loading
back to top

Các dạng bài tập trắc nghiệm Este - Lipit

Chia sẻ: duytung95 | Ngày: 2016-04-12 11:24:30 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: chuyên đề hóa   

1330
Lượt xem
20
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Các dạng bài tập trắc nghiệm Este - Lipit

Các dạng bài tập trắc nghiệm Este - Lipit

Các dạng bài tập trắc nghiệm Este - Lipit




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnCÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE-LIPITI. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CÔNG THỨC TỔNG QUÁT.Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?A. Tên este RCOOR gồm: tên gốc hiđrocacbon tên anion gốc axit (đuôi “at“).B. Khi thay nguyên tử nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este.C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng chiều và gọi là phản ứng xàphòng hoá.D. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử vì este có khối lượngphân tử nhỏ hơn.Câu 2: Trong sơ đồ mối liên hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi, ankan được đặt trungtâm vìA. ankan tương đối trơ về mặt hoá học.B. ankan có thể tách H2 tạo thành các hiđrocacbon không no và cộng O2 sinh ra dẫn xuất chứaoxi.C. ngành công nghiệp hoá chất lấy dầu mỏ làm nền tảng. Từ ankan trong dầu mỏ người ta sảnxuất ra các hiđrocacbon khác và các loại dẫn xuất của hiđrocacbon.D. lí do khác. Câu 3: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnCÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE-LIPITI. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CÔNG THỨC TỔNG QUÁT.Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?A. Tên este RCOOR gồm: tên gốc hiđrocacbon tên anion gốc axit (đuôi “at“).B. Khi thay nguyên tử nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este.C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng chiều và gọi là phản ứng xàphòng hoá.D. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử vì este có khối lượngphân tử nhỏ hơn.Câu 2: Trong sơ đồ mối liên hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi, ankan được đặt trungtâm vìA. ankan tương đối trơ về mặt hoá học.B. ankan có thể tách H2 tạo thành các hiđrocacbon không no và cộng O2 sinh ra dẫn xuất chứaoxi.C. ngành công nghiệp hoá chất lấy dầu mỏ làm nền tảng. Từ ankan trong dầu mỏ người ta sảnxuất ra các hiđrocacbon khác và các loại dẫn xuất của hiđrocacbon.D. lí do khác. Câu 3: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạchhở có dạng.A. Cn H2n+2 O2 2) B. Cn H2n O2 (n 2) C. Cn H2n O2 3) D. Cn H2n-2 O2( 4)Câu 4: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17 H35 COOH và C15 H31 COOH, số loạitrieste tối đa được tạo ra làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 5: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp axit béo C17 H35 COOH, C17 H33 COOH, C17 H31 COOH đểthu được chất béo khác nhau. Số CTCT có thể có là bao nhiêu?A. 21 B. 18 C. 16 D. 19Câu Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4 H8 O2 là:A. B. C. D. 6Câu Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5 H10 O2 là:A. 10 B. C. D. 5Câu 8. Hãy cho biết có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử là C3 H6 O2 A. B. C. D. Câu 9: Glixerol C3 H5 (OH)3 có khả năng tạo ra lần este (tri este ). Nếu đun nóng glixerol với hỗnhợp axit 'COOH và ''COOH (có H2 SO4 đặc xúc tác) thì thu được tối đa là bao nhiêu este ?A. B. C. D. 8Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este cho sản phẩm cháy qua bình đựng P2 O5dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g, sau đó cho qua dd Ca(OH)2 dư thu được 34,5g kết tủa.Các este nói trên thuộc loại:A. No đơn chức B. Không no đơn chức C. No đa chức D. Khôngno đa chức.II. TÍNH CHẤT.* Tính chất.Câu 1: Phát biểu đúng là:1Doc24.vnA. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2 SO4 đặc là phản ứng một chiều.B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối vàancol.C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2 H4 (OH)2 .D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịchCâu Nhận định không đúng làA. CH3 CH2 COOCH CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 CHCOOCH3 .B. CH3 CH2 COOCH CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.C. CH3 CH2 COOCH CH2 tác dụng với dung dịch Br2 .D. CH3 CH2 COOCH CH2 có thể trùng hợp tạo polime.Câu 3: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:C2 H5 COOCH3 4LiAlH BA, là:A. C2 H5 OH, CH3 COOH B. C3 H7 OH, CH3 OH C. C3 H7 OH, HCOOH D. C2 H5 OH,CH3 COOHCâu 4. Axit Fomic không tác dụng với các chất nào trong các chất sauA. CH3 OH B. NaCl C. C6 H5 NH2 D. Cu(OH)2 (xt OH -,t o)Câu Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat.Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 6: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồmcác chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi làA. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.Câu 7: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2 H4 O2 lần lượt tácdụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra làA. 2. B. 3. C. D. 5.Câu 8: C2 H4 O2 có đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na,AgNO3 /NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 9: C4 H6 O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?A. đồng phân. B. đồng phân. C. đồng phân. D. đồngphân.Câu 10: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4 H8 O2 ,đều tác dụng với dung dịch NaOHA. B. C. D. 6Câu 11: Hợp chất không no mạch hở có công thức phân tử C5 H8 O2 khi tham gia phản ứng xàphòng hóa thu được anđehit và muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợpvới không kể đồng phân cis,tran )?A. B. C. D. 5Câu 12: Este đơn chức, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứngxà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phùhợp với A?A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 13: Thủy phân mol este cho muối và nước CTCT của este đó có dạng: (R là gốchiđrocacbon trong đó cacbon mang hóa trị là cacbon no)2Doc24.vnA. RCOOR ’B. RCOOCH=CHR ’C. RCOOC6 H5 D. C6 H5 COORCâu 14. Este có công thức phân tử là C5 H10 O2 Đun nóng với NaOH thu được muối và ancolZ trong đó MY MZ Hãy cho biết có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. B. C. D. Câu 15 Trong số các este mạch hở có công thức phân tử C4 H6 O2 thì có mấy este khi đun nóng lâuvới dung dịch AgNO3 NH3 cho Ag kết tủa?A. B. C. D. 5Câu 16: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:A. Một muối và một ancol B. Một muối và một anđehitC. Một axit cacboxylic và một ancol D. Một axit cacboxylic và một xetonCâu 17: Khi trùng hợp CH2 =CH-COOCH3 thu đượcA. polistiren. B. polivinyl axetat. C. Poli metyl acrylat D. polietilen.Câu 18: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :A. CH2 CH-COOCH3 B. CH2 CH-COOH C. CH2 C(CH3 )-COOCH3 D. Tất cảđều saiCâu 19: Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2 SO4 đặc xúc tácthu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thuđược hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của làA. NaOC6 H4 COOCH3 B. HOC6 H4 COONa. C. NaOOCC6 H4 COONa D. –NaOC6 H4 COONa.* Nhận biết.Câu 1: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol. Để phânbiệt chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây?A. AgNO3 /NH3 dung dịch Br2 NaOH. B. Quỳ tím, AgNO3 /NH3 Na.C. Quỳ tím, AgNO3 /NH3 NaOH. D. Phenolphtalein, AgNO3 /NH3 NaOH.Câu 2: Có lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt sau: CH3 COOH, HCOOH, C2 H5 OH,HOCH2 CHO, CH2 CHCOOH. Bộ thuốc thử theo thứ tự có thể dùng để phân biệt từng chất trên làA. phenolphtalein, AgNO3 /NH3 dung dịch Br2 B. qùi tím, dung dịch Br2 AgNO3 /NH3 .C. qùi tím, dung dịch Br2 Na. D. phenolphtalein, dung dịch Br2 Na.Câu 3: :Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể tiếnhành theo trình tự nào sau đây?A. Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2 SO4 loãng.B. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 dùng dung dịch brom.C. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2 SO4 loãng.D. Tất cả đều sai* iều chế.Câu 1: Đối với phản ứng este hoá, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng?(1) Nhiệt độ (2) Bản chất các chất phản ứng (3) Nồng độ các chất phản ứng(4) Chất xúc tác A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1) (3) (4) D. (1) (2) (3) (4)Câu 2: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theochiều tạo ra este khi ta:3Doc24.vnA. Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư. B. Giảm nồng độ ancol hay axithữu cơ.C. Dùng chất hút nước hay tách nước. Chưng cất ngay để tách este. D. Cả biện pháp A, CCâu 3: Cho phản ứng este hóa RCOOH R’OH R-COO-R’ H2 .Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :A. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. B. Dùng H2 SO4 đặc để xúc tác và hútnước.C. Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng D. Cả a, b, đều dùng.Câu 4: Những biện pháp để phản ứng thuỷ phân este có hiệu suất cao và nhanh hơn làA. Tăng nhiệt độ; tăng nồng độ ancol. B. Dùng OH (xúc tác); tăng nhiệt độ.C. Dùng (xúc tác); tăng nồng độ ancol. D. Dùng (xúc tác); tăng nhiệt độ.Câu 5: Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá làA. Thực hiện trong môi trường kiềm.B. Dùng H2 SO4 đặc làm xúc tác.C. Lấy dư trong chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2 SO4 đặcxúc tác.D. Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.* Xác ịnh chất trong ồ.Câu 1: Cho sơ đồ sau:20O ,xtNaOH NaOH NaOH4 6CaO,tX(C H+ +¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®Công thức cấu tạo thu gọn của làA. CH3 COOC2 H5 B. C2 H5 COOCH(CH3 )2 C. CH3 CH2 CH2 COOH D.HCOOCH2 CH2 CH3 .Câu 2: Cho sơ đồ sau: 0H ,t SO ®Æc, HCN3 CH OH SO ®3 43 2CH COCH Z(C T++¾¾® ¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾®Công thức cấu tạo của làA. CH3 CH2 COOCH3 B. CH3 CH(OH)COOCH3 C. CH2 C(CH3 )COOCH3 D.CH2 CHCOOCH3 .Câu 3: Cho sơ đồ sau: 0H ,t SO ®Æc, OH SO ®+ HCN3 43 2CH CHO Z(C T+¾¾® ¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®Công thức cấu tạo của làA. CH3 CH2 COOC2 H5 B. C2 H5 COOCH3 C. CH2 CHCOOC2 H5 D.C2 H5 COOCH CH2 .Câu 4: Cho dãy chuyển hoá: 02 2H O1500 X4CH M+ ++¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾¾® ¾¾¾® ¾¾®Công thức cấu tạo của làA. CH3 COOCH3 B. CH2 CHCOOCH3 C. CH3 COOCH CH2 D.CH3 COOC2 H5 .Câu 5: Cho sơ đồ sau (các chữ cái chỉ sản phẩm hữu cơ):0H ,t OHK CN NaOHd 53CH Cl N+¾® ¾¾® ¾® ¾¾® ¾¾® +Công thức cấu tạo của và lần lượt làA. CH3 COONa và C6 H5 ONa. B. CH3 COONa và C6 H5 CH2 OH.C. CH3 OH và C6 H5 COONa. D. CH3 COONa và C6 H5 COONa.Câu 6: Cho sơ đồ sau: 01500 NaOH2H Hg24 4CH CH+++¾¾® ¾¾ ¾¾® ¾® ¾® ¾¾® ¾®Công thức cấu tạo của là4Doc24.vnA. C2 H5 OH. B. CH3 COOH. C. CH3 COOC2 H5 D. Cả A, B, Cđều đúng.Câu 7: Cho sơ đồ sau: 22 3C Cl CH CHOOCCH¾® ¾® ¾® ¾® =Công thức cấu tạo của làA. C2 H4 (OH)2 B. C2 H5 OH. C. CH3 CHO. D.HOCH2 CHO.Câu 8: Cho sơ đồ sau:Công thức cấu tạo của làA. CH2 C(CH3 COOC2 H5 B. CH2 CHOOCC2 H5 C. CH2 C(CH3 )COOCH3 D. CH2= CHCOOC2 H5III. TÍNH TOÁN.* Tính toán.Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng làA. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D.8,2 gam.Câu 2: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiatvà metyl axetat qua lít dung dịch NaOH 0,4M thu được gam muối. Giá trị của làA. 25,2. B. 42,4. C. 27,4. D. 33,6.Câu 3: Cho hỗn hợp gồm este có công thức phân tử C4 H8 O2 và C3 H6 O2 tác dụng với NaOH dưthu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam rượu duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là1,4375. Khối lượng mỗi este trong lần lượt làA. 4,4 gam và 2,22 gam. B. 3,33 gam và 6,6 gam. C. 4,44 gam và 8,8 gam. D. 5,6gam và 11,2 gam.Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm este HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3 bằngdung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng làA. 400 ml B. 300 ml C. 150 ml D. 200 mlCâu 5: Chia hỗn hợp gồm mol ancol etylic và mol axit axetic (x y) thành hai phần bằngnhau. Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (ở đktc).- Phần 2: Đun nóng với H2 SO4 đặc tới phản ứng hoàn toàn được 8,8 gam este.Giá trị của và làA. 0,4; 0,1. B. 0,8; 0,2. C. 0,3; 0,2. D. 0,5;y 0,4.Câu 6: Cho 2,72 gam CH3 COOC6 H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được số gam chất rắn làA. 1,64g B. 3,96g C. 2,84g D. 4,36gCâu Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3 COOC2 H5 và CH3 COOC6 H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụngvới 800 ml dung dịch NaOH 0,1 thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chấtrắn thu được làA. 5,6 gam B. 3,28 gam C. 6,4 gam D. 4,88gam5Doc24.vnCâu 8: Khi thực hiện phản ứng este hóa mol CH3 COOH và mol C2 H5 OH, lượng este lớn nhấtthu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit). Khi tiến hành este hóa molCH3 COOH cần số mol C2 H5 OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện cùng nhiệt độ)A. 2,115. B. 2,925. C. 2,412. D.0,456.Câu 9: Hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp tác dụng với5,75 gam ancol etylic (có xúc tác H2 SO4 đặc) thu được gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phảnứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của làA. 10,125. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20.Câu 10: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%.A. 125 gam B. 175 gam C. 150 gam D. 200 gamCâu 11: Đun nóng 6,0 gam CH3 COOH với 6,0 gam C2 H5 OH có H2 SO4 làm xúc tác, hiệu suấtphản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:A. 6,0 gam B. 4,4 gam C. 8,8 gam D. 5,2 Câu 12: Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng este hoá:CH3 COOH C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 H2 4Nếu cho hỗn hợp cùng số mol axit và ancol tác dụng với nhau thì khi phản ứng đạt đến trạng tháicân bằng thì ancol và axit đã bị este hoá làA. 50%. B. 66,7%. C. 33,3%. D. 65%.Câu 13: Cho cân bằng sau: CH3 COOH C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 H2 4Khi cho mol axit tác dụng với 1,6 mol ancol, khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng thì hiệu suất củaphản ứng làA. 66,67%. B. 33,33%. C. 80%. D. 50%.Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm mol ancol etylic và mol axit axetic (có 0,1 mol H2 SO4 đặclàm xúc tác), khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng được hỗn hợp trong đó có 0,667 mol etylaxetat. Hằng số cân bằng KC của phản ứng làA. KC 2. B. KC 3. C. KC 4. D. KC 5.Câu 15: Đun 12 gam axit axetic với luợng dư ancol etylic có H2 SO4 đặc làm xúc tác). Đến khiphản ứng dừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%Câu 16: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2 SO4 đặc làm xúc tác thuđược 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2 O. Tìm thànhphần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.A. 53,5% C2 H5 OH; 46,5% CH3 COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C2 H5 OH; 44,7% CH3 COOHvà hiệu suất 80%C. 60,0% C2 H5 OH; 40,0% CH3 COOH và hiệu suất 75% D. 45,0% C2 H5 OH; 55,0% CH3 COOHvà hiệu suất 60%Câu 17: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol có H2 SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứngđạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:A. 55% B. 50% C. 62,5% D. 75%Câu 18: Biết rằng phản ứng este hoá CH3 COOH C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 H2 OCó hằng số cân bằng 4, tính Ancol etylic bị este hoá nếu bắt đầu với [C2 H5 OH] M,[CH3 COOH] M.A. 80% B. 68% C. 75% D. 84,5%6Doc24.vnIV. XÁC ỊNH CẤU TẠO ESTE KHI BIẾT CTPT.* Este thông th ờng.Câu 1: Đun este C6 H12 O2 với dung dịch NaOH ta được acol không bị oxi hoá bởi CuO.E cótên là:A. isopropyl propionat B. isopropyl axetat C. butyl axetat D. tert-butylaxetat.Câu 2: Este C4 H8 O2 thoả mãn các điều kiện:X HOH,2 Y1 Y2 Y1xtO,2 Y2X có tên là:A. Isopropyl fomiat B. propyl fomiat C. Metyl propionat D. Etyl axetat.Câu 3: Hai chất hữu cơ X, có cùng công thức phân tử C3 H4 O2 phản ứng với NaHCO3 và phảnứng trùng hợp, phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X, Ylần lượt làA. C2 H5 COOH, CH3 COOCH3 B. C2 H5 COOH, CH2 CHCOOCH3 .C. CH2 CHCOOH, HCOOCH CH2 D. CH2 CH CH2 COOH, HCOOCH =CH2 .Câu 4: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4 H8 O2 (xúc tác +), thu được sản phẩm hữu cơ Xvà Y. Từ có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất làA. metanol. B. Etyl axetat. C. Axit axetic. D. Etanol.Câu 5: Thuỷ phân este C4 H6 O2 (X) bằng dung dịch NaOH chỉ thu được muối duy nhất. Công thứccấu tạo của làA. CH3 COOCH CH2 B. HCOOCH2 CH CH2 D. CH3 –CH CH COOH.Câu 6: có công thức phân tử C3 H4 O2 Khi cho phản ứng với dung dịch NaOH thu được sảnphẩm duy nhất. Xác định công thức cấu tạo của ?A. CH2 =CH-COOH. B. HCOOCH=CH2 C.H3CHCCOO D. tất cả đều đúng.Câu 7: Hợp chất có công thức phân tử Cn H2n O2 không tác dụng với Na, khi đun nóng với axitvô cơ được chất Y1 và Y2 Biết Y2 bị oxi hoá cho metanal còn Y1 tham gia phản ứng tráng gương.Vậy giá trị của làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 8: Chất có công thức phân tử C7 H6 O3 (M 138). Biết 27,6 gam tác dụng vừa đủ với 600ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của làA. (HO)2 C6 H3 CHO. B. HOC6 H4 CHO. C. (HO)3 C6 H2 CH3 D. HCOOC6 H4 OH.Câu 9: Cho 10,4 gam este (công thức phân tử: C4 H8 O3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịchNaOH 1M được 9,8 gam muối khan. Công thức cấu tạo của làA. HCOOCH2 CH2 CHO. B. CH3 COOCH2 CH2 OH. C. HOCH2 COOC2 H5 .D. CH3 CH(OH)COOCH3 .Câu 10 Khi thuỷ phân một este có công thức C4 H8 O2 ta được axit và ancol Y. Oxi hoá vớiK2 Cr2 O7 trong H2 SO4 ta được lại X. Este có công thức cấu tạo nào sau đây?7Doc24.vnA. CH3 COOC2 H5 B. HCOOC3 H7 C. C2 H5 COOCH3 D. Không xácđịnh được.* Este và sản phẩm có phản ứng tráng ươ ng.Câu 1: Thuỷ phân este C2 H5 COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?A. C2 H5 COOH, CH2 =CH-OH B. C2 H5 COOH, HCHO C. C2 H5 COOH, CH3 CHO D.C2 H5 COOH, CH3 CH2 OHCâu Este có CTCP C4 H6 O2. Biết thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit..Công thức cấu tạo của là.A. CH3 COOCH= CH2 B. HCOOCH2 CH= CH2 C. HCOOCH2 CH= CH2 D.CH3 COOCH2 CH3Câu 3: Thuỷ phân este C4 H6 O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp chất đều tham gia phảnứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este đó làA. HCOOCH2 CH CH2 B. HCOOC(CH3 CH2 C. CH2 CHCOOCH3 D. HCOOCH CHCH3Câu 4: Cho chất tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đượcchất rắn và chất hữu cơ Z. Cho tác dụng với AgNO3 /NH3 được chất hữu cơ T. Cho chất tácdụng với NaOH lại thu được chất Y. Chất có thể làA. HCOOCH CH2 B. HCOOCH3 C. CH3 COOCH CHCH3 D. CH3 COOCH CH2 .Câu 5: Chất có công thức phân tử C4 H6 O3 có các tính chất hoá học sau:- Tác dụng với H2 (Ni, 0), Na, AgNO3 /NH3 .- Tác dụng với NaOH thu được muối và anđehit đơn chức.Công thức cấu tạo của làA. HCOOCH2 CH2 CHO. B. OHC-CH2 CH2 -COOH. C. HCOOCH(OH)-CH=CH2 D. CH3 -CO-CH2 -COOH.Câu 6: Cho chất có công thức phân tử C4 H6 O2 biết:2 4X NaOH ZY SO Na SO T¾¾®¾¾®Z và đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.Công thức phân tử của làA. CH3 COOCH CH2 B. HCOOCH2 CH CH2 C. HCOOC(CH3 CH2 D. HCOOCH CH CH3 .Câu 7: Este C4 H8 O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:A. Etyl fomiat B. propyl fomiat C. isopropyl fomiat D. B, đềuđúngCâu 8: Đun este (C4 H6 O2 với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương. Ecó tên là:A. Vinyl axetat B. propenyl axetat C. Alyl fomiat D. Cả A, B, đềuđúng.Câu 9: Một chất hữu cơ có CTPT C3 H6 O2 thỏa mãn: tác dụng được dd NaOH đun nóng và ddAgNO3 /NH3 ,t 0.Vậy có CTCT là:A. C2 H5 COOH B. CH3 -COO- CH3 C. H-COO- C2 H5 D. HOC-CH2 -CH2 OH Este th m.8Doc24.vnCâu 1: Cho este (C8 H8 O2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có khốilượng phân tử lớn hơn 70 đvc. Công thức cấu tạo của làA. HCOO C6 H4 CH3 B. CH3 COOC6 H5 C. C6 H5 COOCH3 D.HCOOCH2 C6 H5 .Câu 2: Hợp chất thơm thuộc loại este có công thức phân tử C8 H8 O2 không thể điều chế từphản ứng của axit và ancol tương ứng và không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạocủa làA. C6 H5 COOCH3 B. CH3 COOC6 H5 C. HCOOCH2 C6 H5 D.HCOOC6 H4 CH3 .Câu Hai este và là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9 H8 O2 và đều cộng hợp với Br2theo tỉ lệ mol 1:1. tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, tác dụng với NaOH cho 2muối và nước Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3 COONa .CTCT của và có thể là:A. HOOC-C6 H4 -CH=CH2 và CH2 =CH-COO-C6 H5 B. C6 H5 COOCH=CH2 và C6 H5 -CH=CH-COOHC. HCOO-C6 H4 -CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6 H5 C6 H5 COOCH=CH2 và CH2 =CH-COO-C6 H5Câu 4: Hai este A, là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9 H8 O2 và đều cộng hợp Br2 theo tỉ lệ1:1. tác dụng với NaOH tạo muối và anđehit. tác dụng với NaOH cho muối và H2 O. A, Bcó CTCT lần lượt là:A. C6 H5 COOCH=CH2 CH2 =CH-COOC6 H5 B. CH2 =CH-COOC6 H5 C6 H5 COOCH=CH2C. HCOOCH=CH-C6 H5 C6 H5 COOCH=CH2 D. C6 H5 COOCH=CH2 HCOOCH=CH-C6 H5Câu 5: Este là dẫn xuất của benzen có công thức C9 H8 O2 tác dụng được với dung dịch Br2theo tỉ lệ 1:1. Khi cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được muối và một anđehit.Muối thu được có khối lượng phân tử lớn hơn 82. Công thức cấu tạo thu gọn của làA. C6 H5 COOCH=CH2 B. HCOOC6 H4 CH=CH2 C. HCOOCH=CHC6 H5 D.HCOOC(C6 H5 )=CH2 .Câu 6: Este là dẫn xuất của benzen có công thức C9 H8 O2 tác dụng được với dung dịch Br2theo tỉ lệ 1:1. Khi cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được muối và xeton. Côngthức cấu tạo thu gọn của làA. C6 H5 COOCH=CH2 B. HCOOC6 H4 CH=CH2 C. C6 H5 COOCH=CHCH3 D. HCOOC(C6 H5 )=CH2 .Câu 7: Este là dẫn xuất của benzen có công thức C9 H8 O2 tác dụng được với dung dịch Br2theo tỉ lệ 1:1. Khi cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, dư thu được muối và nước Cácmuối đều có khối lượng phân tử lớn hơn 82. Công thức cấu tạo thu gọn của làA. HCOOC6 H4 CH=CH2 B. CH2 =CHCOOC6 H5 C. CH2 =CHCOOC6 H4 CH3 D.C2 H5 COOC6 H5 .Câu 8: Este có công thức C9 H8 O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước .Nung nóng trong muối với vôi tôi xút thu được etilen. làA. phenyl axetat. B. phenyl propionat. C. phenyl acrylat. D.benzyl axetat.Câu 9: Một hỗn hợp gồm este X, có cùng công thức phân tử C8 H8 O2 và đều chứa vòngbenzen. Xà phòng hoá hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lit dung dịch NaOH 1M thu được muối.Tính khốilượng mỗi muối.9Doc24.vnA. 8,2 gam CH3 COONa; 14,4 gam C6 H5 COONa; 11,6 gam C6 H5 ONaB. 4,1 gam CH3 COONa; 14,4 gam C6 H5 COONa; 11,6 gam C6 H5 ONaC. 8,2 gam CH3 COONa; 7,2 gam C6 H5 COONa; 5,8 gam C6 H5 ONaD. 4,1 gam CH3 COONa; 14,4 gam C6 H5 COONa; 17,4 gam C6 H5 ONa* Este chức.Câu 1: Este có công thức phân tử C7 H12 O4 khi cho 16 gam tác dụng vừa đủ với 200 gam dungdịch NaOH 4% thì thu được ancol và 17,8 gam hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo của làA. CH3 COO(CH2 )2 OOCC2 H5 B. HCOO(CH2 )3 OOCC2 H5 C. HCOO(CH2 )3 OOCCH3 D.CH3 COO(CH2 )3 OOCCH3 .Câu 2: Một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8 H14 O4 Khi tác dụng hoàn toàn với ddNaOH tạo ra hai ancol và có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau Khi đun nóng lần ợt vớiH2 SO4 đặc 170 0C thì tạo ra một olefin duy nhất tạo ra olefin đồng phân có công thứccấu tạo là.A. C2 H5 OOC COOCH2 CH2 CH2 CH3 B. CH3 OOC- (CH2 )3 COO- CH2 CH3C. C2 H5 OOC COOCH(CH3 CH2 CH3 D. C2 H5 OOC COOCH2 CH(CH3 )- CH3V. XÁC ỊNH CTPT, CTCT ESTE.* Este đơ chức.Câu 1: Một este đơn chức no có 48,65 trong phân tử thì số đồng phân este là: A. B. C. D. 4Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2 O.Nếu đơnchức thì có công thức phân tử là:A. C3 H6 O2 B. C4 H8 O2 C. C5 H10 O2 D. C2 H4 O2Câu Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ gồm C, H, thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc)và 0,9 gam H2 O. Công thức nào dưới đây có thể là công thức đúng .A. (COOC2 H5 )2 B. CH3 COOH C. CH3 COOCH3 D. HOOC-C6 H4 -COOHCâu 4: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng62% khối lương phân tử este. Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?A. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOC2 -H5Câu 5: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gamO2 cùng điều kiện.Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?A. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOCH3 D. CH3 COOC2 -H5Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2 O. Nếu cho 4,4 gam chất tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủđến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ và chất hữu cơ Z.Tên của Xlà:A. Etyl propionat B. Metyl propionat C. isopropyl axetat D. etylaxetat Câu 7: Este không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xàphòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?A. B. C. D. 510

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến