loading
back to top

Bài tập về thì hiện tại đơn

Chia sẻ: nguyentrangnhu0606 | Ngày: 2016-05-14 15:07:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 6    thì hiện tại đơn   

1562
Lượt xem
26
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập về thì hiện tại đơn

Bài tập về thì hiện tại đơn

Bài tập về thì hiện tại đơn




Tóm tắt nội dung

Bài tập về thì hiện tại đơnBài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 01: Đọc những câu sau và chọn câu trả lời đúng:1. catch/catches robbers.2. My dad is driver. He always wear/wears white coat.3. They never drink/drinks beer.4. Lucy go/goes window shopping seven times month.5. She have/has pen. hoc tieng anh online )6. Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.7. Mark usually watch/watches TV before going to bed.8. Maria is teacher. She teach/teaches students.Bài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 02: Viết câu từ những gợi sau. Câu đầu tiên đã được hoàn thành cho bạn.1. I/student am student.2. I/doctor.3. We/hairdressers.4. Teach/English5. Has/radio6. Wear/blue hat7. Linda/astronaut8. Watches/TVBài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 03: Hoàn thành câu với hình thức đúng của thì hiện tại đơn.1. Nina (walk)……………………….to school every day.2. (listen)………………………………to music every night.3. They (love)……………………..English.4. He (study)………………………..Information Technology...

Nội dung tài liệu

Bài tập về thì hiện tại đơnBài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 01: Đọc những câu sau và chọn câu trả lời đúng:1. catch/catches robbers.2. My dad is driver. He always wear/wears white coat.3. They never drink/drinks beer.4. Lucy go/goes window shopping seven times month.5. She have/has pen. hoc tieng anh online )6. Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.7. Mark usually watch/watches TV before going to bed.8. Maria is teacher. She teach/teaches students.Bài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 02: Viết câu từ những gợi sau. Câu đầu tiên đã được hoàn thành cho bạn.1. I/student am student.2. I/doctor.3. We/hairdressers.4. Teach/English5. Has/radio6. Wear/blue hat7. Linda/astronaut8. Watches/TVBài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 03: Hoàn thành câu với hình thức đúng của thì hiện tại đơn.1. Nina (walk)……………………….to school every day.2. (listen)………………………………to music every night.3. They (love)……………………..English.4. He (study)………………………..Information Technology every night.5. He (carry)……………………..a big TV.6. You (ride)……………………a bike every day.7. They (sweep)………………………….the floor.8. (use)………………………… this pen to draw.Bài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 04: Viết động từ trong ngoặc dạng phù hợp1. usually (go) to school.2. They (visit) us often.3. You (play) basketball once week.4. Tom (work) every day.5. He always (tell) us funny stories.6. She never (help) me with that!7. Martha and Kevin (swim) twice week.8. In this club people usually (dance) lot.9. Linda (take care) of her sister.10. John rarely (leave) the country.11. We (live) in the city most of the year.12. Lorie (travel) to Paris every Sunday.13. (bake) cookies twice month.14. You always (teach) me new things.15. She (help) the kids of the neighborhood.Bài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 05:Từ câu đến câu 8, bạn điền luôn cả động từ đã chia vào, mỗi từ cách nhau bằng khoảng trắng; từ câu đến câu 20, bạn phải điền cả câu hoàn chỉnh, viết đúng chính tả. Cuối câu phải có dấu chấm, câu phải cách nhau bằng khoảng trắng, sau dấu chấm phải viết hoa chữ cái đầu tiên.1. Jane ___________ (read) “The Guardian' newspaper, but ______________ (read)'The Independent'.2. Fred ____________ (cycle) to work, but his wife ___________ (go)by car. học tiếng anh3. Jeff ____________ (buy) his food in small shops, but Jane ____________ (do) all her shopping at the supermarket.4. Diana ____________ (like) Physics, Chemistry and biology; she always __________ (get) good marks in her science exams.5. Susan ________________ (live) in Leeds, but she _______________ (work) in Bradford.6. _____________ (leave) work at o'clock, but John ______________ (finish) word at o'clock.7. Mary _____________ (ride) her bike to school and her father _____________ (carry) her books.8. For breakfast Ann ______________ (eat) cereal with milk and then she ______________ (have) some toast.9. (modern trains/use/coal? No, they/do. They/use/electricity)10. (the Queen/often/wear/a crown? No, she/do. She/usually/wear/ahat.)11. (wine/come/from oranges? No, it/do. It/come/from grapes.)12. (Sri Lanka/export/coffee? No, it/do. It/export/tea.)13. (Potatoes/grow/on bushes? No, they/do. They/grow/in the ground)14. (The sun/rise/in the East)15. (Ice/float/on water)16. (Winter/come/after spring)17. (Austrians/speak/German)18. (Cotton/come/from sheep)19. (Bill Brown/play tennis-once week)20. (Susan West/not/drink alcohol)Bài tập về thì hiện tại đơn phần 06: Đặt động từ trong ngoặc cho phù họp06.a: Change the verb into the correct form:1. (love) you.2. This (weigh) 20 kilograms.3. Ron (seem) serious.4. We (like) tomatoes.5. The boy (want) to play.6. You (need) to sleep.7. They (agree) with me.8. She (hear) something strange.9. The box (contain) food.10. Emma (appear) sad.11. David (know) how to fix car.12. Daniel and Liz (seem) happy.13. This (smell) bad.14. (believe) you.15. We (be) number one!06.b: Change the verb into the correct form:1. (not ride) horses.2. You (not sell) cars.3. He (not bring) gifts.4. She (not take) pictures.5. It (not cost) so much.6. We (not seem) so happy.7. They (not buy) new products.8. Michael (not dance).9. Michel (not run) fast.10. Tim and Kate (not work) every day.11. Lucas and Clara (not eat) meat.12. (not swim) much.13. You (not ski) at all.14. It (not hurt).15. We (not give up).06.c: Thay đổi động từ trong ngoặc để được một câu đúng1. (I wake up) at five in the morning?2. (you go) to work by train?3. (she drink) coffee every morning?4. (he smoke)?5. (it hurt)?6. (we dance)?7. (they travel)?8. (Emma cook) well?9. (Alexander exercise) regularly?10. (I look) well?11. (you rest) enough?12. (William work) too hard?13. (they travel) often?14. (Anthony go) to sleep too late?15. (you bake) cakes?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến