loading
back to top

DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2018-12-05 23:32:20 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Hoá 11    Ancol    Phenol   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL




Tóm tắt nội dung
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu Số đồng phân của C4H9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc có CTPT C4H9Cl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4: Một hợp chất hữu cơ có khối lượng của C, H, Cl lần lượt là 14,28% 1,19% 84,53%. CTPT của là A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác. Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3. D. CH3CH2CH=CHCHClCH3. Câu 6: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-điclo-2-metylbutan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. C. 1,3-điclopentan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan. Câu 7: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl CH3CHClCH3 Br2CHCH3 CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần...
Nội dung tài liệu
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu Số đồng phân của C4H9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc có CTPT C4H9Cl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4: Một hợp chất hữu cơ có khối lượng của C, H, Cl lần lượt là 14,28% 1,19% 84,53%. CTPT của là A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác. Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3. D. CH3CH2CH=CHCHClCH3. Câu 6: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-điclo-2-metylbutan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. C. 1,3-điclopentan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan. Câu 7: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl CH3CHClCH3 Br2CHCH3 CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là A. benzyl clorua isopropyl clorua 1,1-đibrometan anlyl clorua. B. benzyl clorua 2-clopropan 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en. C. phenyl clorua isopropylclorua 1,1-đibrometan 1-cloprop-2-en. D. benzyl clorua n-propyl clorua 1,1-đibrometan 1-cloprop-2-en. Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau C2H5F (1) C2H5Br (2) C2H5I (3) C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOLTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4). Câu 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là A. Thoát ra khí màu vàng lục. B. xuất hiện kết tủa trắng. C. không có hiện tượng. D. xuất hiện kết tủa vàng. Câu 10: a. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 3-metyl-but-1-en. D. 2-metylbut-1-en. b. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng A. metylxiclopropan. B. but-2-ol. C. but-1-en. D. but-2-en. Câu 11: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của là A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C5H11Cl. Câu 12: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen có CTPT C4H9Cl cho olefin đồng phân, là chất nào trong những chất sau đây A. n- butyl clorua. B. sec-butyl clorua. C. iso-butyl clorua. D. tert-butyl clorua. Câu 13: Cho hợp chất thơm ClC6H4CH2Cl dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào A. HOC6H4CH2OH. B. ClC6H4CH2OH. C. HOC6H4CH2Cl. D. KOC6H4CH2OH. Câu 14: Cho hợp chất thơm ClC6H4CH2Cl dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào A. KOC6H4CH2OK. B. HOC6H4CH2OH. C. ClC6H4CH2OH. D. KOC6H4CH2OH. Câu 15: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol (1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl A. (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D.(1), (2), (3), (4). Câu 16: a. Đun sôi dẫn xuất halogen với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. là A. CH2=CHCH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. C6H5CH2Br. D. hoặc C. b. Đun sôi dẫn xuất halogen với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. không thể là A. CH2=CHCH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. C6H5CH2Cl. D. C6H5Cl.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 17: Khi đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic. Tên của hợp chất là A. 1,2- đibrometan. B. 1,1- đibrometan. C. etyl clorua. D. và đúng. Câu 18: Hợp chất có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. Thủy phân trong NaOH đặc (to cao, cao) thu được chất có CTPT là C7H7O2Na. Hãy cho biết có bao nhiêu CTCT A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3XBr2/asYBr2/Fe, toZdd NaOHTNaOH n/c, to, X, Y, Z, có công thức lần lượt là A. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH. B. CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH. C. CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH. D. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH. Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau CH4 Y→ Z→ C6H5OH. (X, Y, là các chất hữu cơ khác nhau). là A. C6H5Cl. B. C6H5NH2. C. C6H5NO2. D. C6H5ONa. Câu 21: là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng trong NaOH dư thu được chất hữu cơ vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 nhiệt độ thường. Vậy là A. 1,1,2,2-tetracloetan. B. 1,2-đicloetan. C. 1,1-đicloetan. D. 1,1,1-tricloetan. Câu 22: Cho chất CH3CH2CH2Cl (1) CH2=CHCH2Cl (2) C6H5Cl (3) CH2=CHCl (4) C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5). Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá Benzen axit picric. là A. phenylclorua. B. –Crezol. C. Natri phenolat. D. Phenol. Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng NaOHCClYX02500,ancol anlylic. Hỏi là chất nào sau đây A. Propan B. Xiclopropan. C. Propen. D. Propin. Câu 25: Cho sơ đồ sau C2H5Br ete,MgA 2COBHClC. có công thức là A. CH3COOH. B. CH3CH2COOH. C. CH3CH2OH. D. CH3CH2CH2COOH.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 26: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. Các hiện tượng trên được giải thích như sau: A. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua. B. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete. C. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua. D. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete. Câu 27: Cho sơ đồ biến hoá C2H2ABDC6H5NH2 Các chất A, B, lần lượt là A. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl. B. C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2. C. C6H12, C6H6, C6H5NO2. D. C6H6, C6H5NO2, C6H4(NO2)2. Câu 28: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là A. CnH2n 2O. B. ROH. C. CnH2n 1OH. D. Tất cả đều đúng. Câu 29: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất A. R(OH)n. B. CnH2n 2O. C. CnH2n 2Ox. D. CnH2n (OH)x. Câu 30: Đun nóng một ancol với H2SO4 đặc nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của là (với 0, nguyên) A. CnH2n 1OH. B. ROH. C. CnH2n 2O. D. CnH2n 1CH2OH. Câu 31: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl pentan-2-ol. Câu 32: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là A. C2H5O. B. C4H10O2. C. C4H10O. D. C6H15O3. Câu 33: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử trong phân tử có số đồng phân là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 34: Một ancol no đơn chức có %H 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C6H5CH2OH. B. CH3OH C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 35: Một ancol no đơn chức có %O 50% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C3H7OH B. CH3OH. C. C6H5CH2OH. D. CH2=CHCH2OH. Câu 36: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 37: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 38: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 39: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 40: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 42: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 43: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là A. 4. B. 5. C. 6. D. không xác định được. Câu 44: là ancol mạch hở có chứa liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của nhỏ hơn 60. CTPT của là A. C3H6O. B. C2H4O. C. C2H4(OH)2. D. C3H6(OH)2. Câu 45: A, B, là đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn cho ra xeton. Vậy là A. Ancol bậc III. B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất. C. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. D. Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất. Câu 46: X, Y, là ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ 1,875MX. có đặc điểm là A. Tách nước tạo anken duy nhất. B. Hòa tan được Cu(OH)2. C. Chứa liên kết trong phân tử. D. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức. Câu 47: Ancol đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. là A. propan-2-ol. B. butan-2-ol. C. butan-1-ol. D. 2-metylpropan-2-ol.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 48: Một ancol đơn chức mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun với H2SO4 đặc 170oC được anken. Tên là A. pentan-2-ol. B. butan-1-ol C. butan-2-ol. D. 2-metyl propan -2-ol. Câu 49: Một chất có CTPT là C4H8O. làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa bởi CuO không phải là anđehit. Vậy là A. but-3-en-1-ol. B. but-3-en-2-ol. C. 2-metylpropenol. D. tất cả đều sai. Câu 50: Bậc của ancol là A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH. C. số nhóm chức có trong phân tử. D. số cacbon có trong phân tử ancol. Câu 51: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 52: Các ancol được phân loại trên cơ sở A. số lượng nhóm OH. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon. C. bậc của ancol. D. Tất cả các cơ sở trên. Câu 53: Các ancol (CH3)2CHOH CH3CH2OH (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 2, 1, 3. D. 2, 3, 1. Câu 54: Câu nào sau đây là đúng A. Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic. B. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH. C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol. D. Tất cả đều đúng. Câu 55: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước. C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. D. và đều đúng. Câu 56: A, B, là chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. Biết (theo khối lượng) trong là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, là A. propan-2-ol. B. propan-1-ol. C. etylmetyl ete. D. propanal. Câu 57: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. CaO. B. CuSO4 khan. C. P2O5. D. tất cả đều được. Câu 58: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa A. Anđehit axetic. B. Etylclorua C. Tinh bột. D. Etilen Câu 59: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là A. 3, 3-đimetyl pent-2-en. B. 3-etyl pent-2-en. C. 3-etyl pent-1-en. D. 3-etyl pent-3-en. Câu 60: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là A. 2-metyl butan-2-ol. B. 3-metyl butan-1-ol. C. 3-metyl butan-2-ol. D. 2-metyl butan-1-ol. Câu 61: Hiđrat hóa propen và một olefin thu được ancol có số trong phân tử không quá 4. Tên của là A. etilen. B. but-2-en. C. isobutilen. D. A, đều đúng. Câu 62: là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường). Hiđrat hóa được hỗn hợp gồm ancol (không có ancol bậc III). gồm A. propen và but-1-en. B. etilen và propen. C. propen và but-2-en. D. propen và 2-metylpropen. Câu 63: Hiđrat hóa anken được hỗn hợp gồm ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,53 gam rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào lít dung dịch NaOH 0,05M được dung dịch trong đó nồng độ của NaOH là 0,025M (Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). Công thức cấu tạo của anken là A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. C. CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3. D. CH2=CHCH3 và CH2=C(CH3)2. Câu 64: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. Câu 65: Pha gam ancol etylic (d 0,8 g/ml) vào nước được 80 ml ancol 25o. Giá trị là A. 16. B. 25,6. C. 32. D. 40. Câu 66: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 67: Cho các hợp chất sau (a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e). Câu 68: a. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) Tinh bột metyl axetat. Các chất Y, trong sơ đồ trên lần lượt là A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H4, CH3COOH. C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH. b. Cho sơ đồ chuyển hoá Glucozơ CH3COOH. Hai chất X, lần lượt là A. CH3CH2OH và CH=CH. B. CH3CH2OH và CH3CHO. C. CH3CHO và CH3CH2OH. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Câu 69: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp ancol đơn chức X, Y, thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. không xác định được. Câu 70: Cho 7,8 gam hỗn hợp ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là ancol A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 71: 13,8 gam ancol tác dụng với Na dư giải phóng 5,04 lít H2 đktc, biết MA 100. Vậy có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H6(OH)2. D. C3H5(OH)3. Câu 72: Có hai thí nghiệm sau TN 1: Cho gam ancol no, mạch hở, đơn chức tác dụng với gam Na, thu được 0,075 gam H2. TN 2: Cho gam ancol no, mạch hở, đơn chức tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2. có công thức là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H7OH. Câu 73: Cho 12,8 gam dung dịch ancol (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Công thức của ancol là A. CH3OH. B. C2H4 (OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H7OH. Câu 74: Ancol tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol đã dùng. Đốt cháy hoàn toàn được mCO2 1,833mH2O. có cấu tạo thu gọn là A. C2H4(OH)2. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H8(OH)2. Câu 75: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạtTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang tới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. Câu 76: Khi thực hiện phản ứng este hoá mol CH3COOH và mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện cùng nhiệt độ) A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456. Câu 77: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc 170oC thì nhận được sản phẩm chính là A. but-2-en. B. đibutyl ete. C. đietyl ete. D. but-1-en. Câu 78: Khi đun nóng trong số ancol CH4O, C2H6O, C3H8O với xúc tác, nhiệt độ thích hợp chỉ thu được olefin duy nhất thì ancol đó là A. CH4O và C2H6O. B. CH4O và C3H8O. C. A, đúng. D. C3H8O và C2H6O. Câu 79: Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là A. CH3CHOHCH2CH3. B. (CH3)2CHCH2OH. C. (CH3)3COH. D. CH3CH2CH2CH2OH. Câu 80: Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học). có cấu tạo thu gọn là A. CH3CH2CHOHCH2CH3. B. (CH3)3CCH2OH. C. (CH3)2CHCH2CH2OH. D. CH3CH2CH2CHOHCH3. Câu 81: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc 140oC có thể thu được số ete tối đa là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 82: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc 140oC có thể thu được số ete tối đa là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 83: Đun nóng hỗn hợp gồm ancol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 84: Đun nóng hỗn hợp ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc 140oC thì số ete thu được tối đa là A. 21)n(n B. 21)2n(n C. 22n D. n! Câu 85: Cho sơ đồ chuyển hóa But-1-en HCl NaOH C170 SOH ođăc 42 Tên của là A. propen. B. đibutyl ete. C. but-2-en. D. isobutilen. Câu 86: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳngTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang 10 với H2SO4 đặc 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 87: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 88: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen, khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 89: là ancol đơn chức có (theo khối lượng) là 18,18%. cho phản ứng tách nước tạo anken. có tên là A. Pentan-1-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. pentan-2-ol. D. 2,2-đimetyl propan-1-ol. Câu 90: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. CTPT của ancol là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. CnH2n 1OH. Câu 91: Đun nóng hỗn hợp gồm ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc 140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam ete. Hai ancol ban đầu là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 92: Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc 140oC, khối lượng ete thu được là A. 12,4 gam. B. gam. C. 9,7 gam. D. 15,1 gam. Câu 93: Đun nóng ancol đơn chức với H2SO4 đặc 140oC thu được Y. Tỉ khối hơi của đối với là 1,4375. là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 94: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là A. C2H5OH và CH2=CHCH2OH. B. C2H5OH và CH3OH. C. CH3OH và C3H7OH. D. CH3OH và CH2=CHCH2OH. Câu 95: Khi đun nóng một ancol đơn chức no với H2SO4 đặc điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm có tỉ khối hơi so với là 0,7. Vậy công thức của là A. C4H7OH. B. C3H7OH. C. C3H5OH. D. C2H5OH. Câu 96: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức với dung dịch HSO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của so với là 1,6428. Công thức phân tử của là A. C3H8O. B. C2H6O. C. CH4O. D. C4H8O. Câu 97: Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo anken duy nhất

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến