loading
back to top

Các loại thì trong tiếng anh thường gặp

Chia sẻ: 216677315380696 | Ngày: 2016-05-16 20:56:02 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh    các thì trong tiếng anh   

319
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Các loại thì trong tiếng anh thường gặp

Các loại thì trong tiếng anh thường gặp

Các loại thì trong tiếng anh thường gặp



Loading...

Tóm tắt nội dung

1. Thì hiện tại đơn:Form:(+) V/ V(s;es) Object...(-) do/ does not ?(?) Do/ Does V?Cách sử dụng:-Diễn tả năng lực bản thân:VD: He plays tennis very well. -Thói quen hiện tại: VD: watch TV every night.-Sự thật hiển nhiên;Chân lí ko thể phủ nhận: VD: The sun rises in the East and set in the West.-Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là cácđộng từ di chuyểnVD: The train leaves at 7.00 am in the morning.Các trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every... Cách thêm “s,es” vào động từ khi thể khẳng định của thì hiện tại đơn:-Khi chủ ngữ là "I You We They và các chủ ngữ số nhiều khác” thì giữ nguyên động từ-khi chủ ngữ là "He She It và các chủ ngữ số ít khác" thêm "s" hoặc "es" sau động từ Với những động từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es" vào sau, còn các động từ khác thì thêm “s”Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y"...

Nội dung tài liệu

1. Thì hiện tại đơn:Form:(+) V/ V(s;es) Object...(-) do/ does not ?(?) Do/ Does V?Cách sử dụng:-Diễn tả năng lực bản thân:VD: He plays tennis very well. -Thói quen hiện tại: VD: watch TV every night.-Sự thật hiển nhiên;Chân lí ko thể phủ nhận: VD: The sun rises in the East and set in the West.-Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là cácđộng từ di chuyểnVD: The train leaves at 7.00 am in the morning.Các trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every... Cách thêm “s,es” vào động từ khi thể khẳng định của thì hiện tại đơn:-Khi chủ ngữ là "I You We They và các chủ ngữ số nhiều khác” thì giữ nguyên động từ-khi chủ ngữ là "He She It và các chủ ngữ số ít khác" thêm "s" hoặc "es" sau động từ Với những động từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es" vào sau, còn các động từ khác thì thêm “s”Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "i" và thêm "es" vào sau động từ Cách phát âm s,es: /iz/: các động từ kết thúc bằng đuôi: ce, x, z, sh, ch, s, ge/s/:các động từ kết thúc bằng t, p, f, k, th/z/:không có trong hai trường hợp trên2. Hiện tại tiếp diễn: Form:(+) is/am/are Ving(-) is/am/are not Ving(?) Is/Am/ Are Ving ?Cách sử dụng:-Đang xảy ra tại thời điểm nói VD: I’m doing my homework at this time.-Sắp xảy ra có dự định từ trước trong tương lai gần.VD: I’m going to the cinema tomorrow evening-Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE... Các trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; immediately… 3. Hiện tại hoàn thành:Form:(+) have/has PII(-) have/has not PII(?) Have/ Has PIICách sử dụng:- Xảy ra trong quá khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.( Nhấn mạnh đến kết quả củahành động)VD: We have played soccer since we were children.-Diễn tả hành động đã xảy ra, hoặc chưa xảy ra thời điểm không xác định trong quá khứVD: She has been in China for long time.Các trạng từ hay đi kèm: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Form: (+) have/has been Ving (-) have/has been Ving (?) Have/Has been VingCách sử dụng:-Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. Nhấn mạnh tính liên tục của hành động) VD: Các trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for…. 5. Quá khứ đơn:Form:(+) Ved/ PI-cột trong bảng Động từ bất quy tắc.(-) didn’t (?) Did VCách sử dụng:-Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.-Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.-Trong câu điều kiện loại 2.Các trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in mốc thời gian trong quá khứ. Cách đọc ed: /id/: t,d/t/: c, ch, s, f, k, x, sh/d/: các trường hợp còn lại 6. Quá khứ tiếp diễn: Form:(+) was/ were Ving(-) was were not Ving.(?) Was/ Were Ving.Cách sử dụng:-Các hành động xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.-Một hành động đang xảy ra hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.Các từ nối đi kèm: While; when. 7. Quá khứ hoàn thành: Form:(+) had PII(-) had not PII(?) Had PIICách sử dụng:- Một hành động xảy ra trước hành động khác trong QK hành động xảy ra trướcdùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)-Hành động xảy ra trước thời điểm xác định trong quá khứ.-Trong câu điều kiện loại 3.Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until... 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng): Form:(+) had been Ving(-) hadn’t been ving(?) Had been VingCách sử dụng:- Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước hành động khác trongquá khứ nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…9. Tương lai đơn: Form:(+) will/ shall (will ngày nay có thể dùng với tất cả các (-) will/ shall not ngôi nhưng shall dùng với I” và “WE” )(?)Will Shall VCách sử dụng:-Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.-Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.-Trong câu điều kiện loại 1.Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in thời gian tương lai… Tương lai gần:Form:(+) is/am/are going to V(-) is/am/ are not going to V(?)Is/Am/ Are going to VCách sử dụng:-Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.-Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo tình huống cho trước.Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian tươnglai… 10. Tương lai tiếp diễn: Form:(+) will shall be Ving(-) will shall not be Ving(?) Will Shall be VingCách sử dụng:-Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.Các trạng từ đi kèm các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vàotừng hoàn cảnh cụ thể để chia thì. 11. Tương lai hoàn thành:Form:(+) will shall have PII(-) will/ shall not have PII(?) Will Shall have PIICách sử dụng:-Một hành động xảy ra trước hành động khác trong tương lai.-Một hành động xảy ra trước thời điểm xác định trong tương lai.Các trạng từ hay đi kèm: By the time; By mốc thời gian trong quá khứ.12.Tương lai hoàn thành tiếp diễn:Form:(+) will have been Ving(-) won’t have been Ving(?) Will have been VingCách sử dụng:-Kết hợp với mệnh đề thời gian by the time thì hiện tại đơn )-Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước hành động khác trong tương lai.Dấu hiệu nhận biết: By the time mệnh đề thời gian thì hiện tại; by ngày/ giờ.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến