loading
back to top

Bài tập về sóng cơ hay

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-11-04 21:01:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Bài tập về sóng cơ hay   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập về sóng cơ hay

Bài tập về sóng cơ hay

Bài tập về sóng cơ hay




Tóm tắt nội dung
BÀI TR NGHI CH NG IIẬ ƯƠĐ NG SÓNG CẠ ƯƠ ƠCâu 1: ng quan sát chi phao trên bi n, th nó nhô cao 10 trong kho ng th gian 27s. Chu kì aộ ườ ủsóng bi làểA. 2,45s. B. 2,8s. C. 2,7s. D. 3s.Câu 2: ng quan sát sóng trên th kho ng cách gi hai ng sóng liên ti ng 120cm và có ng nộ ườ ọsóng qua tr trong 6s. ướ truy sóng trên làố ướA. 0,6m/s. B. 0,8m/s. C. 1,2m/s. D. 1,6m/s.Câu 3: đi trên yên tĩnh có ngu dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng =ạ ướ ươ ố2Hz. đi có nh ng sóng tròn lan ng ra xa xung quanh. Kho ng cách gi hai sóng ti là 20cm. cừ ốđ truy sóng trên làộ ướA. 20cm/s. B. 40cm/s. C. 80cm/s. D. 120cm/s.Câu 4: sóng âm có 510Hz lan truy trong không khí 340m/s, ch pha sóng hai đi mộ ểM, trên cùng ph ng truy sóng cách nhau 50cm làộ ươ ềA. rad23 B. rad32 C. rad2 D. rad3 .Câu 5: sóng có 500Hz có lan truy 350m/s. Hai đi nh trên cùng ph ng truy sóng ph iộ ươ ảcách nhau kho ng là bao nhiêu gi chúng có ch pha ng ằ /3 rad.A. 11,6cm. B. 47,6cm. C. 23,3cm. D. 4,285m.Câu 6: Ng ta chìm trong ngu âm có...
Nội dung tài liệu
BÀI TR NGHI CH NG IIẬ ƯƠĐ NG SÓNG CẠ ƯƠ ƠCâu 1: ng quan sát chi phao trên bi n, th nó nhô cao 10 trong kho ng th gian 27s. Chu kì aộ ườ ủsóng bi làểA. 2,45s. B. 2,8s. C. 2,7s. D. 3s.Câu 2: ng quan sát sóng trên th kho ng cách gi hai ng sóng liên ti ng 120cm và có ng nộ ườ ọsóng qua tr trong 6s. ướ truy sóng trên làố ướA. 0,6m/s. B. 0,8m/s. C. 1,2m/s. D. 1,6m/s.Câu 3: đi trên yên tĩnh có ngu dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng =ạ ướ ươ ố2Hz. đi có nh ng sóng tròn lan ng ra xa xung quanh. Kho ng cách gi hai sóng ti là 20cm. cừ ốđ truy sóng trên làộ ướA. 20cm/s. B. 40cm/s. C. 80cm/s. D. 120cm/s.Câu 4: sóng âm có 510Hz lan truy trong không khí 340m/s, ch pha sóng hai đi mộ ểM, trên cùng ph ng truy sóng cách nhau 50cm làộ ươ ềA. rad23 B. rad32 C. rad2 D. rad3 .Câu 5: sóng có 500Hz có lan truy 350m/s. Hai đi nh trên cùng ph ng truy sóng ph iộ ươ ảcách nhau kho ng là bao nhiêu gi chúng có ch pha ng ằ /3 rad.A. 11,6cm. B. 47,6cm. C. 23,3cm. D. 4,285m.Câu 6: Ng ta chìm trong ngu âm có 725Hz và truy âm trong là 1450m/s.ườ ướ ướKho ng cách gi hai đi nhau nh trong dao ng ng pha làả ướ ượA. 0,25m. B. 1m. C. 0,5m. D. 1cm.Câu 7: đi trên yên tĩnh có ngu dao ng đi hoà cùng ph ng th ng ng 50Hz. Khiạ ướ ươ ốđó trên hình thành hai sóng tròn ng tâm S. hai đi M, cách nhau 9cm trên ng th ng ng đi qua Sặ ướ ườ ứluôn dao ng cùng pha nhau. Bi ng, truy sóng thay trong kho ng 70cm/s 80cm/s. độ ộtruy sóng trên làề ướA. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.Câu 8: đi trên yên tĩnh có ngu dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng f. Khi đó trênạ ướ ươ ốm hình thành sóng tròn ng tâm S. hai đi M, cách nhau 5cm trên ng th ng đi qua luôn daoặ ướ ườ ẳđ ng ng pha nhau. Bi truy sóng trên là 80cm/s và ngu dao ng thay trongộ ượ ướ ổkho ng 48Hz 64Hz. dao ng ngu làả ồA. 64Hz. B. 48Hz. C. 60Hz. D. 56Hz.Câu 9: sóng lan truy trong không khí có sóng ướ Kho ng cách gi hai đi trên cùng ph ngả ươtruy sóng dao ng vuông pha nhau là:ề ộA. 4)1k2(d B. 2)1k2(d C. )1k2(d D. kd .Câu 10: sóng âm mô ph ng trình Acos2ộ ượ ươ (xTt ). phân môi tr ng ngố ườ ằ4 truy sóng khiầ ềA. 4 A. B. A/2. C. A. D. A/4.Câu 11: Trên dây OA, nh và dao ng đi hoà có ph ng trình uợ ươO 5cos(5 t)(cm). đố ộtruy sóng trên dây là 24cm/s và gi trong quá trình truy sóng biên sóng không i. Ph ng trình sóng đi mề ươ ểM cách đo 2,4cm làộ ạA. uM 5cos(5 + /2)(cm). B. uM 5cos(5 - /2)(cm).C. uM 5cos(5 - /4)(cm). D. uM 5cos(5 + /4)(cm).Câu 12: Sóng lan truy ngu theo ng th ng biên không i. th đi 0, cóơ ườ ạph ng trình: ươtcosAuO (cm). đi cách ngu kho ng ng 1/2 sóng có li 5cm th đi mộ ướ ểb ng 1/2 chu kì. Biên sóng là:ằ ủA. 5cm. B. 2,5cm. C. 52 cm. D. 10cm.Câu 13: mũi nh ch nh vào dao ng đi hoà 40Hz. Ng ta th ng hai đi mộ ướ ườ ểA và trên cùng trên ph ng truy sóng cách nhau kho ng 20cm luôn dao ng ng phaặ ướ ươ ượnhau. Bi truy sóng trong kho ng 3m/s 5m/s. đó làế ốA. 3,5m/s. B. 4,2m/s. C. 5m/s. D. 3,2m/s.Câu 14: Trong th gian 12s ng quan sát th có ng sóng đi qua tr mình. truy sóng là 2m/s.ờ ườ ướ ềB sóng có giá tr làướ ịA. 4,8m. B. 4m. C. 6m. D. 0,48m.Câu 15: Ngu phát sóng trên dao ng 100Hz gây ra các sóng có biên 0,4cm. Bi tồ ướ ếkho ng cách gi liên ti là 3cm. truy sóng trên làả ướA. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 100cm/s. D. 150cm/s.Câu 16: ngu dao ng 25Hz ra sóng trên c. Bi kho ng cách gi 11 liênộ ướ ồti là 1m. truy sóng trên ng:ế ướ ằA. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 1,50m/s. D. 2,5m/s.Câu 17: sóng âm có 660Hz la truy trong không khí 330m/s, ch pha sóng hai đi cóộ ểhi ng đi ngu ng 20cm là:ệ ườ ằA. rad23 B. rad32 C. rad54 D. rad45 .Câu 18: Sóng âm có 450Hz lan truy 360m/s trong không khí. Gi hai đi cách nhau 1m trên cùngầ ểph ng truy thì chúng dao ng ươ ộA. cùng pha. B. vuông pha. C. ng pha.ượ D. ch pha ệ /4.Câu 19: sóng có dao ng là 400Hz, lan truy trong không khí là 200m/s. Hai đi M, Nộ ểcách ngu âm là dồ ượ1 45cm và d2 Bi pha sóng đi pha đi là ể rad. Giá tr aị ủd2 ngằA. 20cm. B. 65cm. C. 70cm. D. 145cm.Câu 20: sóng truy trên bi có sóng ướ ướ 2m. Kho ng cách gi hai đi nhau nh trênả ấcùng ph ng truy sóng dao ng cùng pha làươ ộA. 2m. B. 1,5m. C. 1m. D. 0,5m.Câu 21: sóng ngang mô ph ng trình Acosộ ượ ươ (0,02x 2t) trong đó x, đo ng cm và đoượ ằb ng s. sóng đo ng cm làằ ướ ằA. 50. B. 100. C. 200. D. 5.Câu 22: ng quan sát chi phao trên bi th nó nhô lên cao trong 18 giây và đo kho ngộ ườ ượ ảcách gi hai nh sóng liên ti là 3(m). truy sóng trên bi là:ữ ểA. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 1,5m/s.Câu 23: sóng truy trên bi có sóng ướ ướ 5m. Kho ng cách gi hai đi nhau nh trênả ấcùng ph ng truy sóng dao ng ch pha nhau 90ươ làA. 5m. B. 2,5m. C. 1,25m. D. 3,75m.Câu 24: dây đàn dài có dao ng và theo ph ng vuông góc dây, truy sóng trênộ ươ ềdây là 4m/s. Xét đi trên dây và cách đo 28cm, ng ta th luôn dao ng ch pha góc ườ ộ= (k + /2) 0, ớ 1,…Bi trong kho ng 22Hz 26Hz. sóng ướ ngằA. 20cm. B. 25cm. C. 40cm. D. 16cm.Câu 25: Gi ngu có sóng dao ng theo ph ng trình: ươtcosAuO Sóng này truy theo tr Ox iề ớt v, sóng là ướ Ph ng trình sóng đi trên ph ng Ox cách ngu sóng kho ng là:ươ ươ ảA. )vdt(sinAuM B. )d2tcos(AuM C. )vdt(cosAuM D)d2tcos(AuM .Câu 26: sóng lan truy trên ph ng truy sóng 40cm/s. Ph ng trình sóng đi mộ ươ ươ ểO trên ph ng truy đó là uươ ềO 2cos2 t(cm). Ph ng trình sóng đi tr và cách đo nươ ướ ạ10cm làA. uN 2cos(2 + /2)(cm). B. uN 2cos(2 - /2)(cm).C. uN 2cos(2 + /4)(cm). D. uN 2cos(2 - /4)(cm).Câu 27: sóng lan truy trong môi tr ng ch đi cách ngu x(m) có ph ng trình sóngộ ườ ươu 4cos(3 -32 x)(cm). trong môi tr ng đó có giá tr ườ ịA. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 1,5m/s. D. 2m/s.Câu 28: Cho ph ng trình Acos(0,4ươ 7 /3). Ph ng trình này bi di nươ ễA. sóng ch theo chi âm tr 0,15m/s.ộ ộB. sóng ch theo chi ng tr 0,2m/s.ộ ươ ộC. sóng ch theo chi ng tr 0,15m/s.ộ ươ ộD. sóng ch theo chi âm tr 17,5m/s.ộ ộCâu 29: ngu sóng dao ng đi hoà theo ph ng trình: Acos(5ộ ươ /2)(cm). Trong đó đo ng giây.ằKho ng cách gi hai đi nhau nh trên ph ng truy sóng mà pha dao ng ch nhau 3ả ươ ệ /2 là 0,75m. cướsóng và truy sóng là:ố ượA. 1,0m; 2,5m/s. B. 1,5m; 5,0m/s. C. 2,5m; 1,0m/s. D. 0,75m; 1,5m/s.Câu 30: sóng ph ng trình 30cos(4.10ộ ươ 3t 50x)(cm), truy theo tr Ox, trong đó to đo ngề ằmét (m), th gian đo ng giây (s). truy sóng ngờ ằA. 50m/s. B. 80m/s. C. 100m/s. D. 125m/s.Câu 31: ngu dao ng 50Hz ra sóng trên có biên 3cm(coi nh không khiộ ướ ổsóng truy đi). Bi kho ng cách gi liên ti là 9cm. Đi trên cách ngu đo ngề ướ ằ5cm. Ch là lúc ph đi qua trí cân ng theo chi ng. th đi tọ ướ ươ ể1 li dao ng Mộ ạb ng 2cm. Li dao ng vào th đi tằ ể2 (t1 2,01)s ng bao nhiêu ?ằA. 2cm. B. -2cm. C. 0cm. D. -1,5cm.Câu 32: ng quan sát chi phao trên bi n, th nó nhô cao 10 trong kho ng th gian 36s và đo cộ ườ ượkho ng cách gi hai nh sóng lân là 10m. truy sóng trên bi làả ểA. 2,5m/s. B. 2,8m/s. C. 40m/s. D. 36m/s.Câu 33: sóng lan truy trong không khí có sóng ướ Kho ng cách gi hai đi trên cùng ph ngả ươtruy sóng dao ng ng pha nhau làề ượA. 4)1k2(d B. 2)1k2(d C. )1k2(d D. kd .Câu 34: Sóng làơA. truy chuy ng trong không khí.ự B. nh ng dao ng lan truy trong môi tr ng.ữ ườC. chuy ng ng này so khác.ể ươ D. co dãn tu hoàn gi các ph môi tr ng.ự ườCâu 35: truy sóng trong môi tr ngố ườA.ph thu vào ch môi tr ng và sóng. B. ườ ph thu vào ch môi tr ng và biên sóng.ụ ườ ộC ch ph thu vào ch môi tr ng.ỉ ườ D. tăng theo ng sóng.ườ ộCâu 36: sóng lan truy trong môi tr ng vộ ườ ốA và khi truy trong môi tr ng có cề ườ ốvB 2vA sóng trong môi tr ng ướ ườ ẽA. hai sóng trong môi tr ng A.ớ ướ ườ B. ng sóng trong môi tr ng A.ằ ướ ườC. ng sóng trong môi tr ng A.ằ ướ ườ D. sóng trong môiớ ướtr ng A.ườCâu 37: sóng là ướA. quãng ng mà ph môi tr ng đi trong 1s.ườ ườ ượB. kho ng cách gi hai ph sóng dao ng ng pha.ả ượC. kho ng cách gi hai ph sóng nh trên ph ng truy sóng dao ng cùng pha.ả ươ ộD. kho ng cách gi hai trí xa nhau nh ph sóng.ả ủCâu 38: Ch câu tr đúng phân lo sóng ngang hay sóng ng ta vào:ể ườ ựA. truy sóng và sóng.ố ướ B. ph ng truy sóng và sóng.ươ ốC. ph ng truy sóng và truy sóng.ươ D. ph ng dao ng và ph ng truy sóng.ươ ươ ềCâu 39: Ch cùm thích nh đi vào ch tr ng. Khi sóng truy càng xa ngu thì ……càng gi m.ọ ảA. biên sóng.ộ B. sóng.ầ ốC. sóng.ướ D. biên và năng ng sóng.ộ ượCâu 40: Ch câu tr sai Năng ng sóng truy ngu đi :ượ ẽA. gi bình ph ng quãng ng truy sóng, khi truy trong không gian.ả ươ ườ ềB. gi quãng ng truy sóng, khi môi tr ng truy là ng th ng.ả ườ ườ ườ ẳC. gi quãng ng truy sóng, khi truy trên thoáng ch ng.ả ườ ỏD. luôn không khi môi tr ng truy sóng là ng th ng.ổ ườ ườ ẳCâu 41: Ch câu tr đúng Khi sóng truy không khí vào thì ng nào sau đây không thay i:ộ ướ ượ ổA. truy sóng.ố B. sóng.ầ C. sóng.ướ D. Năng ng.ượCâu 42 Ch câu tr đúng Sóng ọA. ch truy trong ch n.ỉ ượ B. truy trong ch n, ch ng và ch khí.ề ượ ấC. truy trong ch n, ch ng, ch khí và trong chân không.ề ượ D. không truy trong ch n.ề ượ ắGIAO THOA SÓNG CƠCâu 1: Hai ngu A, cách nhau 10cm có ph ng trình dao ng là uồ ươ ộA uB 5cos20 t(cm). truy nố ềsóng trên ch ng là 1m/s. Ph ng trình dao ng ng đi trên là trung đi AB làặ ươ ướ ủA. uM 10cos(20 t) (cm). B. uM 5cos(20 - )(cm).C. uM 10cos(20 t- )(cm). D. uM 5cos(20 + )(cm).Câu 2: Trên thoáng ch ng có hai ngu A, có ph ng trình dao ng là uặ ươ ộA uB 2cos10t(cm).T truy sóng là 3m/s. Ph ng trình dao ng sóng cách A, kho ng là dố ươ ượ1 15cm; d2 =20cm làA. 2cos12 .sin(10 -127 )(cm). B. 4cos12 .cos(10 -127 )(cm).C. 4cos12 .cos(10 67 )(cm). D. 23 cos12 .sin(10 -67 )(cm).Câu 3: hai đi A, trên có hai ngu dao ng cùng pha và cùng 12Hz. đi cách cácạ ướ ểngu A, nh ng đo dồ ạ1 18cm, d2 24cm sóng có biên i. Gi và ng trung tr AB có hai ngộ ườ ườvân dao ng biên i. truy sóng trên ng: ướ ằA. 24cm/s. B. 26cm/s. C. 28cm/s. D. 20cm/s.Câu 4: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu A, dao ng 15Hz vàộ ướ ốcùng pha. đi trên cách A, nh ng kho ng dạ ướ ả1 16cm, d2 20cm sóng có biên ti u. Gi aộ ữM và ng trung tr AB có hai dãy i. truy sóng trên làườ ướA. 24cm/s. B. 20cm/s. C. 36cm/s. D. 48cm/s.Câu 5: Hai ngu A, cách nhau 10cm dao ng theo ph ng trình Acos100ồ ươ t(mm) trên thoáng aặ ủthu ngân, coi biên không i. Xét phía ng trung tr AB ta th vân đi qua đi có hi sỷ ườ ốMA MB 1cm và vân (k+5) cùng tính ch dao ng vân đi qua đi có NA NB 30mm. đậ ộtruy sóng trên thu ngân làề ỷA. 10cm/s. B. 20cm/s. C. 30cm/s. D. 40cm/s.Câu 6: hai đi và hai ngu sóng cách nhau 8cm trên luôn dao ng cùng pha nhau. nạ ướ ầs dao ng 80Hz. truy sóng trên là 40cm/s. Gi và có đi dao ng biên làố ướ ạA. 30đi m.ể B. 31đi m.ể C. 32 đi m.ể D. 33 đi m.ểCâu 7: hai đi và hai ngu sóng cách nhau 10cm trên dao ng cùng pha nhau. sạ ướ ốdao ng 40Hz. truy sóng trên là 80cm/s. đi dao ng biên ti trên đo AB làộ ướ ạA. 10 đi m.ể B. đi m.ể C. 11 đi m.ể D. 12 đi m.ểCâu 8: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, có hai ngu và dao ng cùng pha fộ ướ ố= 20Hz, cách nhau 8cm. truy sóng trên 30cm/s. và là hai đi trên sao choố ướ ướABCD là hình vuông. đi dao ng biên trên đo CD là:ố ạA. 11 đi m.ể B. đi m.ể C. đi m.ể D. đi m.ểCâu 9: Hai ngu A, cách nhau 50mm, dao ng cùng pha theo ph ng trình Acos(200ồ ươt )(mm) trên tặthu ngân. truy sóng trên thu ngân là 80cm/s. Đi nh dao ng cùng pha ngu trênỷ ồđ ng trung tr AB cách ngu làườ ồA. 16mm. B. 32cm. C. 32mm. D. 24mm.Câu 10: Trên ch ng có hai ngu sóng A, cách nhau 10cm, cùng dao ng 80Hz và pha banặ ốđ ng không. truy sóng trên ch ng là 40cm/s. Đi nh trên ng trung tr ABầ ườ ủdao ng cùng pha và cách trung đi AB đo làộ ạA. 1,14cm. B. 2,29cm. C. 3,38cm. D. 4,58cm.Câu 11: Hai ngu và cách nhau 50mm dao ng theo ph ng trình uồ ượ ươ1 Acos200 t(cm) và u2 =Acos(200 + )(cm) trên thoáng thu ngân. Xét phía ng trung tr AB, ng ta th vânặ ườ ườ ấb đi qua đi có MA MB 12mm và vân (k +3)(cùng lo vân k) đi qua đi có NA NB =ậ ể36mm. đi giao thoa trên đo AB làố ạA. 12. B. 13. C. 11. D. 14.Câu 12: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu A, dao ng cùng pha 28Hz.ệ ướ ốT đi cách các ngu A, nh ng kho ng dạ ượ ả1 21cm, d2 25cm. Sóng có biên i. Gi vàộ ữđ ng trung tr AB có ba dãy khác. truy sóng trên làườ ướA. 37cm/s. B. 112cm/s. C. 28cm/s. D. 0,57cm/s.Câu 13: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu A, dao ng cùng pha 16Hz.ệ ướ ốT đi cách các ngu A, nh ng kho ng dạ ượ ả1 30cm, d2 25,5cm, sóng có biên i. Gi Mộ ữvà ng trung tr AB có hai dãy khác. truy sóng trên làườ ướA. 24m/s. B. 24cm/s. C. 36m/s. D. 36cm/s.Câu 14: Trong thí nghi giao thoa trên c, hai ngu A, dao ng cùng pha f. đi cáchệ ướ ểcác ngu A, nh ng kho ng dồ ả1 19cm, d2 21cm, sóng có biên i. Gi và ng trung tr AB khôngộ ườ ủcó dãy nào khác. truy sóng trên là 26cm/s. dao ng hai ngu làự ướ ồA. 26Hz. B. 13Hz. C. 16Hz. D. 50Hz.Câu 15: Hi ng giao thoa sóng ra khi cóệ ượ ảA. hai sóng chuy ng ng chi giao nhau.ể ượ ềB. hai sóng chuy ng cùng chi u, cùng pha nhau.ể ặC. hai sóng xu phát hai ngu dao ng cùng pha, cùng biên giao nhau.ấ ộD. hai sóng xu phát hai tâm dao ng cùng cùng pha giao nhau.ấ ốCâu 16: Khi sóng khe ch có kích th nh sóng thì ướ ướ ướA. sóng ti truy th ng qua khe.ẫ B. sóng khe và ph i.ặ ạC. sóng truy qua khe gi ng nh khe là tâm phát sóng i.ề D. sóng khe ng i.ặ ạCâu 17: Trên A, có hai ngu sóng có ph ng trình uặ ướ ươA Acos và uB Acos( ).Nh ng đi trên ng trung tr AB sữ ườ ẽA. dao ng biên nh t.ộ B. dao ng biên nh nh t.ộ ấC. dao ng biên kì.ộ D. dao ng biên trung bình.ộ ộCâu 18: Trong hi ng giao thoa sóng hai ngu và thì kho ng cách gi hai đi nhauệ ượ ầnh trên đo AB dao ng biên làấ ạA. /4. B. /2. C. D. 2 .Câu 19: Ký hi ệ là sóng, dướ1 d2 là hi kho ng cách đi các ngu sóng Sệ ợ1 và S2 trong tộmôi tr ng ng tính. 0, ườ ồ 1; 2,…Đi luôn luôn dao ng biên uể ếA. d1 d2 (2k 1) B. d1 d2 .C. d1 d2 k ngu dao ng ng pha nhau.ế ượD. d1 d2 (k 0,5) hai ngu dao ng ng pha nhau.ế ượCâu 20: Trên thoáng ch ng có hai ngu và B. Ph ng trình dao ng A, là uặ ươ ạA cos t(cm); uB= cos( + )(cm). là trung đi AB sóng có biên đạ ộA. 0cm. B. 2cm. C. 1cm. D. cm.Câu 21: Trên thoáng ch ng có hai ngu và B. Ph ng trình dao ng A, là uặ ươ ạA cos100 t(cm);uB cos(100 t)(cm). là trung đi AB sóng có biên đạ ộA. 1cm. B. 2cm. C. 0cm. D. cm.Câu 22: Ch câu tr đúng Hi ng giao thoa là hi ngệ ượ ượA. giao nhau hai sóng đi trong môi tr ng.ủ ườB. ng hai dao ng p.ổ ợC. thành các vân hình hyperbol trên c.ạ ướD. hai sóng khi nhau đi có th tăng ng nhau, ho tri tiêu nhau, tuỳ theo trình chúng.ặ ườ ủCâu 23: Ch câu tr iọ đúng Hai sóng là các ngu sóng có ồA. cùng .ầ B. cùng biên .ộC. ch pha không theo th gian.ộ D. cùng và ch pha không theo th iầ ờgian.Câu 24: Ch câu tr đúng Hai sóng nào sau đây không giao thoa nhauượ ớA. Hai sóng có cùng cùng biên .ầ ộB. Hai sóng có cùng và cùng pha.ầ ốC. Hai sóng có cùng cùng biên và hi pha không theo th gian.ầ ờD. Hai sóng có cùng cùng năng ng và hi pha không theo th gian.ầ ượ ờCâu 25: Trong hi ng giao thoa sóng hai ngu p. Hai đi liên ti trên đo th ng hai ngu nệ ượ ồtrong môi tr ng truy sóng là ti giao thoa và giao thoa thì cách nhau kho ng làườ ảA. /4. B. /2. C. D. 2 .Câu 26: Trong hi ng giao thoa sóng, hai ngu và dao ng cùng và cùng pha ban u, sệ ượ ốđ ng ti giao thoa trong kho ng AB làườ ảA. ch n.ố B. .ố ẻC. có th ch hay tuỳ thu vào ngu n.ể ồD. có th ch hay tuỳ thu vào kho ng cách gi hai ngu AB.ể ồCâu 27: Trong hi ng giao thoa sóng, hai ngu và dao ng cùng và có ch pha khôngệ ượ ệđ theo th gian, ng giao thoa trong kho ng AB làổ ườ ảA. ch n.ố B. .ố ẻC. có th ch hay tuỳ thu vào ch pha gi hai ngu n.ể ồD. có th ch hay tuỳ thu vào kho ng cách gi hai ngu AB.ể ồCâu 28: Hai ngu sóng A, cách nhau 20cm có chu kì dao ng là 0,1s và dao ng cùng pha nhau. đồ ộtruy sóng trong môi tr ng là 40cm/s. ti giao thoa trong kho ng gi AB làề ườ ữA. 6. B. 10. C. 9. D. 7Câu 29: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu và dao ng cùng sộ ướ ố50Hz, cùng biên dao ng, cùng pha ban u. đi cách hai ngu sóng đó nh ng kho ng là dộ ượ1 =42cm, d2 50cm, sóng đó có biên i. Bi truy sóng trên là 80cm/s. ng iạ ướ ườ ạgiao thoa trong kho ng gi và ng trung tr hai ngu làằ ườ ồA. ng.ườ B. ng.ườ C. ng.ườ D. ng.ườCâu 30: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu và dao ng cùng ,ộ ướ ốcùng biên dao ng, cùng pha ban u. đi cách hai ngu sóng đó nh ng kho ng là dộ ượ1 41cm,d2 52cm, sóng đó có biên tri tiêu. Bi truy sóng trên là 1m/s. ng giao thoaạ ướ ườ ạn trong kho ng gi và ng trung tr hai ngu là ng. dao ng hai ngu ngằ ườ ườ ằA. 100Hz. B. 20Hz. C. 40Hz. D. 50Hz.Câu 31: Gi ph ng trình sóng hai ngu A, là: ươ ợtcosAuuBA Xét đi trên ch tộ ấl ng cách A, là dỏ ượ1 d2 Coi biên sóng không thay khi truy đi. Biên sóng ng là:ộ ạA. 12MddcosA2A B. 12MddcosA2A .C. vddcosA2A12M D. 12MddcosAA .Câu 32: Trong hi ng giao thoa sóng, hai ngu và dao ng cùng cùng biên và cùngệ ượ ộpha ban u, các đi trên ng trung tr ABầ ườ ủA. có biên sóng ng ng A.ộ B. có biên sóng ng ng 2A.ộ ằC. ng yên không dao ng.ứ D. dao ng biên trung bình.ộ ộCâu 33: Trong hi ng giao thoa sóng, hai ngu và dao ng cùng cùng biên và daoệ ượ ộđ ng ng pha, các đi trên ng trung tr ABộ ượ ườ ủA. có biên sóng ng ng A.ộ B. có biên sóng ng ng 2A.ộ ằC. ng yên không dao ng.ứ D. có biên sóng ng và nh 2A.ộ ơCâu 34: Hai ngu đi phát sóng trên có cùng sóng ướ ướ cùng pha, cùng biên cách nhau tộ ộkho ng ả5,2D ng dao ng biên nh nh làố ườ ấA. 3. B. 4. C. 5. D. 10.Câu 35: Hai ngu đi phát sóng trên có cùng sóng ướ ướ cùng pha, cùng biên cách nhau tộ ộkho ng ả5,2D vòng tròn trên bao hai ngu sóng vào trong. đi ti trên vòngẽ ướ ểtròn làấA. 10. B. 4. C. 8. D. 6.Câu 36: Trong thí nghi giao thoa trên c, hai ngu dao ng 80Hz và lan truy đệ ướ ộ0,8m/s. Đi cách hai ngu nh ng kho ng 20,25cm và 26,75cm trênể ượ ởA. ng ti th 6.ườ B. ng ti th 7.ườ ứC. ng 6.ườ D. ng 7.ườ ậSÓNG NGỪCâu 1: Trên dây dài 1,5m, có sóng ng ra, ngoài dây ng ta th trên dây còn có đi khôngộ ượ ườ ểdao ng. Bi truy sóng trên dây là 45m/s. sóng ngộ ằA. 45Hz. B. 60Hz. C. 75Hz. D. 90Hz.Câu 2: dây đàn AB dài 1,2m nh, do, dao ng 85Hz. Quan sát sóng ngừtrên dây ng ta th có ng. ườ truy sóng trên dây làố ềA. 12cm/s. B. 24m/s. C. 24cm/s. D. 12m/s.Câu 3: dây dài 120cm nh. nhánh âm thoa dao ng 40 Hz. Bi tộ ết truy sóng 32m/s, nút sóng ng. nút sóng ng trên dây làố ừA. 3. B. C. 5. D. 6.Câu 4: dây thép AB dài 60cm hai nh, kích thích cho dao ng ng nam châm đi nộ ượ ượ ệnuôi ng ng đi thành ph 50Hz. Trên dây có sóng ng ng sóng. truy sóng trên dâyằ ềnày làA. 18m/s. B. 20m/s. C. 24m/s. D. 28m/s.Câu 5: Sóng ng ra trên dây AB 11cm do, sóng ng 4cm thì trên dây có ướ ằA. ng, nút.ụ B. ng, nút.ụ C. ng, nút.ụ D. ng, nút.ụCâu 6: dây nh AB không dãn, căng ngang có chi dàiộ ượ 1,2m, nh, dao ng theoầ ộph ng th ng ng ph ng trình uươ ươA 1,5cos(200 t)(cm). truy sóng trên dây là 40m/s. Coi biên lanố ộtruy không i. dao ng ng sóng ngề ằA. 18,84m/s. B. 18,84cm/s. C. 9,42m/s. D. 9,42cm/s.Câu 7: dây nh AB không dãn, căng ngang có chi dài ượ ề 1,2m, nh, dao ng theoầ ộph ng th ng ng ph ng trình uươ ươA 1,5cos(200 t)(cm). Trên dây có sóng ng, ng ng sóng làừ ụA. 1,5cm. B. 3cm. C. 6cm. D. 4,5cm.Câu 8: sóng ngang trên dây AB 0,3m căng ngang, chu kì 0,02s, biên 2mm. truy sóngạ ềtrên dây là 1,5m/s. Sóng lan truy nh nh ph A. Ch sóng có ng uề ạB =Acos t. Ph ng trình dao ng ng đi cách 0,5 cm làươ ểA. 23 cos(100 t-2/ )(mm) B. 2cos100 t(mm)C. 23 cos100 t(mm) D. 2cos(100 t-2/ )(cm).Câu 9: dây dài 5m có kh ng 300g căng ngang ng 2,16N. ượ ượ truy trên dây có giá tr làố ịA. 3m/s. B. 0,6m/s. C. 6m/s. D. 0,3m/s.Câu 10: Sóng truy trên dây. dây nh pha sóng và sóng ph chênh ch nhau tề ộl ng ng bao nhiêu ?ượ ằA. k2 B. k223 C. )1k2( D. k22 k: nguyên).Câu 11: Đánh ti ng đàn lên dây đàn có chi dài ề trên dây đàn có th có nh ng sóng ng sóng nào ?ể ướA. Duy nh ấ B. Duy nh ấ 2 C.  2 2 /2, 2 /3,… D.  /2, /3,…Câu 12: dây đàn chi dài ề bi truy sóng ngang theo dây đàn ng v. âm do dây đànế ảphát ra ngằA. v/ B. v/2 C. 2v/ D. v/4 .Câu 13: sóng ng trên dây mô ph ng trình ượ ươu 4cos)24x( cos(20 -2 )(cm), trong đó đo ng cm và đo ng giây. truy sóng theo dây làằ ọA. 80cm/s. B. 40cm/s. C. 60cm/s. D. 20cm/s.Câu 14: dây dài ợ 2m, hai nh. Ng ta kích có sóng ng xu hi trên dây. sóng dàiầ ườ ướnh ngấ ằA. 1m B. 2m. C. 4m. D. 0,5m.Câu 15: dây dài 120cm nh. nhánh âm thoa dao ng 40Hz. Bi tộ ết truy sóng 32m/s, nút sóng ng. ng sóng ng trên dây làố ừA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 16: dây đàn dài 100cm, có hai A, nh. sóng truy trên dây là 25m/s, trên dâyộ ộđ nút sóng, không nút A, B. dao ng trên dây làế ượ ộA. 50Hz. B. 100Hz. C. 25Hz. B. 20Hz.Câu 17: dây đàn AB dài 1,2m nh, do, dao ng và trên dây có sóng lanộ ốtruy 24m/s. Quan sát sóng ng trên dây ng ta th có nút. dao ng dây làề ườ ủA. 95Hz. B. 85Hz. C. 80Hz. D. 90Hz.Câu 18: dây có chi dài 60cm, kh ng 8g. nam châm đi có vòng non có dòng đi xoayộ ượ ệchi 50Hz ch qua. Nam châm đi di trung đi dây. Nam châm đi kích thích dao ng trênề ộdây và sóng ng bó sóng. truy sóng trên dây làố ềA. 60m/s. B. 30m/s. C. 120m/s. D. 240m/s.Câu 19: Ch câu tr đúng ng ng hi ng sóng ng đỨ ượ ểA. xác nh truy sóng.ị B. xác nh chu kì sóng.ịC. xác nh sóng.ị D. xác nh năng ng sóng.ị ượCâu 20: Trong sóng ng trên dây, kho ng cách gi hai nút liên ti ngệ ằA. sóng.ộ ướ B. sóng.ử ướ C. ph sóng.ộ ướ D. hai sóng.ầ ướCâu 21: dây đàn có chi dài ề hai nh. Sóng ng trên dây có sóng trên dây có sóngầ ướ ướdài nh làấA. 2 B. /4 C. D. /2.Câu 22: dây AB treo ng, vào nhánh âm thoa đang dao ng 100Hz. Bi tộ ếkho ng cách nút dao ng th là 14cm. truy sóng trên dây làố ềA. 7m/s. B. 8m/s. C. 9m/s. D. 14m/s.Câu 23: dây dài 2m, hai nh và rung múi sóng thì sóng trên dây làộ ướA. 1m B. 0,5m. C. 2m. D. 0,25m.Câu 24: Ch câu đúng đi ph thì sóng ph xạ ạA. luôn ng pha sóng i.ượ B. ng pha sóng nh.ượ ịC. ng pha sóng do.ượ D. cùng pha sóng là nh.ớ ịCâu 25: Ch câu đúng Trong sóng ng trên dây, kho ng cách gi nút và ng liên ti ngệ ằA. sóng.ộ ướ B. hai sóng.ướ C. ph sóng.ộ ướ D. sóng.ộ ướCâu 26: Ch câu tr đúng Ng ta nói sóng ng là tr ng bi giao thoa sóng vìườ ườ ủA. sóng ng là giao thoa các sóng trên cùng ph ng truy sóng.ừ ươ ềB. sóng ng ra khi có giao thoa sóng và sóng ph trên cùng ph ng truy sóng.ừ ươ ềC. sóng ng là ch ng ch các sóng trên cùng ph ng truy sóng.ừ ươ ềD. sóng ng là giao thoa các sóng trên cùng ph ng truy sóng.ừ ươ ềCâu 27: dây đàn dài 100cm, có hai A, nh. sóng truy có 50Hz, truy nộ ềsóng là 20m/s. bó sóng trên dây làốA. 500. B. 50. C. 5. D. 10.Câu 28: dây AB dài 1,25m căng ngang, nh, dao ng f. Ng ta trên dâyộ ườ ượcó ba nút sóng, hai nút hai A, B. Bi truy sóng trên dây là 20m/s. sóng ngể ằA. 8Hz. B. 16Hz. C. 12Hz. D. 24Hz.Câu 29: dây cao su dài 3m, nh, kia cho dao ng 2Hz. Khi đó trên dây có sóng ngộ ừv nút sóng, hai nút hai dây. Bi căng dây là 0,36N và truy sóng trên dây liên căngớ ựdây công th ứ/Fv ớ kh ng dây trên chi dài. Kh ng dây làố ượ ượ ủA. 40g. B. 18,75g. C. 120g. D. 6,25g.Câu 30: đo dây dài 60cm có kh ng 6g, vào rung, kia treo trên đĩa cân quaộ ượ ắm ròng c, dây căng Fộ ựC 2,25N. truy sóng trên dây làố ềA. 1,5m/s. B. 15m/s. C. 22,5m/s. D. 2,25m/s.Câu 31: Qu kh ng 0,625kg vào lò xo có ng 400N/m treo th ng ng, qu cả ượ ượn vào dây AB căng ngang. Gi căng dây không làm nh ng chuy ng qu u.ố ưở ầKích thích cho qu dao ng do theo ph ng th ng ng, ta th trên dây có sóng ng bó sóng. Bi dâyả ươ ếAB dài 3m. truy sóng trên dây làố ềA. 2m/s. B. 4m/s. C. 6m/s. D. 3m/s.Câu 32: dây thép AB dài 120cm căng ngang. Nam châm đi phía trên dây thép. Cho dòng đi xoay chi sộ ốf 50Hz qua nam châm, ta th trên dây có sóng ng múi sóng. truy sóng trên dây làấ ềA. 30m/s. B. 60cm/s. C. 60m/s. D. 6m/s.Câu 33: Khi có sóng ng trên dây AB căng ngang thì th có nút trên dây, sóng là 42Hz. dây AB và cừ ốđ truy sóng nh trên, mu trên dây có nút thì ph làộ ảA. 30Hz. B. 28Hz. C. 58,8Hz. D. 63Hz.Câu 34: Dây đàn dài 80cm phát ra âm có 12Hz. Quan sát dây đàn ta th có nút và ng. truy sóngố ềtrên dây đàn làA. 1,6m/s. B. 7,68m/s. C. 5,48m/s. D. 9,6m/s.Câu 35: Quan sát sóng ng trên dây đàn ng ta th kho ng th gian gi hai th đi nh mà dâyừ ườ ấdu th ng là 0,2s, kho ng cách gi hai ch luôn ng yên li nhau là 10cm. truy sóng trên dây làỗ ềA. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 20cm/s. D. 100cm/s.Câu 36: tăng đôi âm do dây đàn phát ra ta ph iể ảA. tăng căng dây hai n.ự B. gi căng dây hai n.ả ầC. tăng căng dây n.ự D. gi căng dây n.ả ầCâu 37: Dây AB dài 21cm treo ng, trên vào âm thoa dao ng 100Hz. truy sóng trênơ ềdây là 4m/s, ta th trên dây có sóng ng. nút và ng trên dây làấ ượA. 10; 10. B. 11; 11. C. 10; 11. D. 11; 10.Câu 38: Dây AB dài 21cm treo ng, trên vào âm thoa dao ng. truy sóng trên dây là 4m/s, taơ ềth trên dây có sóng ng ng sóng. dao ng âm thoa ngấ ằA. 74,1Hz. B. 71,4Hz. C. 47,1Hz. D. 17,4Hz.Câu 39: ra sóng ng trên dây ng ta trí thí nghi nh hình Cho dây cóể ườ ẽchi dài AB =ề 1m, kh ng dây mố ượ0 50g, qu cân có kh ng 125g. =ả ượ ấ10m/s 2. Cho bi dao ng trên dây là 10Hz. múi sóng quan sát trên dây khiế ượcó sóng ng ngừ ằA. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 40: ra sóng ng trên dây ng ta trí thí nghi nh hình Cho dây có chi dài AB =ể ườ 1m, kh iốl ng dây mượ0 50g, qu cân có kh ng 125g. 10m/sả ượ 2. Cho bi dao ng trên dây là 10Hz. múiế ốsóng quan sát trên dây khi có sóng ng ng 4. ượ Gi ữ và không i. dây rung thành múi thì ph iổ ảA. thêm vào đĩa cân 375g B. ra kh đĩa cân 375g.ớ ỏC. ra đĩa cân 125g.ớ D. thêm vào đĩa cân 500g.Câu 41: dây AB có chi dài 60cm căng ngang, khi dây dao ng 100Hz thì trên dây có sóngộ ượ ốd ng và trong kho ng gi A, có nút sóng. truy sóng trên dây làừ ềA. 40cm/s. B. 20m/s. C. 40m/s. D. 4m/s.Câu 42: dây cao su dài 1m căng ngang, nh, kia vào âm thoa cho dao ng, trên dây hìnhộ ộthành sóng ng có nút không tính hai u. truy sóng trên dây là 36km/h.. dao ng trên dây làệ ộA. 20Hz. B. 50Hz. C. 30Hz. D. 40Hz. BACâu 43: Cho dây đàn có nh và do. trên dây có sóng ng thì chi dài dâyộ ợph tho mãn đi ki nả ệA. m B. 2m C. 2)1m2( D. 4m (m 1,3,5,...)Câu 44: dây dài m, hai nh. Kích thích có sóng ng trên dây múi sóng. Kho ng cách ng nộ ắnh gi hai đi không dao ng trên dây ngấ ằA. 1m. B. 0,5m. C. 0,25m. D. 2m.Câu 45: dây dài m, hai nh. Kích thích có sóng ng trên dây múi sóng. Kho ng cách ng nộ ắnh gi đi không dao ng và đi dao ng trên dây ngấ ằA. 1m. B. 0,5m. C. 0,25m. D. 2m.SÓNG ÂMCâu 1: Khi ng âm tăng 10 thì ng âm tăng 10 dB. Khi ng âm tăng 100 thì cườ ườ ườ ức ng âm tăngườ ộA. 20dB. B. 50dB. C. 100dB. D. 10000dB.Câu 2: ng âm đi trong môi tr ng truy âm là 10ườ ườ -5 W/m 2. Bi ng âm chu là Iế ườ ẩ0 =10 -12 W/m 2.M ng âm đi đó ngứ ườ ằA. 50dB. B. 60dB. C. 70dB. D. 80dB.Câu 3: đi cách ngu âm (ngu đi m) kho ng NA m, có ng âm là Lạ ườ ộA 90 dB.Bi ng ng nghe âm đó là Iế ưỡ ủ0 0,1 nW/m 2. ng âm đó làườ ạA. 0,1nW/m 2. B. 0,1mW/m 2. C. 0,1W/m 2. D. 0,1GW/m 2.Câu 4: Hai âm có ng âm chênh ch nhau 20 dB. ng âm chúng làứ ườ ườ ủA. 10. B. 10 2. C. 10 3. D. 10 4.Câu 5: ng gõ nhát búa trên ng ray và cách đó 528m, ng áp tai vào ng ray nghe th ti ng gõộ ườ ườ ườ ườ ếs 1,5s so ti ng gõ nghe trong không khí. âm trong không khí là 330m/s. âm trên ngớ ượ ườray làA. 5100m/s. B. 5280m/s. C. 5300m/s. D. 5400m/s.Câu 6: âm trong không khí và trong là 330m/s và 1450m/s. Khi âm truy trong không khí vàoố ướ ượ ừn thì sóng nó tăng lên bao nhiêu ướ ướ ầA. 6l n.ầ B. 5l n.ầ C. 4,4l n.ầ D. 4l n.ầCâu 7: ng ng chân núi hét ti ng thì sau 7s nghe th ti ng vang núi ng i. Bi âmộ ườ ộtrong không khí là 330m/s. Kho ng cách chân núi ng đó ngả ườ ằA. 4620m. B. 2310m. C. 1775m. D. 1155m.Câu 8: ng sáo hai sóng ng cho âm hai sáo, gi có hai nút. Chi dài ng sáo làộ ố80cm. sóng âm làướ ủA. 20cm. B. 40cm. C. 80cm. D. 160cm.Câu 9: không khí trong ng thu tinh có cao có th thay nh đi ch nh trong ng. tể ượ ướ ộâm thoa trên mi ng ng thu tinh đó. Khi âm thoa dao ng, nó phát ra âm n, ta th trong không khí có tệ ộsóng ng nh. Khi cao khí nh nh l0 13cm ta nghe âm to nh t, bi là ng sóng, uượ ầB là nút, truy âm là 340m/s. âm do âm thoa phát ra làố ốA. 563,8Hz. B. 658Hz. C. 653,8Hz. D. 365,8Hz.Câu 10: ng ng đi cách ngu âm Sộ ườ ồ1 đo 3m, cách ngu âm Sộ ồ2 3,375m. Bi Sế1 và S2 dao ngộcùng pha. sóng âm trong không khí 330m/s. đi ng quan sát không nghe âm thanh haiố ườ ượ ừloa S1 S2 sóng dài nh âm làướ ủA. 1,25m. B. 0,5m. C. 0,325m. D. 0,75m.Câu 11: Tai con ng có th nghe nh ng âm có ng âm trong kho ngườ ượ ườ ảA. 0dB 1000dB.ừ B. 10dB 100dB.ừ ếC. 0B 13dB.ừ D. 0dB 130dB.ừ ếCâu 12: ng ng có tác ngộ ưở ụA. làm tăng âm.ầ B. làm gi ng âm.ả ườ ộC. làm tăng ng âm.ườ D. làm gi cao âm.ả ủCâu 13: âm và ho âm do cùng dây đàn ghi ta phát ra thìố ộA. ho âm có ng ng âm n.ạ ườ ườ B. ho âm đôi âm ơb n.ảC. âm đôi ho âm 2.ầ D. âm đôi âm 2.ố ậCâu 14: phân bi âm thanh âm và siêu âm trênự ựA. ch lí chúng khác nhau.ả B. sóng và biên dao ng chúng.ướ ủC. kh năng th sóng tai ng i.ả ườ D. lí do khác.ộCâu 15: các hát ng ta th ng ng ng các nhung, Ng ta làm nh làm gì ?Ở ườ ườ ườ ườ ểA. âm to.ể ượB. Nhung, ph trung th âm đi nên dùng ph tai ng trung th c.ạ ườ ượ ựC. âm ph thu là nh ng âm êm tai.ể ượ ữD. gi ph âm.ể ạCâu 16: Phát bi nào sau đây không đúng ?A. Dao ng âm thanh có trong mi 16Hz 20kHz.ộ ếB. ch lí thì âm thanh, siêu âm và âm là sóng .ề ơC. Sóng âm có th là sóng ngang.ểD. Sóng âm luôn là sóng c.ọCâu 17: Phát bi nào sau đây là đúng ?A. ánh sáng và sóng âm có th truy trong chân không.ả ượB. ánh sáng và sóng âm trong không khí là sóng ngang.ả ềC. Sóng âm trong không khí là sóng c, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang.ọD. ánh sáng và sóng âm trong không khí là sóng c.ả ọCâu 18: tăng đôi âm do dây đàn phát ra ta ph iể ảA. tăng căng dây hai n.ự B. gi căng dây hai n.ả ầC. tăng căng dây n.ự D. gi căng dây n.ả ầCâu 19: Khi truy âm không khí vào trong c, lu nào ướ không đúng?A. âm không thay i.ầ B. âm tăng. C. âm gi m.ố D. sóng thayướđ i.ổCâu 20: Ch lu đúng truy âm nói chung nh trong môi tr ngố ườA. n.ắ B. ng. C. khí. D. chân không.Câu 21: Năng ng sóng truy trong th gian qua di tích nh Sượ ỏ1 vuông góc ph ngớ ươtruy sóng ng Wề ằ1 trong di tích Sế ệ1 xét di tích Sộ ệ2 S1 /4 và cho biên sóng tăng đôi thì năng ngộ ượsóng truy trong th gian qua Sề ờ2 ng bao nhiêu ?ằA. W1 /2. B. W1 C. W1 /2 D. W1 .Câu 22: Ch câu tr không đúng trong các câu sau:A. Ng ng nghe thay tuỳ theo âm.ưỡ ốB. tai con ng i, ng âm càng thì giác âm càng to.ố ườ ườ ảC. to âm thu ng âm.ộ ườ ộD. Tai con ng nghe âm cao giác “to” nghe âm tr khi cùng ng âm.ườ ườ ộCâu 23: to âm thanh tr ng ngộ ượ ằA. th dao ng.ồ B. biên dao ng âm. C. ng âm.ứ ườ D. áp su âm thanh.ấCâu 24: Âm làắA. màu âm.ắ B. tính âm giúp ta nh bi các ngu âm.ộ ượ ồC. tính ch lí âm.ộ D. tính sinh lí âm hình thành trên và ng âm.ặ ượ ườ ộCâu 25: Hai âm có cùng cao, chúng có đi nào trong các đi sau?ộ ểA. cùng biên .ộ B. cùng sóng trong môi tr ng.ướ ườC cùng và sóng.ầ ướ D. cùng .ầ ốCâu 26: do dây đàn phát ra không phụ thu vào nào sau đây ?ộ ốA. dây.ộ B. Ti di dây. C. căng dây.ộ D. Ch li dây.ấ ệCâu 27: giác âm ph thu nh ng nào sau đây ?ả ốA. Ngu âm và môi tr ng truy âm.ồ ườ B. Ngu âm và tai ng nghe.ồ ườC. Môi tr ng truy âm và tai ng nghe.ườ ườ D. Tai ng nghe và th kinh thính giác.ườ ầCâu 28: cao âm ph thu vào nào sau đây ?ộ ốA. đàn ngu âm.ộ B. Biên dao ng ngu âm.ộ ồC. ngu âm.ầ D. th dao ng ngu âm.ồ ồCâu 29: máy đo sâu bi vào nguyên lý ph sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm 0,8s thìộ ượnh tín hi siêu âm ph i. Bi truy âm trong là 1400m/s. sâu bi đó làậ ượ ướ ơA. 560m. B. 875m. C. 1120m. D. 1550m.Câu 30: Âm thanh do ng hay nh phát ra có th bi di theo th gian có ngườ ượ ạA. ng hình sin.ườ B. bi thiên tu hoàn theo th gian.ế ờC. ng hyperbol.ườ D. ng th ng.ườ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến