loading
back to top

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2019-01-07 19:04:42 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: hoá 10    bảng tuần hoàn    lý thuyết   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - TÓM TẮT LÝ THUYẾT

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - TÓM TẮT LÝ THUYẾT

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - TÓM TẮT LÝ THUYẾT




Tóm tắt nội dung
CHUYÊN :Ề NG TU HOÀN CÁC NGUYÊN HÓA VÀ NH LU TU HOÀNỌ ẦA. TÓM LÍ THUY TẮ ẾI. ng tu hoàn các nguyên hóa cả ọ1. Nguyên Các nguyên theo chi tăng đi tích nhân nguyên .ố ượ Các nguyên có cùng electron thành hàng.ố ượ Các nguyên có electron hóa tr trong nguyên nh nhau thành t.ố ượ ộ● :ư Electron hóa tr là nh ng electron có kh năng tham gia hình thành liên hóa c.ị ọChúng th ng ngoài cùng ho phân sát ngoài cùng phân đóườ ớch bão hòa. ư2. ng tu hoànấ ầa. nguyên :ố th nguyên ng hi nguyên ng đi tíchố ệh nhân và ng ng electron nguyên .ạ ửb. Chu kì Chu kì là dãy các nguyên mà nguyên chúng có cùng electron, pố ượ ếtheo chi đi tích nhân tăng n. th chu kì ng electron nguyênố ủt ng tu hoàn có chu kì :ả Chu kì nh là các chu kì 1, 2, ch các nguyên và các nguyên p. chu kì nhỏ ỏg nguyên tr chu kì ch có hai nguyên .ồ Chu kì là các chu kì 4, 5, ,7 các nguyên s, p, và f. Chu kì và chu kì iớ ỗchu kì có 18 nguyên Chu kì có 32 nguyên Theo quy lu t, chu kì cũng ph có 32ố ảnguyên tuy nhiên chu kì phát hi 24...
Nội dung tài liệu
CHUYÊN :Ề NG TU HOÀN CÁC NGUYÊN HÓA VÀ NH LU TU HOÀNỌ ẦA. TÓM LÍ THUY TẮ ẾI. ng tu hoàn các nguyên hóa cả ọ1. Nguyên Các nguyên theo chi tăng đi tích nhân nguyên .ố ượ Các nguyên có cùng electron thành hàng.ố ượ Các nguyên có electron hóa tr trong nguyên nh nhau thành t.ố ượ ộ● :ư Electron hóa tr là nh ng electron có kh năng tham gia hình thành liên hóa c.ị ọChúng th ng ngoài cùng ho phân sát ngoài cùng phân đóườ ớch bão hòa. ư2. ng tu hoànấ ầa. nguyên :ố th nguyên ng hi nguyên ng đi tíchố ệh nhân và ng ng electron nguyên .ạ ửb. Chu kì Chu kì là dãy các nguyên mà nguyên chúng có cùng electron, pố ượ ếtheo chi đi tích nhân tăng n. th chu kì ng electron nguyênố ủt ng tu hoàn có chu kì :ả Chu kì nh là các chu kì 1, 2, ch các nguyên và các nguyên p. chu kì nhỏ ỏg nguyên tr chu kì ch có hai nguyên .ồ Chu kì là các chu kì 4, 5, ,7 các nguyên s, p, và f. Chu kì và chu kì iớ ỗchu kì có 18 nguyên Chu kì có 32 nguyên Theo quy lu t, chu kì cũng ph có 32ố ảnguyên tuy nhiên chu kì phát hi 24 nguyên hóa c. Lí do là các nguyên tố ượ ốcó nhân càng ng càng kém n, chúng có “đ ng” ng ng i.ạ ủc. Nhóm Nhóm nguyên là các nguyên mà nguyên có hình electron ng tố ươ ựnhau, do đó tính ch hóa gi ng nhau và thành t.ấ ượ Nguyên các nguyên trong cùng nhóm có electron hóa tr ng nhauố vàb ng th nhómố (tr tr ng ngo ).ừ ườ ng tu hoàn có 18 chia thành nhóm và nhóm B.ả ượ Nhóm nhóm IA VIIIA, th nhóm ng electron hóa tr (sồ ốelectron ngoài cùng), nhóm các nguyên và p. Nhóm còn là cácở ượ ọnguyên thu phân nhóm chính.ố Nhóm nhóm IB VIIIB, th nhóm ng electron hóa trồ ị(s electron ngoài cùng và electron phân sát ngoài phân đó ch aố ưbão hòa), nhóm các nguyên và f. Nhóm còn là các nguyên thu cồ ượ ộphân nhóm ph .ụ Nguyên s, p, d, là các nguyên có các electron ngoài cùng đi vào các phânố ượ ềl s, p, d, f.ớII. Nh ng tính ch bi tu hoàn theo chi tăng đi tích tữ ạnhân1. Bán kính nguyên :ử Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhân, bán kính nguyên gi n, vì đi nề ệtích nhân tăng trong khi electron không thay nên hút nhân iạ ớcác eletron tăng n, kho ng cách nhân các eletron ngoài cùng gi n, nầ ếbán kính gi n.ả Trong nhóm A, theo chi tăng đi tích nhân, bán kính nguyên tăng n, do sề ốl electron tăng n.ớ ầ2. Năng ng ion hoá (I) ượ Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhân, năng ng ion hóa nguyên tề ượ ửtăng n, vì đi tích nhân tăng trong khi electron không thay nên hútầ ực nhân các eletron tăng n, năng ng dùng tách eletron ra kh iủ ượ ỏnguyên tăng n.ử Trong nhóm A, theo chi tăng đi tích nhân, năng ng ion hóa nguyên tề ượ ửgi vì electron xa nhân n, liên nhân n, tách ra kh iả ỏnguyên n.ử ơ3. âm đi (ộ ệc campa) âm đi là khái ni mang tính ch kinh nghi vàộ ệthay theo thang đo và ch có nghĩa ng i. âm đi tr ng cho kh năng hútổ ươ ảelectron phía mình nguyên trong phân .ề Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhân, âm đi nguyên tăng n.ề Trong nhóm A, theo chi tăng đi tích nhân, âm đi nguyên gi mề ảd n. ầ4. Tính kim lo phi kim :ạ Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhân, tính kim lo gi và tính phiề ầkim tăng n.ầ Trong nhóm A, theo chi tăng đi tích nhân, tính kim lo tăng và tính phiề ầkim gi n.ả ầ5. bi hóa tr các nguyên tự Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhân, electron ngoài cùng tăngộ ớd 8, hóa tr cao nh các nguyên oxi tăng 7, còn hóa trầ ịv hiđro các phi kim gi 1.ớ Ví chu kì :ụ ớS th tố IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIAH ch ấv oxiớ Na2 MgO Al2 O3 SiO2 P2 O5 SO3 Cl2 O7Hóa tr cao ịnh oxiấ 7H ch khíợ ấv hiđroớ SiH4 PH3 H2 HClHóa tr ớhiđro các chu kì khác, bi hóa tr các nguyên cũng di ra ng .ố ươ ựNh xét Nh ta th y, nguyên phi kim có :ư Oxit cao nh ng là Rấ ạ2 On (R có hóa tr cao nh là n); ch khí hiđro là RHị ớm(R có hóa tr là m)ị Thì ta luôn có 86. Tính axit baz oxit và hiđroxit :ơ Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhân, tính baz các oxit và hiđroxitộ ủt ng ng n, ng th tính axit chúng nh n.ươ Trong nhóm A, theo chi tăng đi tích nhân, tính baz các oxit vàộ ủhiđroxit ng ng nh n, ng th tính axit chúng n.ươ ầ● lu Quy lu bi thiên tính ch các nguyên trong ng tu hoàn có th tóm tậ ắnh sau :ưBán kính nguyên tử âm ộđi nệ Năng ng ượion hóa Tính kim lo iạ Tính phi kim Tính axit oxit ủvàhiđroxit Tính baz aơ ủoxit và hiđroxitTrong chu kì(trái ph i)ả Gi nả Tăng nầ Tăng nầ Gi ảd nầ Tăng nầ Tăng nầ Gi ảd nầTrong nhóm(trên xu ng)ố Tăng nầ Gi ảd nầ Gi ảd nầ Tăng nầ Gi ảd nầ Gi nả Tăng nầ Nguyên nhân bi tu hoàn tính ch các ch t, thành ph và tínhủ ầch các ch các nguyên khi chúng theo chi tăng đi tích tấ ạnhân nguyên là bi tu hoàn electron ngoài cùng.ử ớIII. nh lu tu hoànị ầ1. dung nh lu tu hoàn :ộ Tính ch các nguyên và ch cũng nh thành ph và tính ch các pấ ợch nên các nguyên đó bi tu hoàn theo chi tăng đi tích nhânấ ạnguyên .ử2. nghĩa nh lu tu hoànủ Bi trí nguyên trong ng tu hoàn, có th suy ra nguyên aế ủnguyên đó và ng i.ố ượ Bi trí nguyên trong ng tu hoàn, có th suy ra tính ch hóa nế ảc nó.ủ So sánh tính ch hóa nguyên các nguyên lân n.ấ ậIV. Ki th sung :ế ổ1. Xác nh trí nguyên trong ng th ng tu hoàn:ị ầC hình eletronấ(l ngoài cùng)ớ Nhóm Chu kìns ho nsặ 2np yns Nhóm Nhóm xA nns 2np yNhóm (2+y)A n(n-1)d xns yN 11 12ếN 7ế ếN 8ế 10 Nhóm BNhóm IB, IIBNhóm IIIB VIIBếNhóm VIIIB nnn2. hóa tr :ị Là các electron tham gia vào thành liên hóa c.ự nguyên phân nhóm chính (nhóm A) electron hóa tr ng electron ngoàiớ ớcùng. Ví Ca [Ar]4sụ 2, có electron hóa tr là 2.ố nguyên phân nhóm ph (nhóm B) electron hóa tr ng electron ngoàiớ ớcùng và electron phân sát ngoài phân đó ch bão hòa. Ví ụFe [Ar]3d 64s 2: electron hóa tr là 8.ố ịAg [Ar]3d 104s 1: electron hóa tr là (do đã bão hòa không tính electron aố ủphân d).ớ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến