loading
back to top

Đề cương ôn tập Toán lớp 6 HKII năm 2008-2009 trường THCS Nguyễn Trãi

Chia sẻ: tuyensinh247 | Ngày: 2017-10-17 09:34:52 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề cương toán lớp 6   

18
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề cương ôn tập Toán lớp 6 HKII năm 2008-2009 trường THCS Nguyễn Trãi

Đề cương ôn tập Toán lớp 6 HKII năm 2008-2009 trường THCS Nguyễn Trãi

Đề cương ôn tập Toán lớp 6 HKII năm 2008-2009 trường THCS Nguyễn Trãi



Loading...

Tóm tắt nội dung
NG ÔN HK NĂM 2008­2009Ề ƯƠ ỌTR NG THCS NGUY TRÃIƯỜ ỄMÔN: TOÁN 8ỚI. LÝ THUY TẾ1. Th nào là ph ng trình ng đng? Ví ?ế ươ ươ ươ ụTr i:ả Hai ph ng trình có cùng nghi là hai ph ng trìnhươ ươt ng đng.ươ ươ 101xx2. Nhân ph ng trình cùng bi th ch thì có có th khôngế ươ ểđc ph ng trình ng đng. Cho ví ?ượ ươ ươ ươ ụVí :ụ 02x (1) nghi phậ ươ ng trình (1) là {0}Nhân vào hai ph ng trình (1) 1ế ươ 0)1(2xx (2) 10xx nghi phậ ươ ng trình (2) là {0; ­1}V hai ph ng trình không ng đng nhau.ậ ươ ươ ươ ớ3. đi ki nào thì ph ng trình ươ0bax là ph ng trình nh tộ ươ ấm (a và là ng )ộ ốTr iả :0a4. ph ng trình nh có nghi đánh ‘x’ vào vuông ngộ ươ ứv câu tr đúng.ớ ờ Vô nghi m.ệ Luôn có nghi duy nh .ộ ấDoc24.vn Có vô nghi mố ệ Có th vô nghi m, có th có nghi duy nh và cũng có th có vô nghi m.ể ệTr :ả luôn có nghi duy nh .ộ ấ5. Gi ph ng trình nh và các ng nó.ả ươ ủa)Ph ng trình nh nươ .* ng: ạ0bax (a,b ng ố0a )* Cách gi :ả0bax ab b) Ph ng trình tích và ph ng trình đa ng ph ng trình...
Nội dung tài liệu
NG ÔN HK NĂM 2008­2009Ề ƯƠ ỌTR NG THCS NGUY TRÃIƯỜ ỄMÔN: TOÁN 8ỚI. LÝ THUY TẾ1. Th nào là ph ng trình ng đng? Ví ?ế ươ ươ ươ ụTr i:ả Hai ph ng trình có cùng nghi là hai ph ng trìnhươ ươt ng đng.ươ ươ 101xx2. Nhân ph ng trình cùng bi th ch thì có có th khôngế ươ ểđc ph ng trình ng đng. Cho ví ?ượ ươ ươ ươ ụVí :ụ 02x (1) nghi phậ ươ ng trình (1) là {0}Nhân vào hai ph ng trình (1) 1ế ươ 0)1(2xx (2) 10xx nghi phậ ươ ng trình (2) là {0; ­1}V hai ph ng trình không ng đng nhau.ậ ươ ươ ươ ớ3. đi ki nào thì ph ng trình ươ0bax là ph ng trình nh tộ ươ ấm (a và là ng )ộ ốTr iả :0a4. ph ng trình nh có nghi đánh ‘x’ vào vuông ngộ ươ ứv câu tr đúng.ớ ờ Vô nghi m.ệ Luôn có nghi duy nh .ộ ấDoc24.vn Có vô nghi mố ệ Có th vô nghi m, có th có nghi duy nh và cũng có th có vô nghi m.ể ệTr :ả luôn có nghi duy nh .ộ ấ5. Gi ph ng trình nh và các ng nó.ả ươ ủa)Ph ng trình nh nươ .* ng: ạ0bax (a,b ng ố0a )* Cách gi :ả0bax ab b) Ph ng trình tích và ph ng trình đa ng ph ng trình tích:ươ ươ ươ* ng ạ0.xBxA Cách gi ả0.xBxA0)(0)(xBxA* nghi m: các nghi tìm đcố ượ6. Ph ng trình ch uươ ẫ* Cách gi c.ả ướB 1: Tìm ĐKXĐ ph ng trình.ướ ươB 2: Quy đng hai kh u.ướ ẫB 3: Gi ph ng trình nh đc.ướ ươ ượB 4: lu nghi (s nghi tìm đc tho mãn ĐKXĐ làướ ượ ảcác nghi ph ng trình).ệ ươ7. Gi bài toán ng cách ph ng trình :ả ươ* Tóm các gi :ắ ướ ph ng trình ướ ươ­ Ch và đt đi ki thích cho sọ ố­ Bi di các đi ng ch bi theo và các đi ng đã bi t.ể ượ ượ ế­ ph ng trình bi th quan gi chúng (các đi ng)ậ ươ ượ Gi PTướ ảDoc24.vn Tr ki tra xem trong các nghi ph ng trình, nghi nàoướ ươ ệtho mãn đi ki n, nghi nào không lu n.ả ậ8. Hai đo th ngạ AB và CD là hai đo th ngọ A’B’, C’D’. có lế ệth cứ ''''''''DCCDBAABhayDCBACDAB9. Đnh lý Ta lét trong trong tam giácịGt ABC, B’ AB, C’AC B’C’ // BC KlACCCABBBCCACBBABACACABAB'';'''';''10. qu đnh lí ta létệ ịGT ABC, B’ AB, C’ AC B’C’//BCKL BCDEACAEABAD 11. Trong tam giác đng phân giác góc chia nh đi di thành hai đo nườ ạth ng hai nh hai đo yẳ .GT ABC, AD là phân giác BAC Dủ BC)KL DCBDACAB Đnh lí trên đúng tia phân gíác góc ngoài tam giác.ị E’ ADoc24.vn D’ CACABCDBD'' (AB khác AC )12. Tam giác đng ng­Các tr ng đng ng tam giác th ng:ồ ườ ườ ABC A’B’C’ BCCBACCAABBA'''''' A’; B’; C’*Đnh lí tr ng đng ng nh.c nh.c nh:ị ườ ba nh tam giác này ba nh tam giác kia thì hai tam giác đóế ủđng ng.ồ ạ* Đnh lí tr ng đng ng nh­góc­c nh:ị ườ hai nh tam giác này hai nh tam giác kia và hai góc iế ởcác nh này ng nhau thì hai tam giác đng ng. ạ* Đnh lí tr ng đng ng góc­góc:ị ườ hai góc tam giác này ng hai góc tam giác kia thì hai tam giácế ượ ủnày đng ng nhau.ồ ớ13. Các tr ng đng ng tam giác vuôngườ ủ* góc nh tam giác vuông này ng góc nh tam giácế ủvuông kia thì hai tam giác vuông này đng ng.ồ ạ* hai nh góc vuông tam giác vuông này hai nh góc vuôngế ạc tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông này đng ng.ủ ạ*N nh huy và nh góc vuông tam giác vuông này nhế ạhuy và nh góc vuông tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông này đngề ồd ng.ạ* hai đng cao, di tích hai tam giác đng ng.ỉ ườ ­T hai đng caoỉ ườ ng ng hai tam giác đng ng ươ ng đng ng.ằ ­T đi tíchỉ hai tam giác đng ng ng bình ph ng đng ng.ằ ươ ạDoc24.vn Chú ý: ốBCCBACCAABBA'''''' là đng ngỉ .14. Công th tính di tích xung quanh; Th tích hình ch nh tứ ậSxq 2p (V i: là chu vi đáy, là chi cao hình lăng tr đng)ớ ứVhhcn a.b.c Vhlp 15. Công th tính di tích xung quanh; Th tích hình lăng tr đngứ ứVLăng tr đng S.h (S là di tích đáy, là chi cao)ệ ề16. Công th tính di tích xung quanh; Th tích hình chóp đu:ứ Sxq p.dp là chu vi đáy, là trung đo hình chóp đuử ề17. Công th tính th tích hình chóp đu.ứ ềVH chóp 31 .S.h (S là di tích đáy. là chi cao)ệ ềII/ BÀI P:ẬPH TR NGHI MẦ ỆHãy khoanh tròn ch cái đng tr câu tr đúng nh t.ữ ướ ấ1. AB cm, CD dm thìếA. 34ABCD B. 304ABCD cm C. 340ABCD dm D. 340ABCD 2. dài trong hình sau (DE//BC) là:ộ ẽA. 33 B. 33 C. 53(3 ) D. 153 33. dài trong hình sau (MN//QR) là:ộ ẽDoc24.vn A33 xP45 3yA. 2,4 B. 6,4 C. 203 D. 323 4. dài trong hình sau (BC//DE) là:ộ ẽA. 203 B. 7,5 C. 154 D. 2,55. dài trong hình sau (Bi BAD DAC) là:ộ A. 2,5 B. 17 C. D. ba câu trên đu sai.ả ề6. Cho ABC ∽DEF có 13ABDE và SDEF 90 cm 2. Khi đó, ta có:A. SABC 10 cm B. SABC 30 cm C. SABC 270 cm D. SABC 810 cm 7. Cho tam giác ABC ∽' ' 'A C Bi AB 4cm, BC 3cm, A’B’ 8cm, A’C’ =5cm.ếKhi đó ta có:A. AC 2,5cm, B’C’ 2,5cm B. AC 2,5cm, B’C’ 8cm C. AC 2,5cm, B’C’ 10cm D. AC 2,5cm, B’C’ 6cm 8. Cho tam giác ABC vuông A,ạk đng cao AD. Khi đó ta có:ẻ ườA. ABC ∽ABD B. ABC ∽ACDDoc24.vn 42A2,5 3,5 3B CC. ABC ∽DBA ∽DAC D. ABD ∽DAC9. Trong các kh ng đnh sau, kh ng đnh nào đúng, kh ng đnh no sai ?ẳ ịHai tam giác ABC và DEF có 80 70 30 0. ếABC ∽DEF thì: a) =80 b) 80 c) 70 d) 30 Hãy ghi (sai) (đúng) vào vuông đng sau câu tr i.ứ ờ10. Cho hình Hãy đi vào tr ng ký hi thích p.ẽ ợa) ABC b) ACDE c) AB.DE d) DEB 11. Trong hình sau, Hình lăng tr đng là:ụ 60 a) b) c)A. Hình B. Hình C. Hình D. ba hình trên đu đúngả ề12. Các bên lăng tr đng là:ặ ứA. Các hình bình hành B. Các hình ch nh ậC. Các hình thang D. Các hình vuông13. Hai đáy hình lăng tr đng là:ủ ứA. Hai đa giác ng nhau. B. Hai đa giác trên hai ph ng song song iằ ớnhau.C. Hai đa giác ng nhau và trên hai ph ng song song nhauằ ớDoc24.vn BC ED. ba câu trên đu saiả ề14. Các nh bên hình lăng tr đng là:ạ ứA. Các đo th ng ng nhau. B. Các đo th ng song song nhau.ạ ớC. Các đo th ng vuông góc hai đáy.ạ ặD. Các đo th ng song song, ng nhau và vuông góc hai đáy.ạ ặ15. Đi vào ch tr ng (...) đc kh ng đnh đúng trong các câu sau đây: ượ ịa) đng th ng song song ph ng thì chúng ...ế ườ ẳb) hai ph ng song song nhau thì chúng ...ế ớc) hai ph ng phân bi có đi chung thì chúng ...ế ểd) đng th ng vuông góc ph ng thì nó ... ườ ẳ16. Quan sát hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ sau ươvà đi vào ch (...) cho đúng.ề ỗa) Các nh song song AB là ...ạ ớb) Các nh song song BC là ... ớc)Các ph ng song song AB là ...ặ ớd) Các ph ng song song BC là ...ặ ớe) mp(ABCD) //... g) mp(AA’B’B) //... 17. Cho hình ch nh ABCD.A’B’C’D’. Trong cácộ ậKh ng đnh sau, kh ng đnh nào đúng, ịkh ng đnh nào sai?ẳ ịCác kh ng đnhẳ đúng saia) AB//A’B’b) mp(AA’B’B) //mp(CC’D’D)c) mp(ABCD) // mp(CDD’C’)Doc24.vn ABD CA’ D’C’B’BCAA’D’B’C’Dd) AB//A’D’e) AB năm trong mp(CDD’C’)g) AB CD A’B’ C’D’ 18. Trong các kh ng đnh sau, kh ng đnh nào đúng, kh ng đnh nào sai? ịa) Di tích xung quanh hình ch nh ng chu vi đáy nhân nh bên.ệ ạb) Di tích xung quanh hình ch nh ng di tích đáy nhân nh bên.ệ ạc) Th tích hình ch nh ng di tích đáy nhân ii nh bên.ể ạd) Th tích hình ch nh ng chu vi đáy nhân nh bên.ể ạe) Th tích hình ch nh ng tích chi dài, chi ng và chi cao.ể Hãy khoanh tròn ch cái đng tr câu tr đúng trong các câu sau.ữ ướ ờ19. Cho hình phậ ng (Hình 1) có nh 2cm. dài đng chéo AB ng:ạ ườ ằA. cm B. 12 cm C. cm D. ba câu đu saiả 50 cm 2cm Hình Hình 20. Các kích th hình ch nh ghi trong hình 2. dài đng chéoướ ườMN ng: A. ằ4100 cm B. 3200 cm C. 5000 cm D. 3400 cm21. Cho lăng tr đng tam giác có các kích th nh hình 3ộ ướ ở1) Di tích xung quanh nó là:ệ ủDoc24.vn MN40cm30 cm13 cm8cmA’ C’B’ 5cm 12cmAB CA. 480 cm B. 240 cm C. 80 cm D. 160 cm 22) Di tích toàn ph nó là:ệ ủA. 220 cm B. 270 cm C. 300 cm D. 160 cm 23) Th tích nó là:ể ủA. 240 cm B. 80 cm C. 250 cm D. ba câu trên đu sai.ả hình 322. Công th 13 Bh, trong đó: A. là th tích hình lăng tr đng, là di tích đáy, là chi cao.ể ềB. là th tích hình chóp đu, là di tích đáy, là chi cao.ể ềC. là th tích hình chóp đu, là di tích đáy, là chi cao.ể ềD. là th tích hình chóp đu, là chu vi đáy, là chi cao thu nh bên.ể ạ23. hình chóp tam giác đu S.ABC (Hình 4)ộ có các bên là các tam giác đu và AB cm. Khi đó :ặ ề1) dài đng cao SH ng:ộ ườ ằA. 274 cm B. cm C. 334 cm D. ba câu trên đu sai.ả ề2) dài trung đo SD ng:ộ ằA. 1332 cm B. cm C. 274 cm Hình D. ba câu trên đu sai. 3) Di tích xung quanh hình chóp (hình 4) là :ệ ủA. 4,56 cm B. 13,5 cm C. 272 cm D. ba câu trên đu sai.ả ềDoc24.vn SB 3cm 3cmAHD CS 12cm 8cmAOB

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến