loading
back to top

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - CÁC DẠNG BÀI TẬP

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2019-01-07 19:05:19 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: hoá 10    bảng tuần hoàn    bài tập   

14
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - CÁC DẠNG BÀI TẬP

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - CÁC DẠNG BÀI TẬP

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - CÁC DẠNG BÀI TẬP




Tóm tắt nội dung
B. PH NG PHÁP GI BÀI NG TU HOÀNƯƠ ẦI. Xác nh nguyên phi kim vào hóa tr cao nh trong ch iị ớO và hóa tr trong ch Hị ớPh ng pháp gi iươ nguyên phi kim ch oxit cao nh tấ là R2 On và ch là RHợ ớm thìn Hóa tr cao nh nguyên th nhóm electron ngoài cùng (đ iị ốv nguyên s, p).ớ ố►Các ví minh a◄ụ ọVí 1:ụ Nguyên chu kì 3, nhóm VA trong ng tu hoàn. Không ng ng tu nố ầhoàn, hãy cho bi :ế 1. hình electron R.ấ 2. Trong oxit cao nh thì chi 43,66% kh ng. Tính ng lo tấ ượ ượ ạc nguyên R. ửH ng gi iướ ả1. chu kỳ nên electron ngoài cùng là th 3. khác, thu phân nhómằ ộchính nhóm VA nên nguyên có electron ngoài cùng. hình electronử ớngoài cùng là 3sủ 23p 3. hình electron là 1sấ 22s 22p 63s 23p 3.2. thu nhóm nên hóa tr cao nh trong oxit là V. Công th oxit là Rộ ứ2 O5 Theo gi thi %R 43,66% nên ế2R 43, 665.16 56, 34= 31 (photpho). ng electron ng proton 15 (d vào hình electron).ổ ng tron 31 -15 16.ổ ơVí 2:ụ Nguyên có hóa tr cao nh trong oxit hóa tr trong ch hiđro.ố ớ1. Hãy cho bi hóa tr cao nh trong oxit.ế...
Nội dung tài liệu
B. PH NG PHÁP GI BÀI NG TU HOÀNƯƠ ẦI. Xác nh nguyên phi kim vào hóa tr cao nh trong ch iị ớO và hóa tr trong ch Hị ớPh ng pháp gi iươ nguyên phi kim ch oxit cao nh tấ là R2 On và ch là RHợ ớm thìn Hóa tr cao nh nguyên th nhóm electron ngoài cùng (đ iị ốv nguyên s, p).ớ ố►Các ví minh a◄ụ ọVí 1:ụ Nguyên chu kì 3, nhóm VA trong ng tu hoàn. Không ng ng tu nố ầhoàn, hãy cho bi :ế 1. hình electron R.ấ 2. Trong oxit cao nh thì chi 43,66% kh ng. Tính ng lo tấ ượ ượ ạc nguyên R. ửH ng gi iướ ả1. chu kỳ nên electron ngoài cùng là th 3. khác, thu phân nhómằ ộchính nhóm VA nên nguyên có electron ngoài cùng. hình electronử ớngoài cùng là 3sủ 23p 3. hình electron là 1sấ 22s 22p 63s 23p 3.2. thu nhóm nên hóa tr cao nh trong oxit là V. Công th oxit là Rộ ứ2 O5 Theo gi thi %R 43,66% nên ế2R 43, 665.16 56, 34= 31 (photpho). ng electron ng proton 15 (d vào hình electron).ổ ng tron 31 -15 16.ổ ơVí 2:ụ Nguyên có hóa tr cao nh trong oxit hóa tr trong ch hiđro.ố ớ1. Hãy cho bi hóa tr cao nh trong oxit.ế ủ2. Trong ch hiđro có kh ng: ượmRmH=161 Không dùng ng tu hoàn, cho bi kí hi nguyên R.ả ửH ng gi iướ ả1. hóa tr cao nh trong oxit là a, hóa tr trong ch hiđro là b. Ta có: =ọ ớ8.Theo gi thi 3b. Suy ra =6; 2.ả ế2. Công th ch hiđro là Hứ ớ2 R. Theo bài: 116 mmHR nên 32. ng proton, tron là p, n. Ta có 32.ọ ủTa có 32 p1 1, 1, 12, 16p p-£ khác, thu nhóm VI (hóa tr cao nh trong oxit ng VI) nên vào hìnhặ ấelectron khi 13, 14, 15, 16 ta th 16 th mãn (vì có electron ngoài cùng).ấ kí hi nguyên là: ửR3216 .Ví 3:ụ là nguyên phi kim. ng oxi hóa ng cao nh oxiộ ươ ốhóa âm th nh là +2. ng proton và tron nh 34.ấ ơ1. Xác nh R.ị2. là ch khí hiđro, là oxit có ch 50% oxi kh ng. Xácợ ượđ nh công th phân và Y. ủH ng gi iướ ả1. oxi hóa ng cao nh và oxi hóa âm th nh là +m và -n. ươ ượ Ta có 8. khác, theo bài ra: +m 2(-n) +2 ặÞ 2n 2. đây tìm c: và 2. là phi kim thu nhóm VI. ượ kh 34 nên là hay S. Do oxi không oxi hóa cao nh là +6 nên Rố ượ ấlà huỳnh.ư2. Trong ch X, có oxi hóa th nh nên có công th là Hợ ứ2 S. công th oxit là SOọ ứx Do %S 50% nên 3216x =5050 2. Công th là SOứ ủ2 .II. Tìm các nguyên và xác nh trí nguyên trong ng tu hoànố ầPh ng pháp gi iươ ả● Xác nh nguyên tị 82 nguyên tiên trong ng tu hoàn, gi proton và tron có liênố ốh :ệ1 1,5np£ cho bi các thông tin liên quan gi các nguyên phânế ửt thành ph ph trăm kh ng nguyên trong phân Thì ta thi ta hử ượ ệph ng trình liên quan các nguyên phân Sau đó gi ph ngươ ươtrình tìm proton các nguyên Hai nguyên cùng nhóm và hai chu kì ti thì cách nhau ho c18ặ nguyên .ố● Xác nh trí nguyên trong ng tu hoàn :ị nguyên nguyên s, (thu nhóm A) :ố ộ+ nguyên electron hi nguyên .ố ử+ th chu kì electron.ố ớ+ th nhóm electron ngoài cùng.ố nguyên (thu nhóm B)ố ộ+ Vi xác nh nguyên và chu kì ng nh nguyên s, p.ệ ươ ố+ th nhóm ph thu vào electron trên các phân (n-1)dố xns (n³ 4) :x thì nguyên thu nhóm (x y).ố ộ8 10 thì nguyên thu nhóm VIII.ố ộx >10 thì nguyên thu nhóm [(x y) 10].ố ộ►Các ví minh a◄ụ ọVí 1:ụ ng proton, tron, electron nguyên nguyên nhóm VIIA làổ ố28.1. Tính kh R.ố ủ2. Vi ký hi nguyên nguyên đó.ế ốH ng gi iướ ả1. ng proton, tron, electronơ nguyên là p, n, e. Trong đó e.ủ Theo bài: 28 2p 28 28 2p. khác, ặ 1,5p 28 2p 1,5p 9,3. ho 9. Do nguyên thu nhóm VIIA nên nguyên nguyên có 7ặ ốelectron ngoài cùng. Suy ra :ở 1s 22s 22p 5. 9; 10. kh 19.ố ố2. Ký hi nguyên ửR1 99 Nguyên đã cho là flo.ốVí 2:ụ Cho bi ng electron trong anion ốAB32− là 42. Trong các nhân và uạ ềcó proton ng tron.ố ơ1. Tìm kh và Bố ủ2. Cho bi trí A, trong ng tu hoàn.ế ầH ng gi iướ ả1. proton là và là p’, ta có :ọ 3p’ 42 2. Ta th 3p’ 3p’ 40 nên p’ ấ340 13,3. Do anion nên là phi kim. khác p’ 13,3 nên ch có th là nit oxi hayạ ượ ơflo. là nit (ế 7) 19 (K). Anion là 23KN lo i.ạ● là oxi (p’ 8) ếÞ 16 (S). Anion là 23SO th mãn.ỏ● là flo (p’ 9) ếÞ 13 (Al). Anion là 23AlF lo i.ạ là huỳnh, kh 32. là oxi, kh 16.ậ ố2. 8) 1s 22s 22p (ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA)ố 16) 1s 22s 22p 63s 23p (ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA)ốVí 3:ụ ch ion Mộ ượ và 2-. Trong phân Mử2 có ng tổ ạproton, tron, electron là 140 t. Trong đó mang đi nhi không mangơ ạđi là 44 t. kh ion Mệ kh ion Xớ 2- là 23. ng proton,ổ ạn tron, electron trong ion Mơ nhi trong ion Xề 2- là 31. 1. Vi hình electron và X. ủ2. Xác nh trí và trong ng tu hoàn. ầH ng gi iướ ảG ng proton, tron, electron nguyên là p, n, và nguyên làọ ửp’, n’, e’. Ta có và p’ e’.Theo gi thi ta có :ả ế2( 140 140 (1)2( e) 44 44 (2)p p’ n’ 23 p’ n’ 23 (3)( 1) 2) 31 34 (4)T (1) và (2) ta có 2ừ 46 và 48.T (3), (4) ta có: 11 và n’ 12.Gi ra ta ượ 19 (K); 20 (O); n’ 8. là Kậ2 O.C hình electron :ấK (p 19): 1s 22s 22p 63s 23p 64s (chu kỳ 4, nhóm IA).O (p’ 8): 1s 22s 22p (chu kỳ 2, nhóm VIA)Ví 4:ụ và là hai nguyên cùng nhóm và thu hai chu kì liên ti trong ngố ảtu hoàn. ng proton trong hai nhân nguyên và ng 32.ầ Hãy vi hình electron và các ion mà và có th thành.ế ạH ng gi iướ và là hai nguyên cùng phân nhóm và thu hai chu kì liên ti trong ngố ảtu hoàn nên th chúng kém nhau ho 18 (đúng ng nguyên tầ ốtrong chu kỳ).ộ Theo bài ra, ng proton trong hai nhân nguyên và ng 32 nên Zổ ằA ZB= 32.● Tr ng 1: Zườ ợB ZA 8. Ta tìm ZượA 12; ZB 20. hình electron ấA 1s 22s 22p 63s (chu kỳ 3, nhóm IIA).và B: 1s 22s 22p 63s 23p 64s (chu kỳ 4, nhóm IIA).Ion 2+: 1s 22s 22p và 2+: 1s 22s 22p 63s 23p 6.● Tr ng 2: Zườ ợB ZA 18. Ta tìm ZượA 7; ZB 25. hình electron ấA 1s 22s 22p (chu kỳ 2, nhóm VA).và B: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s (chu kỳ 4, nhóm VIIB). Tr ng này A, không cùng nhóm nên không th mãn.ườ ỏVí 5:ụ Hai nguyên và hai nhóm liên ti trong ng tu hoàn, thu nhóm VA,ố tr ng thái ch A, không ph ng nhau. ng proton trong nhân nguyênở ạt và là 23. ủ1. Vi hình electron nguyên A, B.ế ủ2. các ch A, và các hóa ch thi t, hãy vi các ph ng trình hóa (ghi rõừ ươ ọđi ki n) đi ch hai axit trong đó và có oxi hóa cao nh t. ấH ng gi iướ ả1. Hai nguyên và hai nhóm liên ti trong ng tu hoàn, thu nhóm VA, do đóố ộA thu nhóm IVA ho nhóm VIA.ộ Theo gi thi Zả ếA ZB 23. Vì: ZA ZB 23 và thu nhóm V, còn thu nhóm IV ho nhóm VI nên A, thu cộ ộcác chu kì nh (chu kỳ và chu kỳ 3).ỏ khác, và không th cùng chu kỳ vì hai nguyên thu hai nhóm ti trongặ ếm chu kỳ kém nhau proton, nghĩa là 11 và 12 (t ng proton ng 23), khôngộ ằthu các nhóm IV và hay và VI.ộ● Tr ng 1: thu chu kỳ 2. Theo bài, nhóm VA nên Zườ ởB (nit ). Zơ ậA 23 7= 16 (l huỳnh). Tr ng này th mãn vì tr ng thái ch nit không ph ng iư ườ ớl huỳnh. hình electron và là :ấ ủA: 1s 22s 22p 63s 23p và B: 1s 22s 22p 3● Tr ng 2: thu chu kỳ 3. Theo gi thi t, nhóm VA nên Zườ ởB 15 (phopho). ZậA= 23 15 (oxi). Tr ng này không th mãn vì tr ng thái ch oxi ph ng iườ ớphopho. 2. Đi ch HNOề ế3 Nừ2 và H2 SO4 S.ừĐi ch HNOề ế3 N2 NH3 NO NO2 HNO3N2 3H2 oxt, t¾¾¾®¬ ¾¾ 2NH34NH3 5O2 o850 Pt¾¾ ¾® 4NO 6H2 O2NO O2 2NO24NO2 O2 2H2 4HNO3Đi ch Hề ế2 SO4 SO2 SO3 H2 SO4S O2 ot¾¾® SO2 2SO2 O2 oxt, t¾¾¾®¬ ¾¾ 2SO3SO3 H2 H2 SO4III. Bài tìm kim lo ạPh ng pháp gi iươ ả● Tìm kim lo :ạ đã cho bi hóa tr kim lo thì ta ch tìm kh ng mol nó.ế ượ ủTr ng không tìm tr ti kh ng mol thì ta tìm gi kh ng mol.ườ ượ ượ ượ- ch cho bi hóa tr kim lo thì ta tìm giá tr bi th ứMn (M là kh iốl ng mol kim lo i, là hóa tr nó). xét các giá tr n= 1; 2; tìm M.ượ ượ ể● Tìm kim lo iạ Ph ng pháp hay ng là ph ng pháp trung bình Thay kim lo ng kimươ ượ ươ ằlo có kh ng mol trung bình là ượ M. vào gi thi và tính ch giá tr trungả ịbình M1 M (*) và (**) ta suy ra là Ca.ừVí 5:ụ Cho 3,6 gam và kim lo ki tác ng c,ỗ ướthu 2,24 lít Hượ2 0,5 atm và 0ở oC. Bi mol kim lo trong 10%ế ơt ng mol kim lo i. Xác nh kim lo M.ổ ạH ng gi iướ kh ng mol trung bình hai kim lo ki là ượ ềM Ph ng trình ph ng ươ ứ2K 2H2 2KOH H2 (1)2M 2H2 2MOH H2 (2) Theo các ph ng ta th ấ2( HPVn 2.n 2. 0,1RT= mol =3, 60,1 36 gam/mol.Vì MK nên MM có th là Na ho Li.ể Gi trong chi 10% mol, ta có :ả ốM.0, 01 39.0, 0936 (*) 9.0,1+= Trên th trong chi 10% mol nên mol nó 0,01,ự ơs mol nh 0,09. (*) suy ra >9 là Na. Ví 6:ụ Hòa tan 46 gam Ba và hai kim lo ki A, thu hai chu kì kế ếti vào c, thu dung ch và 11,2 lít khí đo đktc. thêm 0,18 mol Naế ướ ượ ế2 SO4 vàodung ch thì dung ch sau ph ng ch bari. thêm 0,21 mol Naị ế2 SO4vào dung ch thì dung ch sau ph ng còn Naị ư2 SO4 Xác nh tên hai kim lo ki m.ị ềH ng gi iướ kí hi chung hai kim lo ki là M, kh ng mol là ượM mol trong 46 gam u: ầM Ban mol, mol.= Các ph ng trình ph ng:ươ ứ2M 2H2 2MOH H2 (1)mol: 0,5aBa 2H2 Ba(OH)2 H2 (2)mol: mol Hố2 0,5 mol nên 0,5a 0,5 (3) Khi cho dung ch thu tác ng dung ch Naị ượ ị2 SO4 :Ba(OH)2 Na2 SO4 BaSO4 2NaOH (4) Khi thêm 0,18 mol Na2 SO4 trong dung ch còn Ba(OH)ị ư2 nên 0,18. Khi thêm 0,21 mol Na2 SO4, trong dung ch còn Naị ư2 SO4 nên 0,21. khác ặM 137b 46. (5) (3), (5) ta có ợ46 Mb137 2M-=- khác 0,18 0,21 ặÞ 29,7 33,34. Kh ng mol trung bình kim lo ki liên ti là 29,7 ượ ếM 33,34. Hai kimlo đó là Na (Na 23) và 39).ạVí 7: Có 5,56 gam Fe và kim lo (hóa tr n). Chia làm hai ph ngỗ ằnhau: Ph Hòa tan trong dung ch HCl 1,568 lít khí Hầ ượ2 Ph Hòa tan trong dung ch Hầ ị2 SO4 nóng thu 2,016 lít khí SOặ ượ2 Vi các ph ng trình ph ng và xác nh tên kim lo M. Các khí đo đktc.ế ươ ởH ng gi iướ ảG mol trong ph n: ầFen mol; Mn mol.● Ph 1: ầFe 2HCl FeCl2 H2mol: x2M 2nHCl 2MCln nH2mol: 0,5nyS mol Hố2 0,07 nên 0,5ny 0,07.● Ph 2: ầ2Fe 6H2 SO4 (đ c)ặ 0t Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 Omol: 1,5x2M 2nH2 SO4 (đ c)ặ 0t M2 (SO4 )n nSO2 2nH2 Omol: 0,5nx mol SOố2 0,09 nên 1,5x 0,5ny 0,09. 0,04 và ny 0,06.ậ khác 56x My 2,78 nên My 0,54. ậ9nyMynM hay 9n. Ta ng sau:ậ ản 3M (lo i)ạ 18 (lo i)ạ 27 (nh n)ậ là Al.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến