loading
back to top

Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 4

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-07-25 13:34:16 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 4   

997
Lượt xem
9
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 4

Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 4

Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 4



Loading...

Tóm tắt nội dung
Doc24.vnChuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 4Chuyên đề 1Tìm thành phần chưa biết của phép tínhBài 1: Tìm 678 2813 4529 7685 358 4768 2495 698 23 3082 36 27612 42 938 4080 24 Bài 2: Tìm xa 6734 3478 5782 b. 2054 4725 279c. 3254 237 145 d. 124 44658 54 Bài 3: Tìm xa 24 3027 2589 b. 42 24024 8274c. 54 246 185 d. 134260 13230 54 Bài 4*: Tìm xa. 268) 137 48498 b. 3217) 215 348 c. 2048) 145 246 d. (2043 84 132552 Bài 6*: Tìm xa. 124 5276 48304 b. 45 3209 13036c. 125 64 4608 d. 48 25 374 e. 12925 3247 3522 f. 17658 178 149 g. 15892 96 5568 h. 117504 72 48 Bài 7*: Tìm a. 75 157) 24450 b. 14700 47) 84 69 157) 18837 41846 384) 98c. 7649 54 33137 d. 35320 72 13072 4057 38) 20395 21683 47) 48571Doc24.vnBài 8*: Tìm xa. 327 (126 67035 10208 (108 58 b. 68 (236 9860 17856 (405 48 c. 4768 85 25763 43575 75 4275d. 3257 25286 3304 3132 19832 3058Bài 9*: Tìm xx 62 48 4200 186 86 3400 623 123 1000x 75 57 32604 125 47 25350 216 34 10 2125 125 100 Bài 14 *: Tìm aa ab abab abc abcabc aboabo ab Bài 15 *:...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnChuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 4Chuyên đề 1Tìm thành phần chưa biết của phép tínhBài 1: Tìm 678 2813 4529 7685 358 4768 2495 698 23 3082 36 27612 42 938 4080 24 Bài 2: Tìm xa 6734 3478 5782 b. 2054 4725 279c. 3254 237 145 d. 124 44658 54 Bài 3: Tìm xa 24 3027 2589 b. 42 24024 8274c. 54 246 185 d. 134260 13230 54 Bài 4*: Tìm xa. 268) 137 48498 b. 3217) 215 348 c. 2048) 145 246 d. (2043 84 132552 Bài 6*: Tìm xa. 124 5276 48304 b. 45 3209 13036c. 125 64 4608 d. 48 25 374 e. 12925 3247 3522 f. 17658 178 149 g. 15892 96 5568 h. 117504 72 48 Bài 7*: Tìm a. 75 157) 24450 b. 14700 47) 84 69 157) 18837 41846 384) 98c. 7649 54 33137 d. 35320 72 13072 4057 38) 20395 21683 47) 48571Doc24.vnBài 8*: Tìm xa. 327 (126 67035 10208 (108 58 b. 68 (236 9860 17856 (405 48 c. 4768 85 25763 43575 75 4275d. 3257 25286 3304 3132 19832 3058Bài 9*: Tìm xx 62 48 4200 186 86 3400 623 123 1000x 75 57 32604 125 47 25350 216 34 10 2125 125 100 Bài 14 *: Tìm aa ab abab abc abcabc aboabo ab Bài 15 *: Tìm xx 125 xxx xx 25 4430 xxx xx 992 xxx xx 1001 4725 xxx xx 54909 35655 xxx xx 5274Chuyên đề 2Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. Tính giá trị của biểu thứcBài 1: Tính giá trị biểu thức: 234576 578957 47958 41235 24756 37968 324586 178395 24605 254782 34569 45796 Bài 2: Tính giá trị biểu thức:a. 967364 20625 72438) 420785 420625 72438)b. (47028 36720) 43256 (35290 47658) 57302 c. (72058 45359) 26705 (60320 32578) 17020 2Doc24.vnBài 3: Tính giá trị biểu thức:25178 2357 36 42567 12328 24 100532 374 38 2345 27 4567912348 36 2435 134415 134415 45 235 148 148 115938 57 57Bài 4: Tính giá trị biểu thức: 324 49 98 4674 82 19 156 6794 79 7055 83 124 784 23 46 1005 38892 42Bài 4: Tính giá trị biểu thức: 427 234 325 168 16616 67 8815 43 67032 72 258 37 324 127 36 873Bài 4: Tính giá trị biểu thức: 213933 213933 87 68 15275 47 204 204 13623 -13623 57 57 93784 76 76 14Bài 5*: Tính giá trị biểu thức: 48048 48048 24 24 57 10000 93120 24 24 57 100798 9894 34 23 23 425 103 1274 14 14 31 850 730 25 68 68 936 750 750 15 15Bài 5*: Tính giá trị biểu thức: 17464 17464 74 74 158 32047 17835 87 98 98 34044 324 67) 48 48 167960 (167960 68 68 34 )Bài 6: Cho biểu thức 527 a. Tính khi 473, 138.Bài7: Cho biểu thức 4752 28 a. Tính khi 52.b. Tìm để 48.Bài 8*: Cho biểu thức 1496 213 2373Doc24.vna. Tính khi 145.b. Tìm để 373.- Cho biểu thức 97 396 206a. Tính khi 57.b. Tìm để 40849.Bài 9*: Hãy so sánh và biết :a. 1a26 4b4 57c ab9 199cb. a45 3b5 abc 570 15cc. abc pq 452 4bc 5q ap3Bài 10*: Viết mỗi biểu thức sau thành tích các thừa số:a. 12 18 24 30 36 42 b. mm pp xx yyc. 1212 2121 4242 2424Bài 11*: Cho biểu thức: 15 18 3. Hãy đặt dấu ngoặc vào vị trí thích hợp đểbiểu thức có giá trị là: (chú trình bày các bước thực hiện).a, 47 b, Số bé nhất có thể. c, Số lớn nhất có thể.Bài 12* Cho dãy số (5 5) Hãy điền thêm các dấu phép tính và dấu ngoặcvào dãy số để có kết quả là a. b. c. d. Chuyên đề 3Vận dụng tính chất của các phép tính để tính nhanh, tính thuận tiệnBài 1: Tính nhanh:237 357 763 2345 4257 345 5238 476 3476 1987 538 4624276 2357 5724 7643 3145 2496 5347 7504 46532376 3425 376 425 3145 246 2347 145 4246 3474638 2437 5362 7563 3576 4037 5963 6424 Bài 1: Tính nhanh:4Doc24.vn5+ 5+ +5+ +5 25 25 25 25 25 25 +25 25 45 45 45 45 15 15 15 15 10 12 14 16 18 125 125 125 125 25 25 25 25 Bài 2: Tính nhanh: 425 3475 425 6525 234 1257 234 257 3876 375 375 6124 1327 524 524 327 257 432 257 354 257 214 325 1574 325 325 325 249 312 425 312 574 312 175 1274 175 273 175Bài 3: Tính nhanh: 125 25 50 25 125 50 25 25 20 125 20 125 Bài 4*: Tính nhanh:8 427 573 1235 20 235 24 (145 99 145 143 102 143 54 47 47 53 20 27 Bài 5*: Tính nhanh: 10000 47 72 47 28 3457 27 48 48 73 6543Bài 6*: Tính nhanh: 326 728 327 272 2008 867 2009 133 1235 6789x 630 315 2008 2008 )Bài 7*: Tính nhanh: 19951991199619953995545399 1994199319751819931995 19941996100099619951996 Bài 8*: Cho 2009 425 575 2009 Không tính và B, em hãy tính nhanhkết quả của ?Chuyên đề 4Mối quan hệ giữa các thành phần của phép tính (4 tiết)5Doc24.vnA/ Vận dụng mối quan hệ để Tìm các thành phần của phép tính:1- Tìm một số biết rằng nếu cộng số đó với 1359 thì được tổng là 4372. Tìm một số biết rằng nếu lấy 2348 cộng với số đó thì được tổng là 5247. Tìm một số biết rằng nếu trừ số đó cho 3168 thì được 4527. Tìm một số biết rằng nếu lấy 7259 trừ đi số đó thì được 3475.2- Hai số có hiệu là 1536. Nếu thêm vào số trừ 264 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu Hai số có hiệu là 1536. Nếu bớt số trừ 264 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu Hai số có hiệu là 3241. Nếu bớt số bị trừ 81 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu Hai số có hiệu là 3241. Nếu thêm vào số bị trừ 81 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu ?3- Hai số có hiệu là 4275. Nếu thêm vào số bị trừ 1027đơn vị và bớt số trừ 2148 đơn vịthì được hiệu mới bằng bao nhiêu Hai số có hiệu là 5729. Nếu thêm vào số trừ 2418 đơn vị và bớt số bị trừ 1926 đơn vịthì được hiệu mới bằng bao nhiêu ?4- Cho một phép trừ. Nếu thêm vào số bị trừ 3107đơn vị và bớt số trừ 1738 đơn vị thìđược hiệu mới là 7248. Tìm hiệu ban đầu của phép trừ. Cho một phép trừ. Nếu thêm vào số trừ 1427 đơn vị và bớt số bị trừ 2536 đơn vị thìđược hiệu mới là 9032. Tìm hiệu ban đầu của phép trừ.5- Tìm một số biết rằng nếu nhân số đó với 45 thì được 27045. Tìm một số biết rằng nếu lấy 72 nhân với số đó thì được 14328. Tìm một số biết rằng nếu chia số đó cho 57 thì được 426. Tìm một số biết rằng nếu lấy 57024 chia cho số đó thì được 36.6- Tìm hai số biết số lớn gấp lần số bé và số bé gấp lần thương. (hơn, kém) Tìm hai số biết số lớn gấp lần thương và thương gấp lần số bé. Tìm hai số biết số số bé bằng 1/5 số lớn và số lớn gấp lần thương. Tìm hai số biết thương bằng 1/4 số lớn và gấp đôi số bé. Tìm hai số biết số số bé bằng 1/3 thương và thương bằng 1/9 số lớn.6Doc24.vn7- Trong một phép chia hết, chia cho mấy để được:a, Thương lớn nhất.b, Thương bé nhất.8-Tìm một số biết nếu chia số đó cho 48 thì được thương là 274 và số dư là 27. Trong một phép chia có số chia bằng 59, thương bằng 47 và số dư là số lớn nhất có thểcó. Tìm số bị chia. Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 74 thì được thương là 205 và số dư là số dưlớn nhất. Tìm số bị chia của một phép chia biết thương gấp 24 lần số chia và có số dư lớn nhất là78.9- Một phép chia có thương bằng 258 và số dư lớn nhất có thể có là 36. Tìm số bị chia.10- Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 68 thì được thương bằng số dư và số dưlà là số dư lớn nhất có thể có.11- Tìm số bị chia và số chia bé nhất để có thương bằng 125 và số dư bằng 47.12*- Một số tự nhiên chia cho 45 được thương là 36 và dư 25. Nếu lấy số đó chia cho 27thì được thương bằng bao nhiêu? số dư bằng bao nhiêu? Một số tự nhiên chia cho 38 được thương là 75 và số dư là số dư lớn nhất. Nếu lấy số đóchia cho 46 thì được thương bằng bao nhiêu? số dư bằng bao nhiêu?13- Một phép chia có số chia bằng 57, số dư bằng 24. Hỏi phải bớt đi số bị chia ít nhấtbao nhiêu đơn vị để được phép chia hết. Khi đó thương thay đổi thế nào? Một phép chia có số chia bằng 48, số dư bằng 23. Hỏi phải thêm vào số bị chia ít nhấtbao nhiêu đơn vị để được phép chia hết. Khi đó thương thay đổi thế nào?14* Một phép chia có số chia bằng 7, số dư bằng 4. Hỏi phải thêm vào số bị chia ít nhấtbao nhiêu đơn vị để được phép chia hết và có thương tăng thêm đơn vị. Một phép chia có số chia bằng 8, số dư bằng 5. Hỏi phải bớt số bị chia ít nhất baonhiêu đơn vị để được phép chia hết và có thương giảm đi đơn vị.15- Tìm một số biết rằng lấy 16452 chia cho số đó được 45 và dư 27.7Doc24.vn16*- Một phép chia có số bị chia bằng 44, thương bằng 8, số dư là số dư lớn nhất có thể có.Tìm số chia.B/ Vận dụng kĩ thuật tính để giải toán:1, Tổng của hai số là 82. Nếu gấp số hạng thứ nhất lên lần thì được tổng mới là 156. Tìmhai số đó. Tổng của hai số là 123. Nếu gấp số hạng thứ hai lên lần thì được tổng mới là 315. Tìmhai số đó.2, Hiệu của hai số là 234. Nếu gấp số bị trừ lên lần thì được hiệu mới là 1058. Tìm hai sốđó. Hiệu của hai số là 387. Nếu gấp số trừ lên lần thì được hiệu mới là 113. Tìm hai số đó. Hiệu của hai số là 57. Nếu viết thêm chữ số vào tận bên phải số bị trừ thì được hiệumới là 2162. Tìm số bị trừ và số trừ.- Hiệu của hai số là 134. Nếu viết thêm một chữ số vào tận bên phải số bị trừ thì được hiệumới là 2297. Tìm số bị trừ số trừ và chữ số viết thêm.3, Tổng của hai số là 79. Nếu tăng số thứ nhất lên lần và tăng số thứ hai lên lần thìđược tổng mới là 370. Tìm hai số đó. Tổng của hai số là 270. Nếu tăng số thứ nhất lên lần và tăng số thứ hai lên lần thìtổng mới tăng thêm 370 đơn vị. Tìm hai số đó.4, Tích của hai số là 1932. Nếu thêm vào thừa số thứ nhất đơn vị thì được tích mới là2604. Tìm hai số đó. Tích của hai số là 1692. Nếu bớt thừa số thứ hai 17 đơn vị thì được tích mới là 893.Tìm hai số đó.5 Khi cộng một số tự nhiên với 107, một bạn học sinh đã chép nhầm 107 thành 1007 nênđược kết quả là 1996. Tìm tổng đúng của phép cộng. Khi cộng 2009 với một số tự nhiên, một bạn học sinh đã chép nhầm 2009 thành 209 nênđược kết quả là 684. Tìm số hạng chưa biết.8Doc24.vn6, Khi trừ một số có chữ số cho một số có 1chữ số, do đãng trí, một bạn học sinh đã đặtsố trừ thẳng với chữ số hàng trăm nên đã được kết quả là 486 mà lẽ ra kết quả đúng phải là783. Tìm số bị trừ và số trừ.7, Khi nhân một số tự nhiên với 6789 do lúng túng, bạn Hoa đã đặt tất cả các tích riêngthẳng cột như trong phép cộng nên đã được kết quả là 296280. Em hãy giúp bạn tìm tíchđúng của phép nhân đó.8, Khi nhân một số tự nhiên với 235 do sơ ý, bạn Cúc đã tích riêng thứ hai và thứ ba thẳngcột như trong phép cộng nên đã được kết quả là 10285. Em hãy tìm tích đúng giúp bạn.9- Khi nhân một số tự nhiên với 142 do lúng túng, bạn Lan đã viết lộn thừa số thứ hai nênđã làm cho kết quả tăng 27255. Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó. Khi nhân một số tự nhiên với 103 do lúng túng, bạn Huệ đã viết thiếu chữ số nên đãlàm cho kết quả giảm 37080. Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó.10, Khi nhân 234 với một số tự nhiên, do chép nhầm, bạn Ngọc đã làm đổi chỗ chữ sốhàng nghìn với chữ số hàng chục; chữ số hàng đơn vị với chữ số hàng trăm của thừa số thứhai nên đã được kết quả là 2250846. Em hãy giúp bạn Ngọc tìm tích đúng của phép nhânđó.11, Lan thực hiện một phép nhân, do viết nhầm chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ hai từ 2thành nên đã được kết quả là 2034 mà đáng lẽ phải là 1356. Em hãy tìm các thừa số banđầu của phép nhân đó.12, Khi nhân 254 với một số có hai chữ số giống nhau, bạn Hồng đã đặt tất cả các tíchriêng thẳng cột như trong phép cộng nên đã được kết quả kém tích đúng là 16002. Em hãygiúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó.Chuyên đề 5Dấu hiệu chia hếtKiến thức cần nắm: Học sinh nắm được nhóm dấu hiệu cơ bản: Dấu hiệu chia hết cho 5. (xét chữ số tận cùng) Dấu hiệu chia hết cho 9. (xét tổng các chữ số)9Doc24.vn Nắm được các dấu hiệu chia hết cho Nắm được các dấu hiệu chia hết cho 12 15 18 24 36 45 72 ... Nắm được một số tính chất của phép chia hết và phép chia có dư. Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định số dư trong các phép chia. Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số và lập các số theo yêu cầu.Bài tập vận dụng1- Viết số có chữ số khác nhau: a. Chia hết cho b. Chia hết cho c. Chia hết cho d. Chia hết cho 9. g. Chia hết cho cả và 9. (mỗi dạng viết số).2* Viết số có chữ số khác nhau: a. Chia hết cho b. Chia hết cho 15 c. Chia hết cho 18 d. Chia hết cho 45.3* Viết số có chữ số khác nhau: a. Chia hết cho 12 b. Chia hết cho 24 c. Chia hết cho 36 d. Chia hết cho72.4- Với chữ số: 2; 3; 5. Hãy lập tất cả các số có chữ số: (3, 4, 5)a. Chia hết cho 2. b. Chia hết cho 5. c. Chia hết cho 3.5 Với chữ số: 1; 2; 3; (1, 3, 8, 5) Hãy lập tất cả các số có chữ số khác nhau:a. Chia hết cho 2. b. Chia hết cho 5. c. Chia hết cho 3.6 Hãy lập tất cả các số có chữ số khác nhau từ chữ số: 0; 5; 4; và thoả mãn điềukiện:a. Chia hết cho 2. b. Chia hết cho 4. c. Chia hết cho cả và 5.7 Cho chữ số: 0; 1; 2. Hãy lập tất cả các số có chữ số vừa chia hết cho 2; vừa chia hếtcho5. Cho chữ số: 0; 1; 2. Hãy lập tất cả các số có chữ số khác nhau vừa chia hết cho 2;vừa chia hết cho5.10Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến