loading
back to top

CHUYÊN ĐỀ VẼ KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ LỚP 11

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-12-08 21:50:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: CHUYÊN ĐỀ VẼ KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ LỚP 11   

43
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. CHUYÊN ĐỀ VẼ KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ LỚP 11

CHUYÊN ĐỀ VẼ KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ LỚP 11

CHUYÊN ĐỀ VẼ KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ LỚP 11




Tóm tắt nội dung
CHUYÊN PH NG PHÁP HÌNH CHI TR ĐOỀ ƯƠ ỤI. LÍ DO XÂY NG CHUYÊN ĐỰ ỀB ng 5.1 trình bày cách HCTĐ vuông góc và xiên góc cân tả ậth gi nh bài th mà ch trình bày ph ng pháp chungươ vể ẽhình chi tr đo th kỳ. Cho nên ph này đa sinhố ọkhông cách .ắ ượ ẽTheo tôi, sinh ượ ph ng pháp chungươ hình chi tr đoể ục th kỳ, thì chúng ta nên ng các em ph bi HCTĐ hình ph ng,ủ ướ ẳh sinh ph ng ng ng hình ph ng trong không gian, ví nh hìnhọ ưở ưở ượ ưtròn trong không gian bi ng là líp ch ng n. ng sinh liên iẽ ướ ớcác phép chi xuyên tâm, song song, vuông góc đã THCS, các lo hìnhế ượ ạph ng đã trong môn toán c, yêu sinh ôn ki th các kh hìnhẳ ốh và hình chi chúng… ủVì y, tôi ra chuyên này nh đích giúp các em hi iậ ượ ộdung hình chi tr đo và bi cách th hành hình chi tr đo.ơ ượ ụII. DUNG CHUYÊN ĐỘ Hình chi tr đo.ế Th hành Hình chi tr đo,ự ụIII. TIÊU CHUYÊN ĐỤ Ề1. tiêuụa. Ki th cế Hi dung các tiêu chu trình bày BVKT, và phép chi uể ượ ếsong song. Hi các khái ni hình chi tr đo.ể ượ ụb. Kĩ năng- hình chi tr đo.ẽ...
Nội dung tài liệu
CHUYÊN PH NG PHÁP HÌNH CHI TR ĐOỀ ƯƠ ỤI. LÍ DO XÂY NG CHUYÊN ĐỰ ỀB ng 5.1 trình bày cách HCTĐ vuông góc và xiên góc cân tả ậth gi nh bài th mà ch trình bày ph ng pháp chungươ vể ẽhình chi tr đo th kỳ. Cho nên ph này đa sinhố ọkhông cách .ắ ượ ẽTheo tôi, sinh ượ ph ng pháp chungươ hình chi tr đoể ục th kỳ, thì chúng ta nên ng các em ph bi HCTĐ hình ph ng,ủ ướ ẳh sinh ph ng ng ng hình ph ng trong không gian, ví nh hìnhọ ưở ưở ượ ưtròn trong không gian bi ng là líp ch ng n. ng sinh liên iẽ ướ ớcác phép chi xuyên tâm, song song, vuông góc đã THCS, các lo hìnhế ượ ạph ng đã trong môn toán c, yêu sinh ôn ki th các kh hìnhẳ ốh và hình chi chúng… ủVì y, tôi ra chuyên này nh đích giúp các em hi iậ ượ ộdung hình chi tr đo và bi cách th hành hình chi tr đo.ơ ượ ụII. DUNG CHUYÊN ĐỘ Hình chi tr đo.ế Th hành Hình chi tr đo,ự ụIII. TIÊU CHUYÊN ĐỤ Ề1. tiêuụa. Ki th cế Hi dung các tiêu chu trình bày BVKT, và phép chi uể ượ ếsong song. Hi các khái ni hình chi tr đo.ể ượ ụb. Kĩ năng- hình chi tr đo.ẽ ượ ục. Thái ộ- Nghiêm túc, ham thích và tìm tòi ki th qua sách bào và internet, đóọ ừhình thành các ph ng pháp nh th có khoa tích c, ch ng và sáng o.ươ ạ- Có th trình bày theo các tiêu chu trình bày BVKT.ứ ượ ẩd. nh ng các năng hình thànhị ướ ượ- Năng ng ngôn ng HS hi các tiêu chu trình bày BVKT, HCTĐự ượ ẩxiên góc cân và vuông góc u.ề- Năng hình thành ng Trên hi các khái ni vự ưở ượ ềVKT, HS các hình chi theo yêu u.ẽ ượ ầ- Năng tác: hình th và ph ng pháp theo nhóm choự ươ ạh sinh năng tác trong làm vi c.ọ ệIV. 1a. hình chi tr đo hình ph ng, giáo viên có th nêu các vể ướ ẽnh sau :ư+B 1ướ hình ph ng trong ph ng nào sao cho .ặ ẽ+B 2ướ ng tr đo vuông góc (xiên góc cân)ự ề+B 3ướ ng hình chi tr đo hình ph ng theo bi ng trên iự ỗtr đo.Tô hình chi tr đo và ghi kích th c.ụ ướ1b. Ví dụ hình chi tr đo vuông góc hình thang vuông có nh đáyẽ ạl là đáy nh là chi cao hình thang là hB NG MÔ CÁC KI TRA ĐÁNH GIÁẢ ỂN dungộ Nh bi tậ Thông hi uể ngậ ụth pấ ngậ ụcao1. Tiêu chu trình ẩbày BVKT Hi các ượkhái ni ảv các tiêu chu ẩtrình bày BVKT Câu: 4.1(1,2,3,4 các ượ ộdung các ềtiêu chu trình bày ẩBVKT Câu 4.2 (1 ,2,34 ng ngỨ ụcác tiêu chu vào ẩtrình bày khung tên và khung .ả ẽCâu: 4.3(1)2. Hình chi vuôngếgóc Hi ượ ộdung ềphép chi vuông ếgóc.Câu: 4.1(5,6,7) dung ượ ộv phép chi song ếsong. Câu 4.2 5,6,7,8,9,10,11,12,13) 3.M ắhình tắ Hi sể ượ ốn dung ảc hình ặc t.ắCâu: 4.1(8,9,10) dung ượ ộMC- HC Câu 4.2 14,15,16,17 )4. Hình chi tr ụđo Hi sể ượ ốkhái ni ảv HCTĐềCâu:4.1 (11,12,13,14,15) dung ượ ộHCTĐCâu 4.2 18,19 )5. Th ựhành ẽhình chi ếvà HCTD ượ ảv các thẽ ểđ gi nơ ảCâu:4.1 (16,17,18,19,20,21) ượcác hình chi tr ụđo theo yêu u. ầCâu:4.4 (1)IV. KI TRA ĐÁNH GIÁ QU CHUYÊN ĐỂ Ề4.1. Câu ki tra nh bi t:ỏ ếCâu 1: Theo TCVN 7285 2003, ký hi kh gi thu có kích th ướ ừnh là:ỏ ớA. A0, A1, A2, A3, A4B. 0A, 1A, 2A, 3A, 4A C. 4A, 3A, 2A, 1A, 0A D. A4, A3, A2, A1, A0Câu 2: Theo TCVN 7285 2003, ký hi kh gi thu ký hi A4 có kích ệth là:ướA. 297 210 (mm)B. 1189 841 (mm)C. 1188 840 (mm)D. 290 210 (mm)Câu 3: Theo TCVN 7286 2003, ghi trên thu là gi a:ỉ ữA. đo th th và ch ghi ng ng trên hình bi di th đó.ố ươ ểB. Kích th th th và kích th đo trên hình bi di th đó.ướ ướ ểC. Ch ghi trên hình bi di th và đo th ng ng th đó.ữ ươ ểD. Kích th đo trên hình bi di th và kích th th ng ng trên ướ ướ ươ ứv th đó.ậ ểCâu 4. Các lo nét th ng dùng là:ạ ườA. Nét li m, nét li nh.ề ảB. Nét ch ch nh.ạ ảC. đúng.ấ ềD. Nét nh, nét sóng.ứ ượCâu 5. Có lo phép chi là:ạ ếA. Phép chi tr c. ướ Phép chi trên. Phép chi trái.ế ừB. Phép chi xuyên tâm. Phép chi song song. Phép chi vuông góc.ế ếC. Phép chi ng. Phép chi ng. Phép chi nh.ế ạD. Phép chi xiên. Phép chi song song. Phép chi th ng góc.ế ẳCâu 6. Ph ng pháp các hình chi vuông góc là ph ng pháp:ươ ươA. th thành nhi hình và chúng trên cùng .ẽ B. hình th nhi ng khác nhau và chúng cách có ướ ệth ng.ốC. Áp ng phép chi vuông góc hình.ụ ẽD. đúng.ấ ềCâu 7. Trong ph ng pháp các hình chi vuông góc, hình chi tr ươ ướ ấquan tr ng vì:ọA. Là hình chi chính giúp xác nh tên i, trí các hình chi còn i.ế ạB. Là hình chi có nhi chi ti nh t, nói lên hình dáng ng quát th .ế ượ ểC. đúng.ấ ềD. Là hình chi th hi th làm vi th trong th .ế ếCâu 8. Lo hình chi th ng dùng bi di và hình là:ạ ườ ắA. Hình chi ng.ế ằB. Hình chi vuông góc.ếC. Hình chi nh.ế ạD. Hình chi tr c.ế ướCâu 9. t, hình dùng khi:ặ ượA. đúng.ấ ềB. Hình chi có quá nhi nét khu t.ế ấC. bi di hình ng và bên trong th cách rõ ràng.ầ ộD. th có nhi ph ng bên trong nh rãnh...ậ ỗCâu 10. t, hình bi di ng ph ng pháp:ặ ượ ươA. Làm cho th ra sao cho th bên trong nó .ậ ượ ẽB. Dùng hay nhi ph ng ng ng th ra và chúng.ộ ưở ượ ẽC. ng ng khi th ra sao chúng.ưở ượ ẽD. Dùng ng th ra ph bi di và chúng.ụ ẽCâu 11. Hình chi tr đo là lo hình chi u:ế ếA. Có bi ng hình ng và kích th c.ự ướB. Bi di th chi ng phép chi song song.ể ếC. đúng.ấ ềD. Dùng sung cho hình chi vuông góc.ể ếCâu 12. Hình chi tr đo có hai thông là:ế ảA. Góc bi ng và tr đo.ế ụB. Góc tr đo và tr đo.ụ ụC. Góc tr đo và bi ng.ụ ạD. Góc và bi ng.ọ ạCâu 13. dài hình chi đo th ng trên tr ớđ dài th đo th ng đó, là:ộ ọA. tr đo.ỉ ụB. bi ng.ệ ạC. tr đo.ệ ụD. bi ng.ỉ ạCâu 14. Hình chi tr đo vuông góc là hình:ế ềA. đúng.ấ ềB. Có các góc tr đo cùng ng 120 .ụ ộC. Có các bi ng ng nhau.ệ ằD. Có các góc tr đo ng nhau.ụ ằCâu 15. Hình chi tr đo xiên góc cân là hình:ế ụA. đúng.ấ ềB. Có góc tr đo ng 90 .ộ ộC. Có hai bi ng ng nhau.ệ ằC. Có hai góc tr đo ng nhau.ụ ằCâu 16. Trong các sau, nào có trí khung và khung tên đúng:ả ẽA. B.C. D.Câu 17. Trong các hình đây, hình nào ghi kích th đúng:ướ ướ A. B.C. D. Câu 18. Trong các hình đây, hình nào ghi kích th đúng:ướ ướ A. B. C. D.Câu 19. Ch giao nhau các nét ch ch nh trong các hình đây, ướhình nào đúng:A. B.C. D.Câu 20. Trong các hình đây, hình nào ghi kích th đúng:ướ ướ A. B. C. D.Câu 21. Trong các hình đây, hình nào ghi kích th đúng:ướ ướA. B.C. D. 4.2. Câu thông hi u:ỏ ểC©u 1: KÝch th íc cña khung tªn lµ kÝch th íc nµo?A. Dµi 140mm, réng 22mm. B. Dµi 140mm, réng 32mm. C. Dµi 140mm, réng 42mm.D. Dµi 130mm, réng 32mm. C©u 2: Mét chi tiÕt cã chiÒu dµi 10 cm îc vÏ trªn b¶n vÏ 10 mm. Chi tiÕt ®ã îc vÏ theo tØ lÖ nµo?A. TL 1: B. TL 1: 10 C. TL 10: 1C©u 3: H×nh chiÕu ®øng cña vËt thÓ cho biÕt kÝch th íc nµo cña vËt: A. ChiÒu dµi, chiÒu réng B. ChiÒu réng, chiÒu cao. C. ChiÒu dµi, chiÒu cao. Câu 4. Khi ghi kích th cho ng tròn, tr ch kích th ta ph iướ ườ ướ ướ ảghi kí hi u:ệA. DB. φC. øD. dCâu 5: Trong ph ng pháp các hình chi vuông góc, ph ng pháp chi góc th nh ươ ươ ấcó th các là:ứ ốA. th phậ ng hình chi u. Ng quan sát.ế ườB. ph ng hình chi u. Ng quan sát. th .ặ ườ ểC. Ng quan sát. ph ng hình chi u. th .ườ ểD. ph ng hình chi u. th Ng quan sát.ặ ườCâu 6: Trong ph ng pháp chi góc th ba:ươ ứA. Hình chi nh trên hình chi tr c.ế ượ ướB. sai.ấ ềC. Hình chi trên hình chi tr c.ế ượ ướ ướD. Hình chi trái bên trái hình chi tr c.ế ượ ướCâu 7. Trong ph ng pháp chi góc th nh t:ươ ấA. Hình chi ph bên trái hình chi tr c.ế ượ ướB. Hình chi trái bên ph hình chi tr c.ế ượ ướC. đúng.ấ ềD. Hình chi trên hình chi tr c.ế ượ ướ ướCâu 8. Trong ph ng pháp các hình chi vuông góc, ph ng pháp chi góc th ươ ươ ứnh khác ph ng pháp chi góc th ba là do:ấ ươ ứA. trí ng gi ng quan sát, th và ph ng hình chi khác nhau. ươ ườ ế(1)B. (1) và (2) đúng.ả ềC. (1) và (2) sai.ả ềD. Dùng các phép chi khác nhau. (2)ếCâu 9. Trong phép chi vuông góc, đo th ng có kích th hình chi ướ ếb ng chính nó khi:ằA. Đo th ng đó song song ph ng hình chi u.ạ ếB. Đo th ng đó có chi dài ng tia chi u.ạ ếC. Đo th ng đó có chi dài ng chi dài ph ng hình chi u.ạ ếD. Đo th ng đó vuông góc ph ng hình chi u.ạ ếCâu 10. Phép chi xuyên tâm là phép chi có các tia chi u:ế ếA. Xuyên qua tâm ph ng hình chi u.ủ ếB. Xu phát đi m.ấ ểC. Xuyên qua tâm th .ủ ểD. Xu phát tâm th ..ấ ểCâu 11. Phép chi song song là phép chi có các tia chi u:ế ếA. Xu phát vô đi m.ấ ểB. Song song nhau.ớC. đúng.ấ ềD. Song song ph ng hình chi u.ớ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến