loading
back to top

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2018-12-05 23:31:38 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: hoá 12    ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI    ĐIỆN PHÂN   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI




Tóm tắt nội dung
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 1: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại như sau: (I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng. (II): Tất cả các nguyên tố nhóm đều là kim loại. (III): trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể. (IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và lớp electron tự do. Những phát biểu nào đúng A. Chỉ có đúng. B. Chỉ có I, II đúng. C. Chỉ có IV sai. D. Cả I, II, III, IV đều đúng. Câu 2: Mạng tinh thể kim loại gồm có A. nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân. B. nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do. C. nguyên tử kim loại và các electron độc thân. D. ion kim loại và các electron độc thân. Câu 3: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại A. thường có bán kính nguyên tử nhỏ...
Nội dung tài liệu
Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 1: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại như sau: (I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng. (II): Tất cả các nguyên tố nhóm đều là kim loại. (III): trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể. (IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và lớp electron tự do. Những phát biểu nào đúng A. Chỉ có đúng. B. Chỉ có I, II đúng. C. Chỉ có IV sai. D. Cả I, II, III, IV đều đúng. Câu 2: Mạng tinh thể kim loại gồm có A. nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân. B. nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do. C. nguyên tử kim loại và các electron độc thân. D. ion kim loại và các electron độc thân. Câu 3: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại A. thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn. B. thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn. C. thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học. D. thường có số electron các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn. Câu 4: Trong một nhóm (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 5: Chọn cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại: 1) 1s22s22p63s2 2) 1s22s22p63s33p4 3) 1s22s22p63s23p63d64s2 4) 1s22s22p5 5) 1s22s22p63s23p64s1 6) 1s22s22p63s23p3 A. 1, 4, 6. B. 1, 3, 5. C. 2, 4, 5. D. 2, 5, 6. Câu 6: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng? A. Cr (Z 24) [Ar] 3d54s1. B. Mn2+ (Z 25) [Ar] 3d34s2. C. Fe3+ (Z 26) [Ar] 3d5. D. Cu (Z 29) [Ar] 3d104s1. Câu 7: Cho cấu hình electron: 1s22s22p6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên? A. K+, Cl, Ar. B. Li+, Br, Ne. C. Na+, Cl, Ar. D. Na+, F-, Ne. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠITrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Câu 8: Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử là A. F. B. Na. C. K. D. Cl. Câu 9: Có ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+. Ion có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là A. Fe3+. B. Fe2+. C. Al3+. D. Ca2+. Câu 10 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). B. có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). C. có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). D. có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). Câu 11: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là A. AlN. B. MgO. C. LiF. D. NaF. Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử và nguyên tử thuộc loại liên kết A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận. Câu 13: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tố đó là A. bạc. B. đồng. C. chì. D. sắt. Câu 14: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây A. Canxi. B. Bari. C. Nhôm. D. Sắt. Câu 26: Dãy kim loại tác dụng được với nước nhiệt độ thường là A. Fe, Zn, Li, Sn. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. K, Na, Ca, Ba. D. Al, Hg, Cs, Sr. Câu 27: Cho kim loại Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Không kim loại nào tác dụng được. Câu 28: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 29: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch được dung dịch Y. Dung dịch chứa A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư. D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư. Câu 30: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch dãy nào sau đây A. NaCl, AlCl3, ZnCl2. B. MgSO4, CuSO4, AgNO3. C. Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl. D. AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang -Câu 54: Hoà tan hoàn toàn kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào A. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3. B. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2. C. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2. D. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2. Câu 26: Dãy kim loại tác dụng được với nước nhiệt độ thường là A. Fe, Zn, Li, Sn. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. K, Na, Ca, Ba. D. Al, Hg, Cs, Sr. Câu 27: Cho kim loại Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Không kim loại nào tác dụng được. Câu 28: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 29: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch được dung dịch Y. Dung dịch chứa A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư. D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư. Câu 31: a. Cho mol kim loại Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa mol CuSO4 và mol FeSO4. Kết thúc phản ứng dung dịch thu được chứa muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên. A. b. B. +c. C. +c. D. 0,5(b c). b. Cho hỗn hợp kim loại gồm mol Zn và mol Fe vào dung dịch chứa mol CuSO4. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa muối. Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên A. z. B. z. C. y. D. y. Câu 32: Trong những câu sau, câu nào không đúng A. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim. B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim. C. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng. D. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng. Câu 33: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh. Câu 34: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển các A. ion. B. electron. C. nguyên tử kim loại. D. phân tử nước. Câu 35: Trong pin điện hóa Zn Cu, quá trình khử trong pin là A. Zn2+ 2e →Zn. B. Cu →Cu2+ 2e. C. Cu2+ 2e →Cu. D. Zn →Zn2+ 2e. Câu 36: Trong pin điện hoá Zn Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra điện cực âm A. Cu Cu2+ 2e. B. Cu2+ 2e Cu. C. Zn2+ 2e Zn. D. Zn Zn2+ 2e. Câu 37: Trong pin điện hoá, sự oxi hoá Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. chỉ xảy ra cực âm. B. chỉ xảy ra cực dương. C. xảy ra cực âm và cực dương. D. không xảy ra cực âm và cực dương. Câu 38: Trong pin điện hoá Zn Cu cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau A. Zn2+ Cu2+. B. Zn2+ Cu. C. Zn Cu2+. D. Zn Cu. Câu 39: Pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxi hoá khử sau đây: Fe2+/Fe và Pb2+/Pb; Fe2+/Fe và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni. Số trường hợp sắt đóng vai trò cực âm là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 40: Trong quá trình pin điện hoá Zn Ag hoạt động, ta nhận thấy A. khối lượng của điện cực Zn tăng lên. B. khối lượng của điện cực Ag giảm. C. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng. D. nồng độ của ion Ag+ trong dung dịch tăng. Câu 41: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu Ag, nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào A. Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần. B. Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần. C. Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần. D. Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần. Câu 42: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá 2Cr 3Cu2+ 2Cr3+ 3Cu. Eo của pin điện hoá là (Biết 20/Cu CuE= 0,34V; 30/Cr CrE= 0,74) A. 0,40V. B. 1,08V. C. 1,25V. D. 2,5V. Câu 43: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá 2Au3+ 3Ni 2Au 3Ni2+. Eo của pin điện hoá là (Biết 30/Au AuE= 1,5V; 20/Ni NiE= 0,26 A. 3,75V. B. 2,25V. C. 1,76V. D. 1,25V. Câu 44: Cho biết: 20 0( )0, 80 0, 85Ag Ag Hg HgE V  . Phản ứng hoá học nào sau đây đúng A. Hg Ag+ Hg2+ Ag. B. Hg2+ Ag Hg Ag+. C. Hg2+ Ag+ Hg Ag. D. Hg Ag Hg2+ Ag+. Câu 45: Cho biết 2oMg MgE= 2,37V; 2oZn ZnE= 0,76V; 2oPb PbE= 0,13V; 2oCu CuE= +0,34V. Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử. A. Pb2+/Pb và Cu2+/Cu. B. Zn2+/Zn và Pb2+/Pb. C. Zn2+/Zn và Cu2+/Cu. D. Mg2+/Mg và Zn2+/Zn. Câu 46: Cho biết: 20 0( )0, 74 0,13Cr Cr Pb PbE V  . Sự so sánh nào sau đây là đúng A. Ion Pb2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cr3+. B. Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguyên tử Cr. C. Ion Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Pb2+. D. Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau. Câu 47: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe2+ thành Fe3+ A. Cu2+. B. Pb2+. C. Ag+. D. Au. Câu 48: Cho phản ứng hoá học: Zn Sn2+ Zn2+ Sn. So sánh tính oxi hoá và tính khử của các chất và ion nào sau đây là đúng Tính oxi hoá Tính khửTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang Zn Sn Sn2+ Zn2+ Zn Sn Sn2+ Zn2+ Sn2+ Zn2+ Zn Sn Sn2+ Zn2+ Zn Sn Câu 49: Mệnh đề không đúng là: A. Fe2+ oxi hoá được Cu. B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+. Câu 50: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 51: Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Ag↓ (2) Mn 2HCl MnCl2 H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+. C. Ag+ Mn2+, H+, Fe3+. D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+. Câu 52: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là A. Pb2+ Sn2+ Fe2+ Ni2+ Zn2+. B. Sn2+ Ni2+ Zn2+ Pb2+ Fe2+. C. Zn2+ Sn2+ Ni2+ Fe2+ Pb2+. D. Pb2+ Sn2+ Ni2+ Fe2+ Zn2+. Câu 53: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag): A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Câu 54: Hoà tan hoàn toàn kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào A. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3. B. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2. C. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2. D. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2. Câu 55: Khẳng định nào sau đây là đúng (1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 (2) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl. (3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2. (4) Cặp oxi hóa khử MnO4-/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+ A. Tất cả đều đúng. B. (1), (2), (4). C. (1), (2). D. (1), (3). Câu 56: Thứ tự một số cặp oxi hoá khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Fe và dung dịch CuCl2. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. D. Cu và dung dịch FeCl3. Câu 57: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 Br2 2FeBr3 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 Phát biểu đúng là:Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Câu 58: Hai kim loại X, và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: 2YCl3 XCl2 2YCl2 XCl2 YCl2 X. Phát biểu đúng là: A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+. B. Kim loại khử được ion Y2+. C. Kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại Y. D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +. Câu 59: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) 0,46V; Eo(Y-Cu) 1,1V; Eo(Z-Cu) 0,47V (X, Y, là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. Z, Y, Cu, X. B. X, Cu, Z, Y. C. Y, Z, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z. Câu 60: Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về A. anot, đây chúng bị khử. B. anot, đây chúng bị oxi hoá. C. catot, đây chúng bị khử. D. catot, đây chúng bị oxi hoá. Câu 61: Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về A. anot, đây chúng bị khử. B. anot, đây chúng bị oxi hoá. C. catot, đây chúng bị khử. D. catot, đây chúng bị oxi hoá. Câu 62: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại A. đứng sau hiđro trong dãy điện hoá. B. kiềm, kiểm thổ và nhôm. C. đứng trước hiđro trong dãy điện hoá. D. kiềm và nhôm. Câu 63: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là: A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al. Câu 64: Phản ứng nào xảy ra catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy A. sự oxi hoá ion Mg2+. B. sự khử ion Mg2+. C. sự oxi hoá ion Cl-. D. sự khử ion Cl-. Câu 65: Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra điện cực dương (anot) A. ion Br bị khử. B. ion Br- bị oxi hoá. C. ion K+ bị oxi hoá. D. ion K+ bị khử. Câu 66: Phản ứng nào xảy ra anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy A. sự oxi hóa ion Al3+. B. sự khử ion Al3+. C. sự oxi hoá ion O2-. D. sự khử ion O2-. Câu 67: Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì A. catot (-): Na và anot (+): O2 và H2O. B. catot (-): Na2O và anot (+): O2 và H2. C. catot (-): Na và anot (+): O2 và H2. D. catot (-): Na2O và anot (+): O2 và H2O. Câu 68: Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) một dung dịch có chứa các anion: I-, Cl-, Br-, S2-, SO42-, NO3-. Thứ tự xảy ra sự oxi hóa anot là: A. S2-, I-, Br-,Cl-, OH-, H2O. B. Cl-, I-, Br-, S2-, OH-, H2O.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang C. I-, S2-, Br-, Cl-, OH-, H2O. D. I-, Br-, S2-, OH-, Cl-, H2O. Câu 69: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Thứ tự các quá trình nhận electron trên catot là A. Cu2+ Fe3+ H+ Na+ H2O. B. Fe3+ Cu2+ H+ Fe2+ H2O. C. Fe3+ Cu2+ H+ Na+ H2O. D. Cu2+ Fe3+ Fe2+ H+ H2O. Câu 70: Một dung dịch chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các kim loại thoát ra catot khi điện phân dung dịch trên là A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na. B. Ag, Cu, Fe, Zn. C. Ag, Cu, Fe. D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na. Câu 71: Cho các ion: Na+, Al3+, Ca2+, Cl-, SO42-, NO3-. Các ion không bị điện phân khi trạng thái dung dịch là A. Na+, Al3+, SO42-, NO3-. B. Na+, Al3+, SO42-, Cl-. C. Na+, Al3+, Cl-, NO3-. D. Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-. Câu 72: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về A. catot và bị oxi hoá. B. anot và bị oxi hoá. C. catot và bị khử. D. anot và bị khử. Câu 73: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), cực dương xảy ra phản ứng nào sau đây? A. Ag Ag+ 1e. B. Ag+ 1e Ag. C. 2H2O 4H+ O2 4e. D. 2H2O 2e H2 2OH-. Câu 74: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), anot xảy ra phản ứng A. oxi hoá ion SO42-. B. khử ion SO42-. C. khử phân tử H2O. D. oxi hoá phân tử H2O. Câu 75: Trong quá trình điện phân dung dịch ZnSO4 (các điện cực trơ), cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây? A. Zn2+ 2e Zn. B. Zn Zn2+ 2e. C. 2H2O 2e H2 2OH–. D. 2H2O 4H+ O2 4e. Câu 76: Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân A. Fe CuSO4 FeSO4 Cu. B. CuSO4 H2O Cu O2 H2SO4. C. CuSO4 NaOH Cu(OH)2 Na2SO4. D. Cu AgNO3 Cu(NO3)2 Ag. Câu 77: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là A. 4AgNO3 2H2O dpdd 4Ag O2 4HNO3. B. 2CuSO4 2H2O dpdd 2Cu O2 2H2SO4. C. 2MCln dpnc 2M nCl2. D. 4MOH dpnc 4M+2H2O. Câu 78: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Au. Câu 79: Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối lượng catot tăng đúng bằng khối lượng anot giảm. Điều đó chứng tỏ người ta dùng A. catot Cu. B. catot trơ. C. anot Cu. D. anot trơ. Câu 80: Khi điện phân dung dịch KCl có màng ngăn thì anot thu đượcTrịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang A. Cl2. B. H2. C. KOH và H2. D. Cl2 và H2. Câu 81: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hoà trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây A. Khí oxi thoát ra catot và khí clo thoát ra anot. B. Khí hiđro thoát ra catot và khí clo thoát ra anot. C. Kim loại natri thoát ra catot và khí clo thoát ra anot. D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân. Câu 82: Khi điện phân dung dịch NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do: A. sắt dẫn điện tốt hơn than chì. B. cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe. C. than chì dẫn điện tốt hơn sắt. D. cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì. Câu 83: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp: A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. C. điện phân dung dịch NaNO3 không có màn ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy. Câu 84: Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không có màng ngăn xốp) thì sản phẩm thu được gồm: A. H2, Cl2, NaOH. B. H2, Cl2, nước Javen. C. H2, nước Javen. D. H2,Cl2, NaOH, nước Javen. Câu 85: Cho các dung dịch riêng biệt sau: KCl, NaCl, CaCl2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3, AgNO3, NaOH. Dung dịch khi điện phân thực chất chỉ là điện phân nước đó là: A. NaOH, NaCl, ZnSO4, KNO3, AgNO3. B. NaOH, Na2SO4, H2SO4, KNO3, CaCl2. C. NaOH, Na2SO4, H2SO4, KNO3. D. Na2SO4, KNO3, KCl. Câu 86: Cho các dung dịch: KCl, NaCl, CaCl2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3, AgNO3, NaOH. Sau khi điện phân, các dung dịch cho môi trường bazơ là: A. KCl, KNO3, NaCl, Na2SO4. B. KCl, NaCl, CaCl2, NaOH. C. NaCl, CaCl2, NaOH, H2SO4. D. NaCl, NaOH, ZnSO4, AgNO3. Câu 87: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Khi điện phân các chất nóng chảy thì catot các cation kim loại nhận electron. B. Khi điện phân các chất nóng chảy thì anot các anion nhường electron. C. Khi điện phân thì trên các bề mặt điện cực xảy ra quá trình oxi hóa khử. D. Khi điện phân các dung dịch muối trong nước thì cực dương bị ăn mòn. Câu 88: Có các quá trình điện phân sau: (1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu. (2) Điện phân dung dịch FeSO4 với điện cực bằng graphit. (3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực bằng than chì. (4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép. Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (3), (4). Câu 89: Điều nào là không đúng trong các điều sau: A. Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang B. Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần. C. Điện phân dung dịch NaCl CuSO4 thấy pH dung dich không đổi. D. Điện phân dung dịch NaCl HCl thấy pH dung dịch tăng dần. (coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn) Câu 90: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi anot có gam khí oxi bay ra thì ngừng điện phân. Điều nào sau đây luôn đúng A. Khối lượng đồng thu được catot là 16 gam. B. Thời gian điện phân là 9650 giây. C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn giảm. D. Không có khí thoát ra catot. Câu 91: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH 12. Vậy A. chỉ có HCl bị điện phân. B. chỉ có KCl bị điện phân. C. HCl và KCl đều bị điện phân hết. D. HCl bị điện phân hết, KCl chưa bị điện phân. Câu 92: Khi điện phân dung dịch (có màng ngăn) gồm NaCl, HCl, CuCl2 và quỳ tím. Màu của dung dịch biến đổi ra sao khi điện phân đến khi hết NaCl A. Tím đỏ xanh. B. Tím xanh đỏ. C. Đỏ tím xanh. D. Xanh đỏ tím Câu 93: Điện phân dung dịch chứa mol CuSO4 và mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của và là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch) A. 2a. B. 2a. C. 2a. D. 2b a. Câu 94: Điện phân một dung dịch gồm mol CuSO4 và mol NaCl. Nếu 2a mà catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa các ion nào A. Na+, SO42-, Cl-. B. Na+, SO42-, Cu2+. C. Na+, Cl-. D. Na+, SO42-, Cu2+, Cl-. Câu 95: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hoà tan được NaHCO3 hoặc Al2O3 thì sẽ xảy trường hợp nào sau đây A. NaCl dư. B. NaCl dư hoặc CuSO4 dư. C. CuSO4 dư. D. NaCl và CuSO4 bị điện phân hết. Câu 96: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch gồm mol CuSO4 và mol NaCl. Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan được kim loại nhôm, mối quan hệ giữa và là A. 2a B. 2a b. C. 2a b. D. hoặc đúng Câu 97: Khi điện phân điện cực trơ có màng ngăn dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi NaCl và CuSO4 đều hết nếu dung dịch sau điện phân hoà tan được Fe thì A. NaCl hết trước CuSO4. B. CuSO4 hết trước NaCl. C. NaCl và CuSO4 cùng hết. D. xảy ra trường hợp hoặc B. Câu 98: Khi điện phân (với cực điện trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa mol CuSO4 và 1,5a mol NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân trên cả điện cực thì pH của dung dịch sau phản ứng A. nhỏ hơn 7. B. bằng 7. C. lớn hơn 7. D. bằng pH của dung dịch trước phản ứng.Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916 https://www.facebook.com/trinhxuan.dam Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn Học off địa chỉ 3B2- Ngõ 09 Lê Đức Thọ Hà Nộ, Gần đại học Thương Mại Hà Nội Trang 10 Câu 99: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân: A. Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất. B. Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện. C. Tinh chế một số kim loại như Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, ... D. Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au, ... bảo vệ và trang trí kim loại. Câu 100: Phát biểu nào sau đây là không đúng A. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh. B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí. C. Trong qúa trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó. D. Ăn mòn kim loại được chia làm dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học. Câu 101: Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại A. O2. B. CO2. C. H2O. D. N2. Câu 102: Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại A. Phản ứng trao đổi. B. Phản ứng oxi hoá khử. C. Phản ứng thuỷ phân. D. Phản ứng axit bazơ. Câu 103: Sự ăn mòn kim loại không phải là A. sự khử kim loại. B. sự oxi hoá kim loại. C. sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường. D. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất. Câu 104: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là A. sự khử kim loại. B. sự tác dụng của kim loại với nước. C. sự ăn mòn hoá học. D. sự ăn mòn điện hoá. Câu 105: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học A. ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện B. ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều. C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học. D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá. Câu 106: Sự phá huỷ kim loại (không nguyên chất) hay hợp kim do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương gọi là A. sự khử kim loại. B. sự tác dụng của kim loại với nước. C. sự ăn mòn hoá học. D. sự ăn mòn điện hoá. Câu 107: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là: A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn. B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện ly. C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất. D. Cả ba điều kiện trên. Câu 108: Câu nào đúng trong các câu sau Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra A. sự oxi hoá cực dương. B. sự khử cực âm. C. sự oxi hoá cực dương và sự khử cực âm.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến