loading
back to top

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn toán lớp 9

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2017-01-19 15:28:20 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn toán lớp 9    trắc nghiệm toán lớp 9    bộ đề thi toán lớp 9   

1479
Lượt xem
77
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn toán lớp 9

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn toán lớp 9

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn toán lớp 9




Tóm tắt nội dung

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn toán lớp 9

Nội dung tài liệu
doc24.vnA. PHẦN ĐẠI SỐI/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC CĂN THỨC:Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:1. Căn bậc hai số học của số không âm là:A. số có bình phương bằng B. a-C. D. a± 2. Căn bậc hai số học của 2( 3) là :A. 3- B. C. 81- D. 813. Cho hàm số 1y x= Biến số có thể có giá trị nào sau đây:A. 1x£ B. 1x³ C. 1x£ D. 1x³ -4. Cho hàm số: 2( )1y xx= =+ Biến số có thể có giá trị nào sau đây:A. 1x£ B. 1x³ C. 0x¹ D. 1x¹ -5. Căn bậc hai số học của 25 3- là:A. 16 B. C. 4-D. 4±.6. Căn bậc ba của 125- là:A. B. 5- C. 5± D. 25-7. Kết quả của phép tính 25 144+ là:A. 17 B. 169C. 13 D. 13± 8. Biểu thức 231xx-- xác định khi và chỉ khi:A. 3x và 1x¹ B. 0x và 1x¹C. 0x³ và 1x¹ C. 0x£ và 1x¹ -9. Tính 25 5)+ có kết quả là:A. B. 10- C. 50 D. 1010. Tính: ()21 2- có kết quả là:A. 2- B. 1- C. D. 1-11. 22 1x x- xác định khi và chỉ khi:A. RÎ B. 1x= C. xÎ D. 1x³doc24.vn12. Rút gọn biểu thức: 2xx- với có kết quả là:A. x-B. 1-C. D. x13. Nếu 2a a= thì :A. 0a³ B. 1a= C. 0a£ D.0a= 14. Biểu thức 21xx+ xác định khi và chỉ khi:A. 1x> B. 1x³ C. RÎ D. 0x³15. Rút gọn 3- ta được kết quả:A. 3- B. 3- C. 1- D. 2-16. Tính 17 33 17 33- có kết quả là:A. 16± B. 256± C. 256 D. 1617. Tính 0,1. 0, 4- kết quả là:A. 0, 2B. 0, 2-C. 4100 -D. 4100 18. Biểu thức 21x -- xác định khi :A. B. C. D. ¹019. Rút gọn biểu thức 3aa với 0, kết quả là:A. 2a B. a±C. aD. a-20. Rút gọn biểu thức: 1x x+ với 0, kết quả là:A. ()1x± B. ()1x- +C. 1x- D. 1x+21. Rút gọn biểu thức 3aa với 0, ta được kết quả là:A. B. 2C. -| D. -a22. Cho a, Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:A. .a ab= B. abb= (với 0; 0)C. b+ (với a, 0) D. A, B, đều đúng.doc24.vn23. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với R" .A. 22 1x x+ B. ()()1 2x x- -C. 21x x+ D. Cả A, và C24. Sau khi rút gọn, biểu thức 13 48A= bằng số nào sau đây:A. 3+ B. 3+ C. 3+ D. -25. Giá trị lớn nhất của 216y bằng số nào sau đây:A. B. C. 16 D. Một kết quả khác26. Giá trị nhỏ nhất của 22 5y x= bằng số nào sau đây:A. 3- B. 3+ C. 3- D. 3+27. Câu nào sau đây đúng:A. 20BA BA B³ì= Ûí=î C. B= =B. 000AA BB=é+ Ûê=ë D. Chỉ có đúng28. So sánh 5M= và 13N+= ta được:A. B. C. D. N29. Cho ba biểu thức x= y= Biểu thức nào bằng()()x y- với x, đều dương).A. B. C. D. và R30. Biểu thức ()()2 23 3+ bằng:A. B. C. D. -231. Biểu thức ()24 9x x+ khi 13x< bằng.A. ()2 3x x+ B. ()2 3x- C. ()2 3x- D. ()2 3x- +32. Giá trị của ()2 29 4a b+ khi và 3b= bằng số nào sau đây:A. ()6 3+ B. ()6 3- C. ()3 3+ D. Một số khác.33. Biểu thức 11-=xP xác định với mọi giá trị của thoả mãn:doc24.vnA. 1¹xB. 0³xC. 0³x và 1¹xD. 1x36. Điều kiện xác định của biểu thức 1x- là :A. xΡ B. 1x£ C. 1x< D. 1x £37. Biểu thức 2211xx+- được xác định khi thuộc tập hợp nào dưới đây:A. {}/ 1x x¹ B. {}/ 1x x¹ ±C. (){}/ 1;1x xÎ D. Chỉ có A, đúng38. Kết quả của biểu thức: ()()227257-+-=M là:A. B. C. 72 D. 1039. Phương trình 2x x+ có tập nghiệm là:A. {}1; 4S= B. {}1S= C. S= D. {}4S= 40. Nghiệm của phương trình 221 1xxx x--=- thoả điều kiện nào sau đây:A. 1x> B. 2x ³C. 2x được kết quả là:A. 1y B. 1y-C. yD. y-59. Phương trình 3. 12x= có nghiệm là:A. x=4 B. x=36 C. x=6 D. x=260. Điều kiện xác định của biểu thức 5x- là:A. 53x B. 53x C. 53x³ D. 53x£ 61. Giá trị của biểu thức: ()23 4B= bằng:A. 13 B. -13 C. -5 D. 562. Phương trình 4x- có nghiệm bằng:A. B. 11 C. 121 D. 2563. Điều kiện của biểu thức ()2013 2014P x= là:A. 20132014x> B. 20132014x< C. 20132014x£ D. 20132014x³64. Kết quả khi rút gọn biểu thức ()()2 25 1A= là:A. B. C. D. 465. Điều kiện xác định của biểu thức 2014 2015A x= là:A. 20142015x£ B. 20142015x³ C. 20152014x£ D. 20152014x³66. Khi thì 21xx bằng:A. 1x B. C. D. -1II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT, TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y:A. ax by (a, b, R) B. ax by (a, b, R, 0)doc24.vnC. ax by (a, b, R, hoặc 0) D. A, B, đều đúng.2. Cho hàm số )y x= và điểm A(a b). Điểm thuộc đồ thị của hàm số )y x= khi:A. )b a= B. )a b= C. 0f b= D. 0f a=3. Cho hàm số )y x= xác định với mọi giá trị của thuộc R. Ta nói hàm số )y x=đồng biến trên khi:A. Với 2, )x xÎ B. Với 2, )x xÎ >C. Với 2, )x xÎ D. Với 2, )x xÎ ¹4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 5x y+ -A. ()2;1 B. ()1; 2- C. ()2 1- D. ()2 ;1-5. Cho hàm số )y x= xác định với RÎ Ta nói hàm số )y x= nghịch biến trên Rkhi:A. Với 2, )x xÎ B. Với 2, )x xÎ >C. Với 2, )x xÎ D. Với 2, )x xÎ >6. Cho hàm số bậc nhất: 211y xm-= ++ Tìm để hàm số đồng biến trong ta có kết quảlà:A. 1m³ B. 1m¹ C. 1m< D. 1m> -7. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:A. 13yx= B. )y ax R= C. 2y x= D. Có câu đúng8. Nghiệm tổng quát của phương trình 1x y- là:A. 12yxy +ì=ïíïÎî B. ()12 13x Ry xÎìïí= -ïî C. 21xy=ìí=î D. Có câu đúng9. Cho hàm số 2221my mm+= -+ Tìm để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:A. 2m> B. 1m¹ C. 2m< D. 2m¹ -10. Đồ thị của hàm số()0y ax a= là:A. Một đường thẳng đi qua gốc toạ độB. Một đường thẳng đi qua điểm (); 0M và (0; )bNa-C. Một đường cong Parabol.doc24.vnD. Một đường thẳng đi qua điểm (0; )A và 0)bBa-11. Nghiệm tổng quát của phương trình 3x y- là:A. 312x Ry xÎìïí= +ïî B. 213x yy Rì= -ïíïÎî C. 13xy=ìí=î D. Có hai câu đúng12. Cho đường thẳng (d): ()2 0y mx m= và (d'): ()()1 1y m= Nếu (d) //(d') thì:A. 1m¹ B. 3m= C. 1m= D. 3m¹ -13. Cho đường thẳng: 1y kx= và ()2 1y k= 10;2k kæ ö¹ -ç ÷è Hai đường thẳng cắtnhau khi:A. 13k¹ B. 3k¹ C. 13k= D. 3k= -14. Cho đường thẳng ()1 2y k= -()1m¹ và ()2 1y k= 32mæ ö¹ç ÷è Haiđường thẳng trên trùng nhau khi :A. 4m hay 13k= B. 4m= và 13k= -C. 4m= và RÎ D. 13k= và RÎ15. Biết điểm ()1; 2A- thuộc đường thẳng ()3 0y ax a= Hệ số của đường thẳng trênbằng:A. B. C. 1-D. 116. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số ()1 1y x= +A. ()0; 2M- B. ()2 1N+ C. ()1 2; 2P- D. ()1 2; 0Q+17. Nghiệm tổng quát của phương trình 20 25A. 1, 251xy =ìí=î B. 1, 25xy =ìíÎî C. Ry ÎìíÎî D. A, đều đúng18. Hàm số ()31+-=xmy là hàm số bậc nhất khi:A. 1-¹m B. 1¹m C. 1=m D. 0¹m19. Biết rằng hàm số ()112+-=xay nghịch biến trên tập R. Khi đó:doc24.vnA. 21->a B. 21>aC. 21-D. 0m>21. Số nghiệm của phương trình (), 0ax by a+ hoặc 0b ¹) là:A. Vô số B. C. D. 222. Cho hai đường thẳng (D): 1y mx= và (D'): ()2 1y x= Ta có (D) // (D') khi:A. 1m =B. 1m ¹C. 0m¹ D. A, B, đều sai.23. Cho phương trình 22 0x m- Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:A. 1m >B. 1m> C. 1m D.2m> -38. Hàm số 2015 5y x= là hàm số bậc nhất khi:A. 2015m£ B.2015m< C.2015m> D. 2015m³ III/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 21. Phương trình 2104x x+ có một nghiệm là :A. 1-B. 12- C. 12 D. 22. Cho phương trình 22 0x x+ có tập nghiệm là:Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến