loading
back to top

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Chia sẻ: quanghung | Ngày: 2017-01-10 09:28:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: hóa học hữu cơ   

172
Lượt xem
11
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ




Tóm tắt nội dung
Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang I. ĐẠI CƢƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon A. với hiđro. B. với oxi. C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác. D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,... 2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành A. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon. B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi. C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon. D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức. 3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có A. nguyên tố cacbon và hiđro. B. nguyên tố cacbon. C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi. D. nguyên tố cacbon và nitơ. 4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung? A. Tan tốt trong nước. B. Bền với nhiệt. C. Khả năng phản ứng cao. D. Dễ bay hơi. 5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ A. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. B. chủ yếu là liên kết ion. C. chủ yếu là liên...
Nội dung tài liệu
Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang I. ĐẠI CƢƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon A. với hiđro. B. với oxi. C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác. D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,... 2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành A. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon. B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi. C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon. D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức. 3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có A. nguyên tố cacbon và hiđro. B. nguyên tố cacbon. C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi. D. nguyên tố cacbon và nitơ. 4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung? A. Tan tốt trong nước. B. Bền với nhiệt. C. Khả năng phản ứng cao. D. Dễ bay hơi. 5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ A. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. B. chủ yếu là liên kết ion. C. chủ yếu là liên kết cho nhận. D. chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị. 6. Các chất hữu cơ có điểm chung là A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi. B. nhiệt độ nóng chảy cao. C. khả năng phản ứng cao. D. phân tử luôn có cacbon. 7. Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thường A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm. B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất. C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm. D. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC PHẦN 3: HÓA HỌC HỮU CƠ Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠNTài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang 8. Các chất hữu cơ có điểm chung là A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi. B. nhiệt độ nóng chảy cao. C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định. D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro. 9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br. B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH. C. FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br. D. Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br. 10. Mục đích của phân tích định tính là A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ. B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ. C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ. D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. 11. Mục đích của phân tích định lượng là A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ. B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ. D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. 12. Công thức đơn giản nhất cho biết A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. C. phân tử khối của chất hữu cơ. D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử. 13. Công thức phân tử cho biết A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. C. phân tử Khối của chất hữu cơ. D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử. 14. Khi đốt cháy chất hữu cơ bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ A. Phân tử chất chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N. B. Phân tử chất chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N. C. Phân tử chất chỉ có các nguyên tố C, H. D. Phân tử chất chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O. 15. Kết luận nào sau đây đúng A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử. B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau. C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau. 16. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 khác nhau về A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo. C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro. 17. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau về A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo. C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon. 18. Hai chất CH3COOH và CH2=CHCH2COOH giống nhau về A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo. C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức. 19. Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH khác nhau về A. công thức phân tử. B. loại nhóm chức. C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon. 20. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch A. thẳng có nhánh, thẳng không nhánh hoặc mạch vòng. B. hở (không nhánh, có nhánh) hoặc mạch vòng. C. thẳng hoặc mạch vòng. D. mạch vòng hoặc mạch không vòng, có nhánh. 21. Đồng đẳng là hiện tượng các chất A. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau. B. có cùng công thức phân tử và có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau. C. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, có tính chất hoá học khác nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học giống nhau. D. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học không giống nhau. 22. Các chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH là A. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau. C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau. 23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau. B. có cùng công thức phân tử. C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau. D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau. 24. Các chất CH3CH(CH3)COOH và CH3CH2CH2COOH là A. đồng phân nhóm chức của nhau. B. đồng đẳng của nhau. C. đồng dạng của nhau. D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang 25. Các chất CH3CH2COOCH3 và CH3CH2CH2COOH là A. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon. B. đồng đẳng của nhau. C. đồng phân khác chức của nhau. D. đồng phân về vị trí nhóm chức. 26. Để tách các chất rắn ra khỏi hỗn hợp có thể dùng phương pháp A. chưng cất thường. B. chưng cất phân đoạn. C. kết tinh lại. D. chưng cất 27. Đồng phân cấu tạo gồm A. đồng phân mạch cacbon, đồng phân nhóm chức và đồng phân không gian. B. đồng phân khác nhau về vị trí không gian. C. đồng phân mạch cacbon, đồng phân nhóm chức và đồng phân vị trí nhóm chức. D. đồng phân nhóm chức và đồng phân vị trí nhóm chức. 28. Các chất đồng phân mạch cacbon của nhau A. hoàn toàn khác nhau về tính chất hoá học. B. chỉ khác nhau về tính chất hoá học. C. có tính chất hoá học tương tự nhau. D. có các tính chất hoàn toàn khác nhau. 29. Cho các chất có công thức cấu tạo sau (M) (Q) Các công thức biểu diễn các chất đồng phân của nhau là A. X, Z, Q. B. X, Z, M, Q. C. X, M, Q. D. X, Z, M, T. 30. Cho các chất CH4O, C2H6O,....Công thức chung của các chất trong dãy đồng đẳng của là A. CnH2n+2O. B. CnHn+2.2O. C. CnH2n+4O. D. CnH2nO2. 31. Hợp chất hữu cơ có phần trăm khối lượng C, bằng 53,33%, 6,67 còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của là A. CH2O. B. C2H4O2. C. C3H8O. D. C3H6O. CH3CH2CHCHCH3CH3CH3(X) CH3CH2CH2C CH3CH3CH3(Z) CH3CH2CH2CH2CH2CH2CH3 CH3CH2CHCH2CH3CH3 CH3CHCH2CHCH3CH3CH3(T)Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang 32. Cho các chất sau (X) (Y) (Z) Kết luận nào sau đây đúng A. Ba chất là đồng đẳng của nhau. B. Ba chất là đồng phân của nhau. C. Ba chất thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau. D. là đồng đẳng của và và là đồng phân của nhau. 33. Cho các công thức cấu tạo sau Những công thức cấu tạo nào biểu thị cùng một chất A. Các công thức X, Y, Z. B. Các công thức X, Y, Z, T. C. Các công thức X, Y, T. D. Các công thức X, Y, M. 34. Cho các chất có công thức cấu tạo sau Kết luận nào sau đây là đúng A. Các chất X, Y, là đồng đẳng của nhau.. B. Các chất Z, là đồng đẳng của X. C. Các chất X, Y, là đồng đẳng của nhau. D. Các chất X, Y, Z, là đồng phân của nhau. 35. Cho các công thức cấu tạo sau (X) (Y) (Z) CH3CH2CH2CHCH3CH3 CH3CH2CHCH2CH3CH3 CH3CH2CHCHCH3CH3CH3 CH3CH2CHCHCH3CH3CH3(X) CH3CH2CHCHCH3CH3CH3(Y) CH3CH2CH2C CH3CH3CH3(Z) (M)CH3CH2CH CHCH3CH3CH3 CH3CHCH2CHCH3CH3CH3(T) CH3CH2CHCHCH3CH3CH3(X) CH3CH2CHCHCH3CH3CH3(Y) CH3CH2CH2C CH3CH3CH3(Z) CH3CHCH2CHCH3CH3CH3(T) CH3CH2CH2CH2CH3 CH3CH2CH2CH2CH2CH3 CH3CH2CH2CH2CH3Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang (M) (R) (T) Những công thức cấu tạo nào biểu thị cùng một chất A. X, Y, Z, T. B. X, Y, M, R. C. X, Z, M. D. X, Y, Z, M. 36. Chất có công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH A. CH3CH2OCOCH3. B. HOCH2COCH3. C. CH3CH2OCH2CHO. D. HOCH2COOCH3. 37. Chất có công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng đẳng của CH3CH2COOH A. CH3CH2OCOCH3. B. HOCH2COCH3. C. CH3CH= CH–COOH. D. CH3CH(CH3)CH2COOH. 38. Oxi hoá hoàn toàn 5,90 gam chất hữu cơ chứa một nguyên tử nitơ trong phân tử thu được 8,10 gam nước, 6,72 lít khí CO2 và 1,12 lít khí nitơ (thể tích khí đo đktc). Công thức phân tử của là A. C2H7N. B. C3H7N. C. C3H9N. D. C2H2NO2. 39. Đốt cháy hoàn toàn 3,70 gam chất hữu cơ phân tử chứa C, H, rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng axit H2SO4 đặc sau đó đi vào bình (2) đựng nước vôi trong (dư), thấy khối lượng dung dịch axit tăng 4,50 gam, trong bình (2) có 20,00 gam kết tủa. cùng điều kiện, thể tích hơi của 3,70 gam bằng thể tích của 1,40 gam khí nitơ. Công thức phân tử của là A. C2H6O. B. C4H8O. C. C4H10O. D. C3H6O2. 40. Hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Tỉ khối hơi của so với không khí xấp xỉ 3,03. Công thức phân tử của là A. C2H4O. B. C5H12O. C. C4H8O2. D. C3H9O3. 41. Cho các quá trình phân cắt liên kết hoá học sau a. b. c. CH3CH2MgCl C2H5– MgCl+ d. Quá trình nào là phân cắt đồng li A. Quá trình a, b, c. B. Quá trình b, c, d. C. Quá trình a, b, d. D. Quá trình a, d. 42. Cho các quá trình phân cắt liên kết hoá học sau a. b. c. CH3CH2MgCl C2H5– MgCl+ CH3CH2CH2CH2CH3 CH3CH2CHCH3CH3 CH3CH2CH2CH2CH2CH2CH3 2CH3CH3CH3 C2H5MgBrC2H5 MgBr++ ClCl22 2CH3CH3CH3 C2H5MgBrC2H5 MgBr++Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang d. Quá trình nào là phân cắt dị li A. Quá trình a, b, c. B. Quá trình b, c. C. Quá trình a, b, d. D. Quá trình a, d. 43. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thế A. CH2=CH2 Br2 CH2BrCH2Br B. C2H6 2Cl2 C2H4Cl2 HCl C. C6H6 Br2 C6H5Br HBr D. C2H6O HBr C2H5Br H2O 44. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế A. CH2=CH2 Br2 CH2BrCH2Br B. C2H4 2Cl2 C2H4Cl2 C. C6H6 3Cl2 C6H6Cl6 D. C2H6O HBr C2H5Br H2O 45. Cho phản ứng 2CH3CH2OH CH3CH2OCH2CH3 H2O Phản ứng trên thuộc loại phản ứng A. cộng. B. thế. C. tách. D. este hoá. 46. Cho phản ứng CH≡CH CH3COOH CH3COOCH=CH2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng A. cộng. B. thế. C. tách. D. este hoá. 47. Phản ứng giữa axetilen và bạc nitrat trong dung dịch amoniac thuộc loại phản ứng A. cộng. B. thế. C. tách. D. este hoá. 48. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trong hoá hữu cơ là đúng A. Phản ứng thế luôn thuộc loại phản ứng oxi hoá khử. B. Phản ứng cộng không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử. C. Phản ứng tách thuộc loại phản ứng oxi hoá khử. D. Phản ứng thế có thể thuộc loại phản ứng oxi hoá khử. 49. Cho các phản ứng sau a. clo tác dụng với metan b. hiđro tác dụng với etilen. c. axit axetic tác dụng với etanol. d. axit HBr tác dụng với etanol, e. etanol tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra etilen. g. brom tác dụng với benzen khi có mặt bột sắt. Những phản ứng nào thuộc loại phản ứng thế A. Các phản ứng a, b, c, d. B. Các phản ứng a, b, c, d, e. ClCl22 askt CtFe0, Ctxt0, askt askt Ctxt0, xtto, xtto,Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang C. Các phản ứng a, c, d, g. D. Các phản ứng b, c, d, e. 50. Cho các phản ứng sau a. clo tác dụng với metan b. hiđro tác dụng với etilen. c. axit axetic tác dụng với etanol. d. axit HBr tác dụng với etanol, e. brom tác dụng với axetilen. g. brom tác dụng với benzen khi có mặt bột sắt. Những phản ứng nào thuộc loại phản ứng cộng A. Các phản ứng b, e. B. Các phản ứng b, c, d, e. C. Các phản ứng a, c, d, g. D. Các phản ứng b, d, e. II. HIĐROCACBON ANKAN 1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có A. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H. B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng. C. liên kết đôi cacbon –cacbon. D. liên kết ba cacbon –cacbon. 2. Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon A. trong phân tử chỉ có liên kết đơn. B. trong phân tử chỉ có một liên kết đôi. C. trong phân tử có một vòng no. D. trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi. 3. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng A. CnH2n. B. CnH2n+2. C. CnH2n–2. D. CnH2n–6. 4. Ankan có đồng phân cấu tạo A. mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh. B. mạch vòng và không vòng. C. khác nhau về vị trí liên kết đôi. D. mạch vòng và mạch hở. 5. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan bằng 83,33%. Công thức phân tử của là A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. 6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan bằng 82,76%. Công thức phân tử của là A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. 7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankanTài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang A. không đổi. B. giảm dần. C. tăng dần. D. biến đổi không theo quy luật. 8. Cho công thức cấu tạo của ankan Tên của là A. neopentan. B. isobutan. C. 2–metylbutan. D. 3–metylbutan. 9. Cho hợp chất có công thức cấu tạo Tên gọi của hợp chất là A. 2,4–đietyl–4–metylhexan B. 3–etyl–3,5–đimetylheptan C. 5–etyl–3,5–đimetylheptan D. 2,2,3–trietylpentan. 10. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 A. đồng phân. B. đồng phân. C. đồng phân. D. đồng phân. 11. Ankan 2–metylbutan tạo được bao nhiêu gốc ankyl (gốc hoá trị I) A. Hai gốc. B. Ba gốc. C. Bốn gốc. D. Năm gốc. 12. Phân tử hiđrocacbon nào sau đây có nguyên tử cacbon bậc IV A. B. C. D. 13. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính A. CH3CH2CH2CH2Br. B. CH3CH2CHBrCH3. C. CH3CH2CH2CHBr2. D. CH3CH2CBr2CH3. 14. Khi nhiệt phân một ankan trong điều kiện không có không khí thu được khí hiđro và muội than, thấy thể tích khí thu được gấp lần thể tích ankan (đo cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của là A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C4H10. 15. Đốt cháy hoàn toàn 2,20 gam một ankan thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của là A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C4H10. CH3CHCH2CH3CH3 CH3CH CH2C CH2CH3CH2CH3CH3CH2CH3 CH3CH2CH2CH2CH3 CH3CH2CH2CH2CH2CH3 CH3CH2CHCH3CH3 CH3 CH3CH3CH3Tài liệu học tập chia sẻ Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang 10 16. Hiđrocacbon có công thức cấu tạo sau Tên của là A. 3,4 –Đimetylpentan. B. 2,3–Đimetylpentan. C. 2,2,3–trimetylpentan. D. 2,2,3–trimetylbutan. 17. Khi butan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol thu được sản phẩm chính là A. CH3CH2CH2CH2Br. B. CH3CH2CH2CHBr2. C. CH3CH2CHBrCH3. D. CH3CH2CBr2CH3. 18. Ankan có công thức phân tử C5H12 tác dụng với clo tạo được dẫn xuất monoclo. Tên của là A. pentan. B. isopentan. C. neopentan. D. 2,2–đimetylpropan. 19. Cho isopentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol :1, có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là A. CH3CHBrCH(CH3)2 B. CH3 CH2CBr(CH3)2 C. (CH3)2CHCH2CH2Br D. CH3CH(CH3)CH2Br. 20. Hiđrocacbon có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của là A. pen tan. B. isopentan. C. 2,2–đimetylpropan. D. 2,3–đimetylpropan. 21. Hiđrocacbon có công thức cấu tạo Khi tác dụng với clo, có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo đồng phân cấu tạo của nhau A. đồng phân. B. đồng phân. C. đồng phân. D. đồng phân. 22. Brom hoá ankan chỉ tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất. có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207. Ankan có tên là A. n– pentan B. isobutan C. isopentan D. neopentan. 23. Hiđrocacbon có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của là A. isopentan. B. n–pentan. C. neopentan. D. 2–metylbutan. 24. Hiđrocacbon C3H8 tác dụng với clo có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất điclo đồng phân của nhau A. đồng phân. B. đồng phân. C. đồng phân. D. đồng phân. 25. Ankan tác dụng với brom sinh ra hỗn hợp dẫn xuất monobrom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 61,5. Tên của là A. butan. B. propan. CH3 CH -CH -CH2 CH3CH3CH3 CH3 CH2CH2CH3CH3CH3Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến