loading
back to top

Cách sử dụng từ other và another

Chia sẻ: nguyenkhang | Ngày: 2017-08-27 20:22:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Cách sử dụng từ other và another   

33
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Cách sử dụng từ other và another

Cách sử dụng từ other và another

Cách sử dụng từ other và another



Loading...

Tóm tắt nội dung

nói ng là: other danh nhi u, another ề+ She likes the other house more danh ít, the other (danh ít or nhi u). đáp án có the nên ta ph ảdùng other. Có ba tr ng ra: "other"( danh đm đc nhi u, danh không đm đc ườ ượ ượmang nghĩa nh ng cái khác, thêm chút a..) ho "another"( danh đm đc ít) ượ ốho "the other"( danh đm đc, nhi ít). Và không có tr ng "the ượ ườ ợanother" vì "another" là vi không theo qui c( thay vì vi là "a other", st.)ộ Do you have another color? "D ch:ị có màu khác không?ạo other danh đm đc nhi u, danh không đm đc mang nghĩa: nh ng cái ượ ượ ữkhác, chút a… Ví other pencils some moreộ ụanother danh đm đc ít mang nghĩa: cái khác, ng khác… Ví ượ ườ ụanother pencilV danh đm đc another danh ít cái a) Ex: the pen cây bút ượ ữthe other ít cái cu cùng còn i) Ex: the other pen cái bút cu cùng) other ốs nhi (thêm nhi cái a) Ex: other pens thêm vài cây bút a) the other ốnhi (nh ng cái còn i) Ex: the other pens (t nh ng cây bút...

Nội dung tài liệu

nói ng là: other danh nhi u, another ề+ She likes the other house more danh ít, the other (danh ít or nhi u). đáp án có the nên ta ph ảdùng other. Có ba tr ng ra: "other"( danh đm đc nhi u, danh không đm đc ườ ượ ượmang nghĩa nh ng cái khác, thêm chút a..) ho "another"( danh đm đc ít) ượ ốho "the other"( danh đm đc, nhi ít). Và không có tr ng "the ượ ườ ợanother" vì "another" là vi không theo qui c( thay vì vi là "a other", st.)ộ Do you have another color? "D ch:ị có màu khác không?ạo other danh đm đc nhi u, danh không đm đc mang nghĩa: nh ng cái ượ ượ ữkhác, chút a… Ví other pencils some moreộ ụanother danh đm đc ít mang nghĩa: cái khác, ng khác… Ví ượ ườ ụanother pencilV danh đm đc another danh ít cái a) Ex: the pen cây bút ượ ữthe other ít cái cu cùng còn i) Ex: the other pen cái bút cu cùng) other ốs nhi (thêm nhi cái a) Ex: other pens thêm vài cây bút a) the other ốnhi (nh ng cái còn i) Ex: the other pens (t nh ng cây bút còn i) danh ừkhông đm đc other không đm đc (thêm nhi u) Ex: other water thêm nhi ượ ượ ền c) the other không đm đc cái còn i) Ex: the other water ph ướ ượ ướcòn i) hi theo cách các th hi nh nhé. Chúc các ti ng anh ếvui vẻ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến