loading
back to top

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Chia sẻ: camvan.hoa.hnue@gmail.com | Ngày: 2019-01-07 19:06:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: hoá 10    Trắc nghiệm    bảng tuần hoàn   

37
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ 2- BẢNG TUẦN HOÀN, ĐL TUẦN HOÀN - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM




Tóm tắt nội dung
D. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1: Nguyên nào các nguyên trong ng tu hoàn sau đây là sai ?A Các nguyên theo chi tăng kh ng nguyên .ố ượ ượ ửB Các nguyên theo chi tăng đi tích nhân.ố ượ ạC. Các nguyên có cùng electron trong nguyên thành hàng.ố ượ ộD Các nguyên có cùng electron hoá tr trong nguyên thành t.ố ượ ộCâu Các nguyên trong ng tu hoàn do Men-đê-lê-ép công theoố ượ ếchi tăng nề ầA kh ng nguyên. ượ B. bán kính nguyên .ửC hi nguyên .ố D. âm đi nguyên ửCâu Ch phát bi không đúng Nguyên các nguyên trong cùng chu kì có electron ng nhau.ằB. Tính ch hóa các nguyên trong chu kì không hoàn toàn gi ng nhau.ấ ốC Nguyên các nguyên trong cùng phân nhóm chính (nhóm A) có electronl ngoài cùng ng nhau.ớ ằD Tính ch hóa các nguyên trong cùng nhóm bao gi cũng gi ng nhau.ấ ốCâu Chu kì là dãy nguyên có cùng :ốA electron B. electron hóa tr .ịC. proton.ố D. đi tích nhân.ố ạCâu Trong ng tu hoàn hi nay, chu kì nh (ng n) và chu kì (dài) là :ả ớA và 3. B. và 4. C. và 3. D. và 6. Câu Chu kì ch nhi nguyên nh trong...
Nội dung tài liệu
D. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1: Nguyên nào các nguyên trong ng tu hoàn sau đây là sai ?A Các nguyên theo chi tăng kh ng nguyên .ố ượ ượ ửB Các nguyên theo chi tăng đi tích nhân.ố ượ ạC. Các nguyên có cùng electron trong nguyên thành hàng.ố ượ ộD Các nguyên có cùng electron hoá tr trong nguyên thành t.ố ượ ộCâu Các nguyên trong ng tu hoàn do Men-đê-lê-ép công theoố ượ ếchi tăng nề ầA kh ng nguyên. ượ B. bán kính nguyên .ửC hi nguyên .ố D. âm đi nguyên ửCâu Ch phát bi không đúng Nguyên các nguyên trong cùng chu kì có electron ng nhau.ằB. Tính ch hóa các nguyên trong chu kì không hoàn toàn gi ng nhau.ấ ốC Nguyên các nguyên trong cùng phân nhóm chính (nhóm A) có electronl ngoài cùng ng nhau.ớ ằD Tính ch hóa các nguyên trong cùng nhóm bao gi cũng gi ng nhau.ấ ốCâu Chu kì là dãy nguyên có cùng :ốA electron B. electron hóa tr .ịC. proton.ố D. đi tích nhân.ố ạCâu Trong ng tu hoàn hi nay, chu kì nh (ng n) và chu kì (dài) là :ả ớA và 3. B. và 4. C. và 3. D. và 6. Câu Chu kì ch nhi nguyên nh trong ng tu hoàn hi nay ng nguyênứ ượt là :ốA 18. B. 28. C. 32. D. 24.Câu 7: Các nguyên thu nhóm nào trong ng tu hoàn ?ố ầA. IA. B. IIA. C. IIIA. D. IA, IIA.Câu 8: Các nguyên thu nhóm nào trong ng tu hoàn ?ố ầA. IVA, VA. B. VA, VIA.C. VIA, VIIA, VIIIA. D. IIIA, IVA, VA, VIA, VIIA, VIIIA.Câu 9: Các nguyên nhóm trong ng th ng tu hoàn là :ố ầA. các nguyên s.ố B. các nguyên p.ốC. các nguyên và các nguyên p.ố D. các nguyên d.ốCâu 10: Các nguyên và (nhóm B) là :ố ềA. Kim lo đi hình. B. Kim lo i.ạC. Phi kim. D. Phi kim đi hình.ểCâu 11: Nguyên chu kì 3, nhóm IIIA, hình electron nguyên nguyên là :ố ốA. 1s 22s 22p 3. B. 1s 22s 22p 63s 23p 1. C. 1s 22s 22p 5. D. 1s 22s 22p 63s 23p 3.Câu 12: Nguyên hoá canxi (Ca) có hi nguyên là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Đi uố ềkh ng nh nào sau đây Ca là sai ?A. electron nguyên nguyên đó là 20.ố ốB. nguyên có electron và ngoài cùng có electron.ỏ ớC. nhân canxi có 20 proton.ạ ủD. Nguyên hoá này phi kim.ố ộCâu 13: Nguyên có hình electron phân có năng ng cao nh là 3pử ượ 4. Hãych ra câu sai khi nói nguyên :ề ửA. Trong ng tu hoàn, nhóm IVA.ả ởB. ngoài cùng nguyên có electron.ớ ửC. Trong ng tu hoàn, chu kì 3.ả ởD. nhân nguyên có 16 proton.ạ ửCâu 14: Nguyên thu chu kì 4, nhóm IIIA. hình electron nguyên là :ố ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 1. B. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 2.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 24p 1. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 34s 2.Câu 15: Nguyên nguyên X, các ion Yử và 2- có hình electron phân ngoàiề ớcùng là 3p 6. th X, Y, trong ng tu hoàn làố ượ :A. 18, 19 và 16. B. 10, 11 và 8. C. 18, 19 và 8. D. 1, 11 và 16.Câu 16: tr ng thái hình electron nguyên nguyên là 1sử 22s 2p 63s 23p 4. Vịtrí nguyên trong ng tu hoàn là :ủ ầA. 16, chu kì 3, nhóm IVA.ố B. 16, chu kì 3, nhóm VIA.ốB. 16, chu kì 3, nhóm IVB.ố D. 16, chu kì 3, nhóm VIB.ốCâu 17: Nguyên nguyên có 10 proton, 10 tron và 10 electron Trong ng tu nả ầhoàn trí nguyên trong ng tu hoàn là :ị ầA. Chu kì và nhóm VA. B. Chu kì và nhóm VIIIA.C. Chu kì và nhóm VIIA. D. Chu kì và nhóm VA.Câu 18: nguyên thu nhóm VIA có ng proton, tron và electron trong nguyên tộ ửb ng 24. hình electron nguyên nguyên đó là :ằ ốA. 1s 22s 22p 3. B. 1s 22s 22p 5. C. 1s 22s 22p 4. D. 1s 22s 22p 6.Câu 19: Nguyên có ng proton, tron, electron là 13. thu :ố ộA. Chu kì 2, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm IIA.C. Chu kì 2, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm IVA.Câu 20: ng (proton, tron, electron) trong nguyên nguyên là 46, bi tổ ếs mang đi nhi không mang đi là 14. trí nguyên trong ngố ảtu hoàn làầ :A. th 15, chu kì 3, nhóm VA.ứ B. th 14, chu kì 3, nhóm IVA.ứC. th 16, chu kì 3, nhóm VIA. D. th 13, chu kì 3, nhóm IIIA.ứCâu 21: Ion X2- có hình electron ngoài cùng là 2sấ 22p 6. Nguyên có trí nào trongố ịb ng tu hoàn ?ả ầA. th 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.ứ B. th 8, chu kì 2, nhóm VIA.ứC. th 12, chu kì 3, nhóm IIA. D. th 9, chu kì 2, nhóm VIIA.ứCâu 22: Cation có hình electron phân ngoài cùng 2pấ 6. trí trong ng tu nị ầhoàn là :A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 3, nhóm IA.C. Chu kì 2, nhóm VIIIA. D. Chu kì 2, nhóm VIIA.Câu 23: Ion 2+ có electron ngoài cùng là 2sấ 22p 6. hình electron vàấ ủv trí nó trong ng tu hoàn là :ị ầA. 1s 22s 22p 4, chu kỳ 2, nhóm VIA. B. 1s 22s 22p 63s 2, 12 chu kỳ 3, nhóm IIA.C. 1s 22s 22p 6, 12 chu kỳ 3, nhóm IIA. D. 1s 22s 22p 63s 2, 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA.Câu 24: Anion và cation 2+ có hình electron ngoài cùng là 3sề 23p 6. trí aị ủcác nguyên trong ng tu hoàn các nguyên hóa là :ố ọA. có th 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); có th tố ự20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).B. có th 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); có th tố ự20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).C. có th 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); có th tố ự20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).D. có th 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); có th tố ự20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).Câu 25: Nguyên trí nào trong ng tu hoàn có hình electron hóa tr là 3dố 104s A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA.C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.Câu 26: hình electron hóa tr nguyên là 3dấ 54s 1. Trong ng tu hoàn :ả A. Chu kì 4, nhóm VIB. B. Chu kì 4, nhóm IA.C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.Câu 27: hình electron hóa tr nguyên là 3dấ 84s 2. Trong ng tu hoàn :ả ởA. Chu kì 4, nhóm VIIIB. B. Chu kì 4, nhóm IA.C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.Câu 28: Nguyên có hi nguyên 23. chu kì nào, nhóm nào ngố ảtu hoàn ?ầA. Chu kì 4, nhóm VB. B. Chu kì 3, nhóm IIIA.C. Chu kì 3, nhóm III B. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.Câu 29: Nguyên có electron hoá tr bi là thu chu kì 4. là :ố ộA. 35 Br và 25 Mn. B. 27 Co. C. 35 Br. D. 25 Mn.Câu 30: Nguyên có electron phân năng ng cao nh là 3d và oxiử ượ ớh ch oxit cao nh là Xợ ấ2 O3 Xác nh phân 4s và 3d.ị ớA. 4s 13d 2. B. 4s 23d 1. C. 4s 03d 3. D. 4s 23d 2.Câu 31: hình electron ion Xấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Trong ng tu hoàn các nguyênả ầtố hoá c, nguyên thu cọ ộA. chu kì 3, nhóm VIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIB.C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIA.Câu 32: ion Mộ 3+ có ng proton, tron, electron là 79, trong đó mang đi nổ ệnhi không mang đi là 19. hình electron nguyên là :ề ửA. [Ar]3d 54s 1. B. [Ar]3d 64s 2. C. [Ar]3d 64s 1. D. [Ar]3d 34s 2.Câu 33: Ch th tăng bán kính nguyên các kim lo ki :ọ ềA. Li Na Rb Cs. B. Cs Rb Na Li. C. Li Na Rb Cs. D. Li Na K< Cs Rb.Câu 34: Dãy nguyên nào sau đây theo chi bán kính nguyên tăngử ượ ?A. I, Br, Cl, P. B. C, N, O, F. C. Na, Mg, Al, Si. D. O, S, Se, Te.Câu 35: Cho các nguyên và hi nguyên ử13 Al 11 Na 12 Mg 16 S. Dãy th đúng vứ ềbán kính nguyên tăng là :ử ầA. Al Na Mg S. B. Na Al Mg.C. Mg Na Al. D. Al Mg Na.Câu 36: Cho các nguyên (Z 19), (Z 7), Si (Z 14), Mg (Z 12). Dãy cácố ồnguyên theo chi gi bán kính nguyên trái sang ph là :ố ượ ảA. K, Mg, N, Si. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, Si, N. D. N, Si, Mg, K.Câu 37: các nguyên Al, Si, Na, K, Mg theo chi bán kính nguyên tăng :ắ ầA. K, Na, Mg, Al, Si. B. Si, Al, Mg, Na, K. C. Na, K, Mg, Si, Al. D. Si, Al, Na, Mg, K.Câu 38: Các ion ho các nguyên sau Clặ -, Ar, Ca 2+ có 18 electron Th gi bánứ ầkính nguyên và ion là :ửA. Ar, Ca 2+, Cl -. B. Cl -, Ca 2+, Ar C. Cl -, Ar, Ca 2+. D. Ca 2+, Ar, Cl -.Câu 39: Dãy nào sau đây theo th gi bán kính nguyên và ion ượ ửA Ca 2+ Ar. Ar Ca 2+ +. Ar Ca 2+. Ca 2+ Ar.Câu 40: Cho nguyên R, ion Xử 2+ và ion 2- có electron ng nhau. pố ếbán kính nguyên và ion nào sau đây là đúng ?ử 2+ 2-. 2+ 2-. 2+ 2-< R. 2- 2+.Câu 41: Cho các vi mô Oạ 2-, Al 3+, Al, Na, Mg 2+, Mg. Dãy nào sau đây đúng thượ ứt bán kính ?ự ạA. Al 3+< Mg 2+ 2- Al Mg Na. B. Al 3+< Mg 2+< Al Mg Na 2-.C. Na Mg Al Al 3+

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến