loading
back to top

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Số 1

Chia sẻ: quanghung | Ngày: 2017-01-10 09:25:32 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bộ đề thi thử thpt môn toán   

189
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Số 1

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Số 1

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Số 1




Tóm tắt nội dung
...
Nội dung tài liệu
VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíTrang1/6-Mãđềthi132SỞGD&ĐTVĨNHPHÚCTRƯỜNGTHPTYÊNLẠC(Đềthicó06trang)ĐỀKSCLÔNTHITHPTQUỐCGIALẦN1–LỚP12NĂMHỌC2016-2017ĐỀTHIMÔN:TOÁNThờigianlàmbài:90phút,khôngkểthờigianphátđềMãđềthi132Họ,tênthísinh:.....................................................................SBD:.............................Câu1:Chohàmsố:2124xyxmx.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểđồthịhàmsốcóbađườngtiệmcận.A.22mmB.252mmC.2252mmmD.2mCâu2:Chohàmsố4284yxx.Cáckhoảngđồngbiếncủahàmsốlà:A.2;0và2;B.;2và2;C.;2và0;2D.2;0và0;2Câu3:Chohàmsố:2123yxx.GTLNcủahàmsốbằng:A.3B.2C.4D.1Câu4:Chohìnhlăngtrụđứngcódiệntíchđáylà23a;Độdàicạnhbênlà2a.Khiđóthểtíchcủakhốilăngtrụlà:A.36aB.33aC.32aD.363aCâu5:GọiM,NlầnlượtlàGTLN,GTNNcủahàmsố:3231yxxtrên1;2.KhiđótổngM+Nbằng:A.2B.-4C.0D.-2Câu6:Trongcácmệnhđềsaumệnhđềnàođúng:A.MỗihìnhđadiệncóítnhấtbốnđỉnhB.MỗihìnhđadiệncóítnhấtbađỉnhC.SốđỉnhcủamộthìnhđadiệnlớnhơnhoặcbằngsốcạnhcủanóD.SốmặtcủamộthìnhđadiệnlớnhơnhoặcbằngsốcạnhcủanóCâu7:Chohàmsố322122yxmxmx.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểhàmsốcócựcđại,cựctiểu.A.51;4mB.1;mC.;1mD.;1m5:4Câu8:Chohàmsốyfxcóđạohàm2'1231fxxxx.Sốđiểmcựctrịcủahàmsốlà:A.4B.3C.1D.2Câu9:Chohàmsố:131mxyxn.Đồthịhàmsốnhậntrụchoànhvàtrụctunglàmtiệmcậnngangvàtiệmcậnđứng.Khiđótổngmnbằng:A.13B.13C.23D.0VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíTrang2/6-Mãđềthi132Câu10:Chohàmsố12xyx.XácđịnhmđểđườngthẳngyxmluôncắtđồthịhàmsốtạihaiđiểmphânbiệtA,BsaochotrọngtâmtamgiácOABnằmtrênđườngtròn2234xyy.A.3215mmB.3152mmC.2150mmD.10mmCâu11:Chohàmsố:321yxx.Tìmđiểmnằmtrênđồthịhàmsốsaochotiếptuyếntạiđiểmđócóhệsốgócnhỏnhất.A.0;1B.223;327C.124;327D.125;327Câu12:Chohàmsố12xyx.MệnhđềnàosauđâysaiA.Đồthịhàmsốluônnhậnđiểm2;1Ilàmtâmđốixứng.B.Đồthịhàmsốkhôngcóđiểmcựctrị.C.Đồthịhàmsốluônđiquađiểm0;2AD.Hàmsốluônđồngbiếntrênkhoảng;2&2;Câu13:Chohàmsố1121mxyxm.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểhàmsốđồngbiếntrênkhoảng17;37.A.41mB.26mmC.24mmD.12m.Câu14:Chohìnhlăngtrụđều'''.ABCABCcótấtcảcáccạnhđềubằnga.Khiđódiệntíchtoànphầncủahìnhlăngtrụlà:A.2332aB.2332aC.2334aD.2336aCâu15:Chohàmsố32232yxxmm.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểgiátrịcựctiểucủahàmsốbằng-4.A.2mB.02mmC.12mmD.123mmCâu16:Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểphươngtrình244520xxmxxcónghiệm2;23x.A.4134mB.43mC.1124mD.4536mCâu17:Chohàmsố:512yx.Tiệmcậnngangcủađồthịhàmsốlà:A.y=0B.Khôngcótiệmcậnngang.C.12xD.52yCâu18:Mộtcôngtybấtđộngsảncó50cănhộchothuê.Biếtrằngnếuchothuêmỗicănhộvớigiá2.000.000đồngmộtthángthìmọicănhộđềucóngườithuêvàcứtăngthêmgiáchothuêmỗicănhộ100.000đồngmộtthángthìsẽcó2cănhộbịbỏtrống.Hỏimuốncóthunhậpcaonhấtthìcôngtyđóphảichothuêmỗicănhộvớigiábaonhiêumộttháng.VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíTrang3/6-Mãđềthi132A.2.225.000.B.2.100.000C.2.200.000D.2.250.000Câu19:Chohàmsố335yxx.Điểmcựctiểucủađồthịhàmsốđãcholà:A.1;7B.1;3C.7;1D.3;1Câu20:Bảngbiếnthiênsaulàcủahàmsốnào:A.4223yxxB.4221yxxC.4223yxxD.4221yxxCâu21:Chohìnhchóp.SABCDcóđáylàhìnhchữnhậtvới2;ABaADa.TamgiácSABlàtamgiáccântạiSvànằmtrongmặtphẳngvuônggócvớimặtđáy.GócgiữamặtphẳngSBCvàABCDbằng045.Khiđóthểtíchkhốichóp.SABCDlà:A.333aB.313aC.32aD.323aCâu22:Đồthịhàmsốnàosauđâycắttrụctungtạiđiểmcótungđộâm:A.412xyxB.341xyxC.231xyxD.2331xyxCâu23:Sốtiếptuyếnđiquađiểm1;6Acủađồthịhàmsố331yxxlà:A.3B.2C.0D.1Câu24:Chohàmsố3213213yxmxmx.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểhàmsốnghịchbiếntrênkhoảng;.A.21mmB.2mC.21mD.10mCâu25:Đâylàđồthịcủahàmsốnào:A.3232yxxB.3232yxxC.3232yxxD.3232yxxCâu26:ChohàmsốYfXcóbảngbiếnthiênnhưhìnhvẽ:VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíTrang4/6-Mãđềthi132Khẳngđịnhnàosauđâyđúng:A.Hàmsốđãchocómộtđiểmcựctiểuvàkhôngcóđiểmcựcđại.B.Hàmsốđãchokhôngcócựctrị.C.Hàmsốđãchocómộtđiểmcựcđạivàmộtđiểmcựctiểu.D.Hàmsốđãchocómộtđiểmcựcđạivàkhôngcóđiểmcựctiểu.Câu27:Chohàmsố:cos2sin32cossin4xxyxx.GTLNcủahàmsốbằng:_A.1B.211C.2D.4Câu28:Chohàmsố:221xyx.Xácđịnhmđểđườngthẳng1ymxmluôncắtđồthịhàmsốtạihaiđiểmthuộcvềhainhánhcủađồthị.A.0mB.0mC.0mD.1mCâu29:Chohàmsố42211ymxmx.Tìmtấtcảcácgiátrịcủamđểhàmsốcómộtđiểmcựcđại.A.102mB.12mC.102mD.12mCâu30:Chohàmsố12mxyxm.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểhàmsốđồngbiếntrêntừngkhoảngxácđịnh.A.21mB.12mmC.21mD.12mmCâu31:Chohàmsố211xyx.Phươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịhàmsốtạiđiểm0;1MlàA.31yxB.31yxC.31yxD.31yxCâu32:Sốđườngtiệmcậncủađồthịhàmsố13yxlà:A.1B.2C.0D.3Câu33:Đồthịhàmsố42281yxxcóbaonhiêutiếptuyếnsongsongvớitrụchoành:A.0B.1C.2D.3Câu34:Khối20mặtđềuthuộcloạiA.3;5B.3;4C.4;3D.4;5Câu35:ChohàmsốYfXcótậpxácđịnhlà3;3vàđồthịnhưhìnhvẽ:VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíTrang5/6-Mãđềthi132Khẳngđịnhnàosauđâyđúng:A.Đồthịhàmsốcắttrụchoànhtại3điểmphânbiệt.B.Hàmsốđồngbiếntrênkhoảng3;1và1;4.C.Hàmsốngịchbiếntrênkhoảng2;1.D.Hàmsốđồngbiếntrênkhoảng3;1và1;3.Câu36:Chohìnhchóp.SABCcóđáylàtamgiácđềucạnha.Cácmặtbên,SABSACcùngvuônggócvớimặtđáyABC;GócgiữaSBvàmặtABCbằng060.Tínhthểtíchkhốichóp.SABC.A.334aB.32aC.34aD.312aCâu37:Chohìnhchópđều.SABCcóđáyABClàtamgiácđềucạnha;Mặtbêntạovớiđáymộtgóc060.KhiđókhoảngcáchtừAđếnmặt(SBC)là:A.32aB.22aC.3aD.34aCâu38:MỗiđỉnhcủamộthìnhđadiệnlàđỉnhchungcủaítnhấtA.NămcạnhB.BốncạnhC.BacạnhD.HaicạnhCâu39:MộtkimtựthápởAiCậpđượcxâydựngvàokhoảng2500trướccôngnguyên.Kimtựthápnàylàmộtkhốichóptứgiácđềucóchiềucao154m;Độdàicạnhđáylà270m.Khiđóthểtíchcủakhốikimtựtháplà:A.3.742.200B.3.640.000C.3.500.000D.3.545.000Câu40:Chokhốichóp.SABC.Trên3cạnh,,SASBSClầnlượtlấy3điểm''',,ABCsaocho'''111;;342SASASBSBSCSC.GọiVvà'Vlầnlượtlàthểtíchcủacáckhốichóp.SABCvà'''.SABC.Khiđótỷsố'VVlà:A.12B.112C.24D.124Câu41:Chohàmsố323yxmxm.Giátrịcủamđểtrungđiểmcủahaiđiểmcựctrịcủađồthịhàmsốthuộc:1dylà:A.13B.13C.1D.12VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíTrang6/6-Mãđềthi132Câu42:Ngườitagọtmộtkhốilậpphươngbằnggỗđểlấykhốitámmặtđềunộitiếpnó(tứclàkhốicócácđỉnhlàcáctâmcủacácmặtkhốilậpphương).Biếtcạnhcủakhốilậpphươngbằnga.Hãytínhthểtíchcủakhốitámmặtđềuđó:A.38aB.312aC.34aD.36aCâu43:Đồthịhàmsố4221yxxcắttrụchoànhtạimấyđiểm:A.1B.3C.2D.0Câu44:Cholăngtrụtamgiácđều'''.ABCABCcógócgiữahaimặtphẳng'()ABCvà()ABCbằng060;ABa.Khiđóthểtíchcủakhối''ABCCBbằng:A.33aB.334aC.334aD.3334aCâu45:Trongcácmệnhđềsaumệnhđềnàosai:A.Hìnhlăngtrụđềucócạnhbênvuônggócvớiđáy.B.HìnhlăngtrụđềucócácmặtbênlàcáchìnhchữnhậtC.HìnhlăngtrụđềucócáccạnhbênbằngđườngcaocủalăngtrụD.HìnhlăngtrụđềucótấtcảcáccạnhđềubằngnhauCâu46:Chomộthìnhlăngtrụđứngcóđáylàtamgiácđều.ThểtíchcủahìnhlăngtrụlàV.Đểdiệntíchtoànphầncủahìnhlăngtrụnhỏnhấtthìcạnhđáycủalăngtrụlà:A.34VB.3VC.32VD.36VCâu47:Chokhốilăngtrụđều'''.ABCABCvàMlàtrungđiểmcủacạnhAB.Mặtphẳng''()BCMchiakhốilăngtrụthànhhaiphần.Tínhtỷsốthểtíchcủahaiphầnđó:_A.65B.75C.14D.38Câu48:Sốđườngtiệmcậncủađồthịhàmsố2123xyxlà:A.0B.2C.3D.1Câu49:Chohàmsố1sin3sin3yxmx.Tìmtấtcảcácgiátrịcủamđểhàmsốđạtcựcđạitạiđiểm3x.A.0mB.m=0C.12mD.m=2Câu50:Chohàmsố:3231yxxmxvà:1dyx.Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểđồthịhàmsốcắt(d)tạibađiểmphânbiệtcóhoànhđộ123,,xxxthoảmãn:2221231xxx.A.5mB.KhôngtồntạimC.05mD.510m-----------HẾT----------Họcsinhkhôngđượcsửdụngtàiliệu;GiámthịcoithikhônggiảithíchgìthêmĐÁPÁN1C11D21D31B41C2A12C22B32B42D3C13B23D33C43C4A14A24C34A44C5B15B25A35D45D6A16A26A36C46A7D17A27C37D47B8D18D28C38C48C9A19B29B39A49D10B20B30A40D50BTrang Mã đề thi 172 SỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN MÔN TOÁN KHỐI 12 Ngày thi: 14/10/2016 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 172 Câu 1: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng và mặt phẳng qua trục cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông. Tính thể tích của khối nón. A. B. C. D. Câu 2: Phương trình tiếp tuyến củ đồ thị hàm số tại điểm A(0;1) là: A. B. C. D. Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA (ABCD) góc iữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 0. Tính thể tích khối chóp SABCD. A. B. C. D. Câu 4: Thể tích khối bát diện đều cạnh bằng: A. B. C. D. Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên R? A. B. C. D. Câu 6: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng: A. B. C. D. Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn A. B. C. D. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số: đạt cực tiểu tại A. Không có giá trị thực nào của thỏa mãn yêu cầu đề bài. B. C. D. Câu 9: Cho tam giác ABO vuông tại O, có góc Quay tam giác ABO quanh trục AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng: A. B. C. D. Câu 10: Tìm và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn A. B. C. D. Câu 11: Biế đường thẳng là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. Đường thẳng song song với trục hoành. B. Đường thẳng song song với trục tung. C. Đường thẳng có hệ số góc dương D. Đường thẳng có hệ số góc âm. 3223 aV 333 aV 3233 aV 323 aV 323 1y 75yx 0y 71yx 1y 322a 32a 333a 363a 32a 336a 326a 323a 3232y 3222y 4222y 31xyx  332y 3 1 323y 2;1 2;1]max y 2;1]max y 2;1]max 20 y 2;1]max 54 y 2 25 6y mx 2;1}m  030BAO AB 2a 22 a 22 a 24 a 323 35y 4; 4 40; 41Mm 40; 8Mm  15; 41Mm 40; 8.Mm 326 1y 1x 1m 2m Trang Mã đề thi 172 Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3, BC Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích của các khối trụ sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh trục AB và BC. Khi đó tỉ số bằng A. B. C. D. Câu 13: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm: A. B. C. D. Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số là A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 15: Tìm và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn B. C. 1, D. 9, 4. Câu 16: Diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh bằng bằng: A. 96. B. 64. C. 16. D. 32. Câu 17: Hỏi hàm số đồng biến trên kh oảng nào A. 1; 3). B. 3). C. 1). D. (3; ). Câu 18: Một hình nón tròn xoay có đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng Khi đó chiều cao của hình nón bằng: A. B. C. D. Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm phân bi ệt. A. B. hoặc C. D. Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy là 10cm 2, đường cao là 6cm. Hỏi thể tích hình chóp đã cho là ao nhiêu? A. 20cm 3. B. 30cm 3. C. 60cm 3. D. 180 cm 3. Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (1,+ là A. 3. B. 1. C. 2. D. 2. Câu 22: Đâu là hình dạng của đồ thị hàm số A. B. C. D. 12VV 43 34 916 169 11xyx  1; 0) (0; 1) (0;1) (1; 0) 323 1y cosy  0,2 ,22Mm  1, 24Mm 323 4y   3h 33h 32h 33h :d 212xyx  14 m 1m  4m 4m mR 11yxx 4722 xyx Trang Mã đề thi 172 Câu 23: Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng Hình chiếu vuông góc của xuống mặt phẳng là trung điểm của Mặt bên tạo với đáy một góc bằng Thể tích khối lăng trụ bằng: A. B. C. D. Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số đồng biến trên R. A. B. Không có giá trị thực nào của thỏa mãn yêu cầu đề bài. C. D. Câu 25: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Khi đó, hàm số đã cho có: A. Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu. B. Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu. C. Một điểm cực đại, ha điểm cực tiểu. D. Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu. Câu 26: Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào? A. B. C. D. Câu 27: Khối tứ diện đều thuộc loại: A. B. C. D. Câu 28: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số có điểm cực trị A. hoặc B. C. D. Câu 30: Số đường tiệm của đồ thị hàm số là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 31: Cho hàm số có đồ thị (C). Khoảng các từ điểm đến tiệm cận ngang của (C) bằng A. 3. B. 0. C. 5. D. 2. Câu 32: Cho hàm số Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành? .ABC ABC () ABC AB () AA  045 3. 332ABC aV 3. 316ABC aV 3. 34ABC aV 3. 38ABC aV 321( 1) (2 3) 20173y 2m  2m  mR ()y 323y  323y 323y 3231y 4; 3; 3; 3; 221 xyx  1;22 11;22 1;12 11;22 321213y mx mx 14m  0m 14m  0m 104 m 11 xyx 213xyx  0; 5A 33y Trang Mã đề thi 172 A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 33: Tìm tất cả các gi trị thực của tham số để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng nằm bên phải trục Oy. A. B. C. D. Câu 34: Đồ thị hàm số nào sau đây có điểm cực trị: A. B. C. D. Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm phân biệt. A. Không có giá trị thực nào của thỏa mãn yêu cầu đề bài. B. C. D. Câu 36: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhậ lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A. tăng lần B. tăng lần. C. tăng lần. D. tăng lần. Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình: có bốn nghiệm phân biệt A. B. C. D. Câu 38: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình tr là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy bằng: A. B. C. D. Câu 39: Khẳng địn nào sau đây là khẳng định sai A. Số giao điểm của đồ thị hàm số f(x) với đường thẳng d: g(x) bằng số nghiệm của phương trình f(x) g(x). B. Đồ thị hàm số bậc luôn cắt trục hoành tại ít nhất một điểm. C. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phả cắt trục tung và trục hoành D. Đồ thị của hàm số luôn cắt đường thẳng d: tại một điểm. Câu 40: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số A. Ti ệm cận đứng là 1, tiệm cận ngang là 1. B. Tiệm cận đứng là 1, tiệm cận ngang là 2. C. Tiệm cận đứng là 1, tiệm cận ngang là 2. D. Tiệm cận đứn là 1, tiệm cận ngang là 2. Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60 o. Tính thể tích hình chóp S.A BCD. A. B. C. D. 2xyxm 0m 0m 0m 0m 422 1y 4221y 4221y 4221y 31y mx :1dy 0m mR 0m 4220 xmx 44 m 22 m 11 m 10 m 32 VR VR VR VR xbycx  0, 0c ad bc a2yc 211xyx  3233a 333a 336a 33aTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến