kỳ có khí nhi và ôn ng.ờ ươ ươ- Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên ch có ng, kim lo màu, th năngủ ủ- hình ch vùng Trung tâm Hoa Kỳ là ng ng và gò th p.ị ấ-Vùng phía Đông Hoa Kỳ nhìn chung có khí ôn ng và nhi i.ủ ươ ớ-Vùng phía Tây Hoa Kỳ nhìn chung có khí và nh quan bán hoang c, nhi và ôn ớh ng.ả ươ- Dân Hoa Kỳ tăng nhanh ph quan tr ng là do nh .ố Nh đã làm ưcho ngu lao ng Hoa Kỳ đông, trúc dân ph p, th ng thành khoa ưở ỹthu các c.ậ ướ-Hi nay Hoa Kỳ ng Anh-điêng sinh ng vùng núi hi tr phía Tây.ệ ườ ở- Dân Hoa Kỳ phân không u, trung mi Đông c, th th mi Tây.ư ềDân Hoa Kỳ đang có xu ng di chuy các bang vùng Đông các bangư ướ phía Nam và ven Thái Bình ng.ở ươ- Nguyên nhân nh ng phân dân Hoa Kỳ: Đi ki nhiên và tài nguyên thiên ưở ựnhiên, ch khai thác lãnh th đi phát tri và trình kinh .ị ế-Dân thành th Hoa Kỳ trung ch các thành ph có quy mô và nh .ư Chi tr ng cao nh trong giá tr hàng xu kh Hoa Kỳ là ph ngành công nghi ệch bi n.ế Trong ngành công nghi khai khoáng, Hoa Kỳ ng th gi khai thác ph phát, ốmôlipđen. Hi nay, xu công nghi Hoa Kỳ đang ng vùng phía Nam và ven Thái Bình ếD ng.ươ2Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ- Các ngành công nghi truy th ng Hoa Kỳ nh luy kim, ch tô, đóng tàu, hóa ch t, ấd t… trung ch vùng Đông c.ệ ắ- Hi nay các ngành công nghi hi Hoa Kỳ trung vùng phía Nam và ven Thái Bình ởD ng.ươ-Lôt an gi lét -ơ trung tâm công nghi có qui mô các ngành công nghi hi ủHoa Kỳ ven bi phía Tây Nam.ằ ể-Hình th ch xu ch trong nông nghi Hoa Kỳ là trang tr i.ứ ạ- ng phân xu nông nghi Hoa Kỳ hi nay là đa ng hóa nông trên cùng lãnhướ ộth .ổ- Ngoài xu kh u, nông nghi Hoa Kỳ còn có vai trò ch là cung nguyên li cho công nghi ệch bi n.ế ế- thông tin liên c, Hoa Kỳ ti ng th gi th ng nh toàn (GPS).ề ầ- Năm 1951, Tây Âu đã ra ch ng ng than thép châu Âu.ở ồ- Năm 1957, Tây Âu đã ra ch ng ng kinh châu Âu .ở ế- Năm 1958, Tây Âu đã ra ch ng ng nguyên châu Âu.ở ử-Ti thân EU ngày nay chính là ng ng kinh châu Âu .ề ế- Nh ng sáng ra EU là Pháp, CHLB c, Ý, Hà Lan, Luxambua.ữ ướ ỉ- do thông th tr ng chung châu Âu là: Con ng (di chuy n), ch Ti n, ườ ườ ốHàng hóa.- Tác ng vi ng ng ti chung EU: nâng cao nh tranh th tr ng chung ườchâu Âu, xóa ro khi chuy ti thu trong vi chuy giao và toán, ki ểtoán.- Lãnh th Liên Bang Nga tr dài trên ph ng ng Đông Âu và toàn Á.ổ ắ- ph lãnh th Liên Bang Nga bi phía tây là nh Ca-li-nin-grat.ộ ỉ- Ranh gi nhiên gi hai mi Đông và Tây Liên Bang Nga chính là sông Ê-nit-xây.ớ ủ-Đ hình ng cao, xen là th p, đai màu là ng ng Đông Âu.ị ươ ằ-Đ hình ch là y, khí nh, giàu có khí là nhiên ng ng Tây Xi-bia.ị ằ- Giàu có khoáng n, lâm n, giàu có th năng là vùng núi phía đông Xi-bia.ả ủ- Ranh gi nhiên gi châu Âu và châu trên lãnh th Liên Bang Nga là dãy núi U-ran.ớ ổ- Ki ng ch Liên Bang Nga là ng lá kim (Taiga).ể ừ-Ph lãnh th Liên Bang Nga có khí ôn i.ầ ớ-Dân Liên Bang Nga ngày càng gi là do su gia tăng nhiên âm và di ra ngoài.ố ướ- quan tr ng trong chi kinh Liên Bang Nga năm 2000 làế ượ ti xây ng kinh th tr ng.ế ườ- Ngành công nghi mũi nh LB Nga là công nghi khai thác khí.ệ ầ- Các ngành công nghi hi LB Nga: công nghi đi -tin c, công nghi hàng không, ệcông nghi vũ tr công nghi qu phòng.ệ ố- Trung tâm công nghi nh phía Đông LB Nga là Vla-đi-vô-xtôc.ệ ủ- Vùng kinh lâu i, phát tri nh LB Nga là vùng Trung ng.ế ươ- quan Nga-Vi th hi rõ nh trong công nghi ta là ngành khai thác khí.ố ướ ầ- chi di tích nh Nh là Hôn-su.ả ả- Thiên tai đe Nh th ng xuyên nh đó là ng và núi a.ọ ườ ử- đi dân Nh là dân già.ặ ố-N kinh Nh phát tri “th kỳ” trong giai đo 1953-1973.ề ạ-Th 50 th XX, Nh trung cho ngành đi c.ậ ự-Th 60 th XX, Nh trung cho ngành luy kim.ậ ệ-Th 70 th XX, Nh trung cho ngành giao thông i.ậ ả- Cây tr ng chính trong nông nghi Nh là lúa o.ồ ạ- Ngh cá Nh phát tri nh nh ng tr ng Hô-cai-đô.ề ườ- Nh ngành khai thác, ch bi xu gi trung Hô-cai-đô.Ở ả-Đ xem là kh ngu công nghi Nh th XIX là ngành công nghi t.ượ ệ- Mi Tây Trung Qu có khí ôn a.ề ị- Tài nguyên chính mi Tây Trung Qu là ng, ng và khoáng n.ủ ả- Nguyên nhân tình tr ng cân ng gi tính Trung Qu hi nay là do chính sách dân ốr tri .ấ ể-Nh ng phát minh Trung Qu cữ La bàn, gi y, thu súng, thu in.ấ ậ- Nông chính các ng ng Hoa Trung, Hoa Nam Trung Qu là lúa o, mía, chè, bông.ả ạ- Nông chính các ng ng Hoa c, Đông Trung Qu là lúa mì, ngô, ng.ả ườ3Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ- đai Đông Nam màu ph là do phù sa và khoáng ch dung nham núi ượphong hóa.- Khu Đông Nam giàu có tài nguyên khoáng là do trong vành đai sinh khoáng.ự ằ-Đ đi ngu lao ng khu Đông Nam là ngu lao ng dào, trình chuyên ộmôn còn ch .ạ ế-Y dân nh ng công tác qu lí, nh chính tr xã qu gia khu Đông ưở ựNam là dân phân không theo biên gi qu gia.ộ ố- Cây công nghi tr ng nhi các Đông Nam là cao su, cà phê, tiêu.ệ ượ ướ ồ- Các qu gia đã kí tuyên thành ASEAN là: Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ố ậga-po.- Nh ng thách th ASEAN hi nay là trình phát tri còn chênh ch, tình tr ng đói nghèo, ạcác tôn giáo, c, ch nh, tài nguyên và môi tr ng.ấ ườ- Hàng hóa xu kh ch VN sang các ASEAN là o.ấ ướ ạ----------------------------------------Đ LÍ 12:Ị TRÍ LÝ VÀ PH VI LÃNH THỊ Ổ- VN ướ rìa phía đông bán Đông ng, trung tâm ĐNÁủ ươ .- to lý:ệ c: xã Lũng Cú, huy ng Văn, nh Hà Giang: 23ệ 023’ VB Nam: xóm ch Tàu, huy Năm Căn, nh Cà Mau. 8ạ 034’VB Đông: xã Th nh, huy Ninh, nh Khánh Hoà. 109ạ 024’KĐ+ Tây xã Sín Th u, huy ng Nhé,T nh Đi Biên 102ầ ườ 009’KĐ Ph li ta ti giáp ướ Trung Hoa iớ 1400 km ti giáp Lào 2100 km và ng biên gi ườ Campuchia là 1100 km .- ng bi dài ườ Móng Cái Hà Tiên dài 3260 kmừ Có 28 nh giáp bi nỉ ể- Ph bi có di tích ng trên tri kmệ 2. Vùng thu là vùng bi gi bi và ng ườ ở- Vùng lãnh i: là vùng bi tính ng ng phía bi 12 lý. Ranh gi iả ườ ớngoài lãnh chính là ng biên gi qu gia trên bi nườ .- Vùng ti giáp lãnh là ph bi ng 12 lý, tính ranh gi lãnh i. Trong vùngế ảnày, nhà ta có quy th hi các bi pháp an ninh qu phòng, ki soátướ ểthu quan, các quy nh môi tr ng, nh cế ườ Vùng quy kinh là ph bi tính ng ng 200 lý. Trong vùngặ ườ ản y, cho phép ngoài ng ng u, dây cáp ng và tàu thuy n, máy bayướ ườ ền ngoài do ho ng hàng i, hàng không.ướ ượ ả+ Vùng th là ph ng bi và ph đáy bi thu kéo dài,ầ ướ ướ ịm ng ra ngoài lãnh cho ngoài rìa a, có sâu 200m ho a.ở Vùng tr là kho ng không gian bao trùm lên ph li n, ph lãnh và không gian aả ủcác và qu o.ả ả+ ta trong vùng nhi BBC nên ướ có nhi caoề .+ ta trung tâm ĐNÁ, có gió mùa nên ướ khí có mùa rõ tậ .+ ta trên ng di di nhi lu ng sinh nên ướ ườ tài nguyên sinh aậ ủn ta đa ng ướ ạ+ ta vùng li vành đai khoáng Thái Bình ng nên ướ ươ giàu tàinguyên khoáng n.ả+ trí và hình th đã làm cho thiên nhiên ta phân hóa đa ngướ ta ướ ngã ng hàng không, hàng qu tằ ườ nên ta thu iướ ợtrong ng giao tác qu ng ng bi n.ở ườ ể+ tên các nh, kh giáp Trung Qu c, Lào, Campuchia (Atlat 4,5, 25)ể ố4Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ+ tên các qu gia ti giáp Bi Đông VN. (Atlat 4,5)ể ể+ tên các nh (TP) giáp bi n.ể (Atlat 4,5)Đ NHI NÚIẤ ƯỚ Ồ+ Ch là núi th (85% DT 1000 mét) ướ+ ng Tân ki làm cho hình ta ướ tr và có tính phân cẻ ậ+ hình ta ướ nghiêng tây xu ng đông namừ .+ ng tây c- đông nam ướ ng sông ng ch Mã.ữ ạ+ ng vòng cung ướ vùng núi Đông và Tr ng Namắ ườ .+ Bi hi hình vùng nhi gió mùa là xâm th nh mi núi, nhanhự ng ngở và quá trình caxt di ra nh .ơ ẽ+ Vùng núi Đông ch là núi th pủ .+ ng chính khu núi Đông là ướ ng vòng cungướ .+ Vùng núi Tây là vùng cao nh taấ ướ .+ ng chính khu núi Tây là ướ ng tây c- đông namướ .+Vùng núi Tr ng ườ các dãy núi ch song song và so le nhauạ theo ng tây –ướ ắđông nam Các dãy núi cao hai u, th gi aở Các dãy núi ăn ngang ra bi là Hoành n, ch Mãơ .+Vùng núi Tr ng Nam ườ các kh núi và cao nguyênồ .Các cao nguyên badan ng ph ng, ng c, phân phía tâyằ .+ Bán bình nguyên ho trung du là ph chuy ti gi mi núi và ng ng cộ ướta. hình bán bình nguyên th hi rõ nh Đông Nam .ể trung du th hi rõ nh rìa phía c, phía tây ĐBSH, rìa ng ng ven bi mi nể ềTrung .+ đai vùng bán bình nguyên và trung du thích cây công nghi p, cây ăn qu câyợ ảl ng th c.ươ ự+ ng ng sông ng và ng ng sông Long là ng ng châu thồ ổ+ tr ng ng ng sông ng là chia thành nhi ôị .+ trong đê các khu ru ng cao màu và vùng trũngồ .+ ngoài đê phù sa th ng xuyênượ ườ .+ tr ng ng ng sông Long là th và ng ph ng, ng sông ngòi, kênhấ ướr ch ch ng ch t, mùa lũ, ng trên di ng; mùa khô xâm nh n.ạ ướ ặ+ phù sa ng ng sông Long m: phù sa ng chi 30% di tích,ọ ệđ phèn chi 40% di tích (nhi uấ ềnh t)ấđ chi 20% di tíchấ ng ng duyên mi Trung ngang, chia nẹ núi ăn ngang ra bi nể ,ph do bi tể nên u. ấ+ Nhi ng ng duyên mi Trung có phân chia làm i: ng ng- vùng th pồ ấtrũng- cát, phá ven bi nồ .+ Th nh mi núi ng và tr ng, khoáng n, th năng và du chế ịKhai thác Atlat: 5Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ- Các cánh cung Đông sông Gâm, Ngân n, n, Đôngơ Tri uề ch Tam oả .- Các cao nguyên đá vôi Tây Tà Phình, Sin Ch i, la, Châuả ộ- Gi Hà Tĩnh và Qu ng Bình là dãy Hoành (đèo Ngang)ơ- Gi Th Thiên-Hu và Qu ng Bình Đà ng là dãy ch Mã (đèo Vân)ạ ả- Kh núi Nam Trung sát bi nên giao thông c- Nam ph qua đèo Cả THIÊN NHIÊN CH NH NG SÂU BI NỊ ƯỞ Ể+ Tính nhi gió mùa bi Đông th hi nhi và u.ệ ư+ Bi Đông làm cho khí ta ướ mang tính ngả ươ .+ Bi Đông góp ph làm cho khí ta ướ đi hòaề .+ sinh thái ven bi tiêu bi ta là ướ sinh thái ng ng nệ .+ Longử là khí có tr ng nh ta.ể ượ ướ+ Sa Huỳnh, Cà Ná là hai ph ng ti ng ngh làm mu ta.ị ươ ướ+ Sinh bi Đông đa ng và có năng su sinh caoạ .+ bi đang di ra nh bi Trung .ộ+ Hi ng cát bay, cát ch y, chi ng ng, làng ượ th ng ra ven bi mi ườ ềTrung.+ Bi hi đi gió mùa bi Đông là có các dòng theo mùaả .+ Các nh bi sau đây thu nh (TP)ị ỉV nh bi nh (TP)ỉH Longạ Qu ng NinhảĐà ngẵ Đà ngẵXuân Đài Phú YênVân Phong Khánh HòaCam Ranh Khánh Hòa THIÊN NHIÊN NHI GIÓ MÙAỆ Ẩ+ ta trong vùng chí tuy nên có khí nhi i.ướ ớ+ nhi ta trung bình 20ề ướ 0C.+ ng ta trung bình 1500 2000mmượ ướ ế+ Gió mùa mùa Đông: tháng XI tháng IV năm sau, xu phát cao áp Xibiaừ th cổ ướta theo ng đông cướ mùa nh khôạ sau mùa đông thì nh có phùn.ạ Khu ừ16 0VB tr ra ch nh ng tr ti gió mùa Đông ưở nên có mùa đông nh, ít a. ư+ Vào mùa Đông, Đà ng tr vào có gió th theo ng đông cổ ướ Đây chính là Tín phong bán uắ .+ Gió mùa mùa tháng tháng X. mùa xu phát cao áp ngấ ươ th ta theo ướ ng tây namướ gây cho Nam và Tây Nguyên, khô nóng cho Trung ơBộ Tây cắ Gi và cu mùa, xu phát cao áp chí tuy Nam Bán u,ấ th ta theo ướh ng tây nam và đông nam,ướ nhi gây cho cư ướ Th ch gió Đông Nam vào mùa mi ta là gió Tây Nam ướ áp hút ộvào .Gió mùa làm cho mi ta có mùa đông nh, ít a; mùa nóng m, nhi uề ướ Mi Nam có mùa: mùa và mùa khô rõ tề .Nh xét ng li SGK:ậ ệ+ Nhi trung bình năm ta cao và tăng vào Nam.ệ ướ ắ+ Mùa đông, phía có nhi th p, do nh ng tr ti gió mùa Đông c.ắ ưở ắ+ Mùa nhi cao trên c.ạ ướ+ Biên nhi năm gi vào Nam.ộ ắ+ ng ta 1500mm/năm.ượ ướ ơ+ Cân ng luôn luôn ng.ằ ươ+ ng 80% vì ta giáp bi Đông.ộ ươ ướ ể6Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ+ ta ướ có 2360 con sông dài trên 10km.+ Sông ngòi ta ướ nhi (839 mề ướ 3/năm)+ ng ng phù sa hàng năm sông ngòi trên lãnh th ta ượ ướ kho ng 200 tri nả .+ Dòng ch heo mùaả+ feralit ch vùng núi th trên đá axitở .+ feralit là lo chua, có màu vàngạ .+ feralit chua vì trôi các baz tan;ấ ễ+ feralit có màu vàng vì Fe và Alấ ỏ+ sinh thái ng nguyên sinh ta là ướ ng nhi lá ng th ng xanhừ ườ .+ Thành ph loài chi th trong sinh ta ướ là các loài nhi iệ .+ nh quan tiêu bi cho thiên nhiên nhi gió mùa ta là ướ sinh thái ng nhi ệđ gió mùa phát tri trên feralitớ .+ nhi t, cao đi ki cho ta ướ phát tri nông nghi lúa cể ướ tăng vụ .+ phân hóa khí đi ki cho ta ướ đa ng hoá cây tr ng, nuôiạ .+ nhi t, caoề là phát sinh ch, nh.ơ ệ+ caoộ gây khó khăn cho vi qu máy móc, thi nông n.ệ ả+ Atlat trang :- Mi có biên nhi cao, mùa hề ạ- Nam Tây Nguyên nhi cao, mùa hộ ạ- Duyên mi Trung vào mùa thu đôngả ư- Trung Tây ch nh ng gió sâu vào mùa hèộ ưở ầ- Bão tác ng tháng tháng 12, ch vào Namộ ắ- Tháng 7,8,9 là th gian bão có su dày, tác ng Trung .ờ ộ+ Atlat trang 10 bi :ọ ồ- sông Mê Kông có ng n, thay theo mùa, vì nư ượ ớ- sông Đà ng ng kém quanh năm vì nh khu ít ượ ướ ư- sông ng ng mùa đông kém vì ít a.ồ ượ ư- Sông ng có di tích nh ta.ồ ướ+ Atlat trang 11 :(Đ t)ấ- ta có nhóm chính Feralit, phù sa và đá và núi đáướ ấ- Nhóm feralit chi di tích nh t, phân mi núiấ ồ- feralit trên đá vôi trung ch Tây cấ ắ- feralit trên đá badan trung ch Tây Nguyên.ấ ở- phân ven bi n, trung Nam .ấ ộ- xám trên phù sa trung Đông Nam .ấ THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA NGẠ- Nguyên nhân phân hóa c-Nam: nh ng gió mùa Đông và thay ưở ựđ góc nh .ổ ạ- ch Mã là ranh gi mi khí u.ạ ậ- Ph lãnh th phía c:ầ ắo Thiên nhiên nhi gió mùa, có mùa đông nhệ ạo Biên nhi nộ ớo Có mùa đông nhạo nh quan tiêu bi u: ng nhi gió mùaả ớo nh thiên nhiên: mùa đông nhi mây, nh, ít a, cây ng lá; mùa ng ắnóng, nhi u, cây xanh t.ư ốo Th nhi và nhi i; ng thú lông dàyự ậ- Ph lãnh th phía Nam:ầ ổo Thiên nhiên xích gió mùaậ ạo Nhi 25ệ 0C, không có tháng nào 20 0Co Biên nhi nhộ ỏo Khu 14ự 0VB tr vào và Tây Nguyên có mùa rõ (mùa tháng ếtháng 10, mùa khô tháng 11 tháng năm sau).ừ ếo nh quan ng xích gió mùaả ạo Th c, ng ph thu vùng xích và nhi i.ự ớo ng th nhi khô nhi nh Tây Nguyênừ ở7Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ- Vùng ng ng ven bi và Nam ng nh ng bãi tri u, th và ấph ng, th ng và nông.ẳ ộ- Vùng ng ng ven bi Trung ngang, chia t, ng bi khúc khu u, ườ ỷth thu p.ề ẹ- Trong khi thiên nhiên vùng núi Đông mang thái nhi gió mùa thì vùng núi ởth phía nam Tây là nhi gió mùaệ vùng núi cao Tây nh quan ôn i.ớ- Khi Tr ng Đông vào thu đông thì Tây Nguyên là mùa khô; khi Tây Nguyên mùa ườ ưm thì Tr ng Đông nhi khô nóng..ư ườ ơ- Tây là vùng duy nh có đai cao.ắ ủ- đai cao đó là Nhi gió mùa, nhi gió mùa trên núi và ôn gió mùa trên núiệ .- Gi trên đai nhi gió mùa các ph ng phía là 600 ho 700 mét. ươ ặGi trên đai nhi gió mùa các ph ng phía Nam là 900 ho 1000 mét. ươ ặNguyên nhân khác nhau là do phía Nam có nhi cao nề các ph ng ươphía c.ắ- Bi hi sinh thái ng nhi lá ng th ng xanhừ ườ là: ng có nhi ng, ầch là cây nhi xanh quanh năm, gi ng nhi trong ng đa ng và ạphong phú.- Bi hi sinh thái ng nhi gió mùa là ng th ng xanh, ng ng lá và ườ ụr ng th nhi khô.ừ ớ- Gi trên đai nhi gió mùa trên núi là 2600 mét.ớ ớ- Khí đai nhi gió mùa trên núi nhi 25ậ 0C, nhi u, tăng.ư ẩ- đai 1600 (1700 mét) sinh thái ng nhi lá ng và lá kimừ feralit có mùn thú có lông dày, xu hi chim, thú nhi ph ng c.ấ ươ ắ- đai 1600 2600 mét: mùnấ ng phát tri kém, xu hi cây ôn i, rêu và y, ịchim di .ư- Ch có Hoàng Liên có đai ôn gió mùa trên núi.ỉ ớ- Đai ôn gió mùa trên núi: nhi 15ớ 0C. Th quyên, lãnh sam, thi sam. ấmùn thô Mi và Đông :ề ộo hình núi th p, ng vòng cung, ng ng ng, bi đa ng, đáy ướ ạbi nông.ểo Khí u: gió mùa Đông tác ng nh, nên mùa đông nhậ ạo Tài nguyên Than, đá vôi, thi c, chì m, khíế ầo ch th th ng khí u, nh th ti t.ạ ườ ế- Mi Tây và Trung :ề ộo hình Cao, chia nh, ng tây đông nam, ng ng p, ven bi ướ ểcó nhi cát, pháề ầo Khí gió mùa Đông suy gi mậ ảo Tài nguyên ng, khoáng t, crôm, thi c, th năngừ ủo ch Bão, lũ quét, hánạ Mi Nam Trung và Nam :ề ộo hình các cao nguyên badan, kh núi các nguyên bóc mòn và ng ồb ng châu th bi khúc khu u.ằ ỷo Khí xích gió mùa, có mùa rõ t.ậ ệo Tài nguyên Bôxit, khíầo ch xói mòn, trôi t, ng t, thi vào mùa khôạ ướ- Phân tích bi nhi t, Hà và TP Chí Minh.ể ồHà Mùa đông nhi th p, mùa nhi cao nên biên nhi (12,5ộ 0C). nhi u, mùa .ư ạTPHCM Nhi quanh năm cao, nên biên nhi nh (3,1ệ 0C). nhi u, ưmùa .ạ- Th hành xác nh các con sông, dãy núi, nh núi, cao nguyên thu các khu hình.ự TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:1/ Tài nguyên ng:ừ- Di tích ng đang tăng nh ng tài nguyên ng suy thoái, ch ng ng ch ượ ưph i.ụ ồ- Ph di tích ng là ng nghèo và ng ph i.ầ ồ8Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạR ng ta phân thành lo i: ng phòng ng ng và ng xu t.ừ ướ ấ- ng ng: nh quan, đa ng sinh .ừ ậ- ng xu t: duy trì phát tri di tích và ch ng ng.ừ ượ ừ2/ Tài nguyên sinh c:ọ- Sinh nhiên ta có tính đa ng cao nh ng đang suy gi mậ ướ ả- Nguyên nhân di tích ng thu p, khai thác quá c, nhi môi tr ng.ệ ườ-Bi pháp: Xây ng và ng th ng qu gia, khu thiên nhiên.ự ườ ồBan hành sách VNỏQuy nh vi khai thácị ệ3/ Tài nguyên t:ấ- Bình quân NN/ng ta th và ti gi do kh năng ng DT NN ườ ướ ấth p, dân tăng.ấ ố- DT đe hoang hóa tăng.ấ ạBi pháp:ệ- Mi núi: Áp ng ng th các bi pháp th i, canh tác, hoang ng các bi ệpháp nông-lâm p, ng và ng, ch nh canh nh cho dân miên núi.ế ư- ng ng: ng DT nông nghi p, thâm canh đi đôi o, ch ng nhi ễmôi tr ng t.ườ ấ4/ Tài nguyên c: cân ng và nhi môi tr ng là quan tr ng ướ ườ ướ ọnh trong ng tài nguyên c. ướ5/ Tài nguyên khoáng n: Tránh lãng phí tài nguyên và làm nhi môi tr ng do khai ườthác và ch bi khoáng n.ế ảB MÔI TR NG VÀ PHÒNG CH NG THIÊN TAIẢ ƯỜ Ố- Có quan tr ng nh trong môi tr ng ta là: tình tr ng cân ng sinh thái ườ ướ ằmôi tr ng và tình tr ng nhi môi tr ng.ườ ườ-Bi hi cân ng sinh thái môi tr ng là gia tăng các thiên tai, và tính th th ng aể ườ ườ ủth ti t, khí u.ờ ậ- tài nguyên và môi tr ng bao vi ng lý ngu tài nguyên, lâu và baoả ườ ảch ng môi tr ng ng cho con ng i.ấ ượ ườ ườ- Lu môi tr ng do QH XIII ban hành có hi ngày 01 tháng 01 năm 2015. 20ậ ườ ồch ng 170 đi u.ươ ềTHIÊN TAI:-Bão: nh ng ta tháng tháng 12, ch vào Nam. Tháng 8,9,10 là th iả ưở ướ ờgian bão có su dày, tác ng tr ti các nh Trung Ch ng bão ph luôn iầ ớch ng t, úng ng ng và ch ng lũ, ch ng xói mòn mi núi.ố ề- Ng t: ụChâu th sông ng ng do bão ng, th p, đê bao c, xây ng nhi u.ổ ềĐ ng ng sông Long: ng do và tri ng.ồ ườTrung ng do bão n, lũ ngu tràn .ộ ề- Lũ quét: ra mi núi có hình chia nh, n, th t. Lũ quét ra khiả ảcó n, trung.ư mi lũ quét ra vào th gian tháng tháng 10Ở ếMi Trung lũ quét vào tháng 10 tháng 12ề ế- gi thi ng do lũ quét gây ra quy ho ch các đi dân tránh xa các vùng có thể ườ ểx ra lũ.ả- hán:ạH hán th ng kéo theo cháy ng.ạ ườ ừC Nam Trung là vùng khô kéo dài, có th 6,7 tháng/ năm.ự ếĐ phòng ch ng khô lâu dài ph xây ng nh ng công trình th lý.ể ợ- ng t:ộ ấĐ ng ho ng nh nh Tây c.ộ ắ==================== DÂN -DÂN CỐ Ư- Thu dân đông là ngu lao ng dào, th tr ng tiêu th ng n.ậ ườ ớ9Đ NG ÔN THI TN MÔN LÍ 2018 hành ƯƠ GV. Nguy Mân- biên ứso nạ- Hi ng bùng dân đã ra ta vào kho ng th gian th 50 70 th kệ ượ ướ ỷXX.- năm ta còn tăng tri ng i/ năm là do quy mô dân ta quá n.ỗ ướ ườ ướ ớ- ép gia tăng dân kìm hãm phát tri KT-XH, làm cho ch ng cu ng th p, tàiứ ượ ấnguyên ki t, môi tr ng nhi m.ạ ườ ng li dân ta theo nhóm tu i:ả ướ (%) 1979 1999 2005 2012T 14 tu iừ 42,6 33,5 27,0 23,9T 15 59 tu iừ 50,3 58,4 64,0 69,0T 60 tu tr lênừ 7,1 8,1 9,0 7,1- Bi th hi dân theo nhóm tu qua các năm là bi mi (3 mi n)ể ề- th hi ho th đi là bi tròn.ế ồ- Nh xét: ậ- dân ta thu lo tr đang có chuy bi nhanh chóng.ơ ướ ế- Ngu lao ng ta dàoồ ướ ồ- Tu th ngày càng tăngổ ọ- dân ta thu lo cao, phân không năm 2006 là 254 ng i/kmậ ướ ườ 2)- Mi núi chi di tích nh ng chi có dân ng ng ch di tích nh ng chi dânề ếs ố- phân dân lý làm cho ng ng ch ng đông làm cho th nhân c, thi uự ườ ếvi làm; mi núi ng, tài nguyên nhi u, biên gi dài nh ng thi nhân khai thác và oệ ảv .ệB NG DÂN PHÂN THEO THÀNH TH VÀ NÔNG THÔN (%)Ả ỊN Thành thị Nông thôn1990 19.5 80.51995 20.8 79.22000 24.2 75.82003 25.8 74.22005 26.9 73.1- Bi th hi dân phân theo thành th và nông thôn qua các năm là bi mi n.ể ềNh xét: ậ- dân thành th ta tăng ch m, còn th p.ỷ ướ ấ- Ph dân ta ng nông thôn.ầ ướ ởGi thích :ả- đô th hóa ta còn ch mố ướ ậ- ta là xu nông nghi p.ướ ướ ệ- Quá trình công nghi hóa nông thôn đang di ra nh .ệ ẽLAO NG VÀ VI LÀMỘ Ệ- Ngu lao ng ta dào (chi 50% dân ). năm tăng tri lao ngồ ướ ộ- Ch ng ngu lao ng ngày càng nâng lên nh nh ng thành trong phát tri văn hóa,ấ ượ ượ ểgiáo và .ụ ế- So yêu hi nay, ch ng lao ng ta có trình cao còn ít, còn thi ngũ cánớ ượ ướ ộb qu lý và công nhân thu lành ngh .ộ Xét theo ngành nghề :B ng li th đi tr lên bi mi nể ề- lao ng trong KVI gi nh ng còn chi cao.ỷ ệ- lao ng trong KVII tăng nh ng còn ch m, ch cao.ỷ ư-T lao ng trong KVIII tăng ch m, xu th nhanh.ỷ ếCho th lao ng ta đã theo ng CNH,HĐH kinh nh ng chuy nấ ướ ướ ểbi còn ch m.ế ậXét theo thành ph kinh :ầ ếB ng li th đi tr lên bi mi nể ề- lao ng trong khu nhà có xu ng gi m, th p.ỷ ướ ướ ấ- lao ng trong khu ngoài nhà tăng và chi th tuy i.ỷ ướ ố- lao ng trong khu có ngoài có xu ng tăng nhanh.ỷ ướ ướ10

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến