loading
back to top

BÀI TẬP VỀ ESTE

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-10 09:37:29 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: BÀI TẬP VỀ ESTE   

39
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. BÀI TẬP VỀ ESTE

BÀI TẬP VỀ ESTE

BÀI TẬP VỀ ESTE




Tóm tắt nội dung
TR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 1Đ 201ỀCâu 58: Th phân este trong dung ch axit, thu CHủ ượ3 COOH và CH3 OH. CTCT làủA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 63: Cho các ph ng theo đúng mol:ỉ ệ(a) 2NaOH 0t¾¾® X1 2X2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4 .(c) nX3 nX4 0,t xt¾¾¾®poli(etylen terephtalat) 2nH2 O. (d) X2 CO 0,t xt¾¾¾®X5 .(e) X4 2X5 02 4, SO t¾¾ ¾¾®¬ ¾¾ñaëc X6 2H2 O.Cho bi t: là este có CTPT C10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch khác nhau. Phân tợ ửkh X6 làA. 118. B. 132. C. 104. D. 146.X là CH3 OOC–C6 H4 –COOCH3 hay C6 H4 (COOCH3 )2 .X1 là NaOOC–C6 H4 –COONa hay C6 H4 (COONa)2 .X2 là CH3 OH.X3 là HOOC–C6 H4 –COOH hay C6 H4 (COOH)2 .X4 là C2 H4 (OH)2 .X5 là CH3 COOH.X6 là (CH3 COO)2 C2 H4 .Câu 68: Th phân hoàn toàn triglixerit trong dung ch NaOH, thu glixerol, natri stearat và natriủ ượoleat. cháy hoàn toàn gam 3,22 mol Oố ủ2 thu Hượ2 và 2,28 mol CO2 khác, mặgam tác ng đa mol Brụ ớ2 trong dung ch. Giá tr là:ị ủA. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,16.X là (C17...
Nội dung tài liệu
TR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 1Đ 201ỀCâu 58: Th phân este trong dung ch axit, thu CHủ ượ3 COOH và CH3 OH. CTCT làủA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 63: Cho các ph ng theo đúng mol:ỉ ệ(a) 2NaOH 0t¾¾® X1 2X2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4 .(c) nX3 nX4 0,t xt¾¾¾®poli(etylen terephtalat) 2nH2 O. (d) X2 CO 0,t xt¾¾¾®X5 .(e) X4 2X5 02 4, SO t¾¾ ¾¾®¬ ¾¾ñaëc X6 2H2 O.Cho bi t: là este có CTPT C10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch khác nhau. Phân tợ ửkh X6 làA. 118. B. 132. C. 104. D. 146.X là CH3 OOC–C6 H4 –COOCH3 hay C6 H4 (COOCH3 )2 .X1 là NaOOC–C6 H4 –COONa hay C6 H4 (COONa)2 .X2 là CH3 OH.X3 là HOOC–C6 H4 –COOH hay C6 H4 (COOH)2 .X4 là C2 H4 (OH)2 .X5 là CH3 COOH.X6 là (CH3 COO)2 C2 H4 .Câu 68: Th phân hoàn toàn triglixerit trong dung ch NaOH, thu glixerol, natri stearat và natriủ ượoleat. cháy hoàn toàn gam 3,22 mol Oố ủ2 thu Hượ2 và 2,28 mol CO2 khác, mặgam tác ng đa mol Brụ ớ2 trong dung ch. Giá tr là:ị ủA. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,16.X là (C17 Hx COO)3 C3 H5 .C57 H3x+5 O6 (0,75x 55,25)O2 57CO2 (1,5x 2,5)H2 O→ 0, 75 55, 25 573, 22 2, 28x+=1013xÛ =Mol 2,28/57 0,04 mol.()101317 23C COO 2Br→ ph m.ả ẩ→ mol Br2 ph ng 0,04.2 0,08 mol.ả ứCâu 74: este có công th Cồ ứ8 H8 O2 và có vòng benzen. Cho gam tác ng ốđa 200 ml dung ch NaOH 1M (đun nóng), thu ượ các ancol và 20,5 gam pồ ợmu i. Cho toàn vào bình ng kim lo Na sau khi ph ng thúc kh ng ch trongự ượ ắbình tăng 6,9 gam so ban u. Giá tr làớ ủA. 13,60. B. 8,16. C. 16,32. D. 20,40.C8 H8 O2 este phenol 2NaOH mu Hố2 2x mol.C8 H8 O2 este NaOH mu ancolố mol.H Naỗ ợBình tăng kh ng ancol 6,9 kh ng Hố ượ ượ2 6,9 y.H NaOH mu ancol Hỗ ố2 O.→ ()136 0, 2.40 20, 6, 18 )2 0, 2x BTKLx y+ ++ =ìïíïî0, 050,1xy=ìÛí=î→ kh ng 136.0,15 20,4 gam.ố ượTR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 2Câu 79: Este hai ch c, ch ancol no hai axit cacboxylic no, ch c.ứ Este bach c, ch glixerol axit cacboxylic khôngứ no, ch (phân có liên pi). tơ ốcháy hoàn toàn gam và 0,5 mol Oồ ủ2 thu 0,45 mol COượ2 khác,ặth phân hoàn toàn 0,16 mol 210 ml dung ch NaOH 2M, thu hai ancol (có ượ cùng sốnguyên cacbon trong phân và mu i, trong đó ng kh ng mu axit no là gam.ử ượ ủGiá tr làị ủA. 13,20. B. 20,60. C. 12,36. D. 10,68.H NaOH ancol cùng là Cỗ ố3 H6 (OH)2 và C3 H5 (OH)3 .2 42 10 6: 0,16 0, 06: 0, 42 0,1n nm mC molx xC mol y--+ =ìì ì® Ûí í+ =î îî→ mol 5.ỉ ệĐ cháy Eố2 42 10 6: 0, 451, 05 1, 75 31, 5: (1, 2, 5)3 (1, 5, 5)5 0, 5n nm mC molnz mzn mC mol z--+ =ìì® =í í- =îî→ Ch có 12 (vì 12) 10 là phù p.ợH NaOHỗ ợC10 H18 O4 2NaOH mu Cố3 H6 (OH)2 0,06 0,12 0,06 mol.BTKL 0,06.202 0,12.40 0,06.76 12,36 gam.Đ 202ỀCâu 60: Th phân este trong dung ch NaOH, thu CHủ ượ3 COONa và C2 H5 OH. CTCT làủA. C2 H5 COOCH3 B. C2 H5 COOC2 H5 C. CH3 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 62: Cho các ph ng theo đúng mol:ỉ ệ(a) 2NaOH 0t¾¾® X1 2X2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4 .(c) nX3 nX4 0,t xt¾¾¾® poli(etylen terephtalat) 2nH2 O. (d) X2 O2 ¾¾ ¾®men giaám X5 H2 O.(e) X4 2X5 02 4, SO t¾¾ ¾¾®¬ ¾¾ñaëc X6 2H2 O.Cho bi t: là este có CTPT C12 H14 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch khác nhau. Phân tợ ửkh X6 làA. 146. B. 104. C. 148. D. 132.X là C2 H5 OOC–C6 H4 –COOC2 H5 hay C6 H4 (COOC2 H5 )2 .X1 là NaOOC–C6 H4 –COONa hay C6 H4 (COONa)2 .X2 là C2 H5 OH.X3 là HOOC–C6 H4 –COOH hay C6 H4 (COOH)2 .X4 là C2 H4 (OH)2 .X5 là CH3 COOH.X6 là (CH3 COO)2 C2 H4 .Câu 64: axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. cháy hoàn toàn gam thu cỗ ượ1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2 O. khác, gam tác ng 0,09 mol NaOH trong dung ch,ặ ịthu glixerol và dung ch ch ch gam mu natri panmitat, natri stearat. Giá tr làượ ủA. 25,86. B. 26,40. C. 27,70. D. 27,30.Y là Cn H2n-4 O6 ((RCOO)3 C3 H5 ).Mol (1,56 1,52)/2 0,02 mol.TR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 3Quy thành 16 32 218 36 23 32: 0, 02 0, 06 )glixerolC molC molC OH molH mol mol OHìïïíïï- =î mol CO2 16x 18y 0,02.3 1,56 (1).X NaOH mu là Cố16 H31 O2 Na: mol và C18 H35 O2 Na: mol 0,09 (2)T (1), (2) 0,06 và 0,03 mol.ừ→ kh ng mu 0,06.278 0,03.306 25,86 gam.ố ượ ốCâu 74: este có công th Cỗ ứ8 H8 O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam tác ngụt đa ml dung ch NaOH 1M (đun nóng), thu các ancol và 18,78 gam pố ượ ợmu i. Cho toàn vào bình ng kim lo Na sau khi ph ng thúc kh ng ch trongố ượ ắbình tăng 3,83 gam so ban u. Giá tr làớ ủA. 190. B. 100. C. 120. D. 240.C8 H8 O2 este phenol 2NaOH mu Hố2 2x mol.C8 H8 O2 este NaOH mu ancolố mol.H Naỗ ợBình tăng kh ng ancol 3,83 kh ng Hố ượ ượ2 3,83 y.H NaOH mu ancol Hỗ ố2 O.→ 16, 32 (2 )40 3, 83 18, 78 18 )0,12x BTKLx y+ ++ =ìíî0, 070, 05xy=ìÛí=î→ Th tích dung ch NaOH =2.0,07 0,05190 ml.1Câu 75: m: X, là hai axit ng ng ti p; Z, là hai este (đ hai ch c, ch vàồ ởZ là ng phân nhau; Mồ ủT MZ 14). cháy hoàn toàn 12,84 gam 0,37 mol Oố ủ2 thuđ COượ2 và H2 O. khác, cho 12,84 gam ph ng 220 ml dung ch NaOH 1M. Cô nả ạdung ch sau ph ng, thu mu khan ượ các axit cacboxylic và 2,8 gam baủ ợancol có cùng mol. Kh ng mu axit có phân kh nh trong ượ làA. 6,48 gam. B. 4,86 gam. C. 2,68 gam. D. 3,24 gam.H X, Y, Z, ch mol 0,11 mol.ỗ ợME 12,48/0,11 113,45 là CH2 (COOH)2 mol; là C2 H4 (COOH)2 mol; là (HCOO)2 C2 H4 [ho cặ(COOCH3 )2 lo iạ vì không th ancol], là CHể ạ3 OOC-COOC2 H5 .→ ancol là CH3 OH, C2 H5 OH và C2 H4 (OH)2 có mol ng nhau 0,02 mol.ằKh ng E: 104x 118y 0,02.118 0,02.132 12,84ố ượ ợ→ 104x 118y 7,84 (1).E NaOH mu ancol Hố2 OBTKL 12,84 0,22.40 148x 162y 0,02.2.68 0,02.134 28 18(2x 2y).→ 184x 198y 13,44 (2)T (1), (2) 0,03 và 0,04.ừ→ kh ng mu Cố ượ ố2 H4 (COONa)2 0,04.162 6,48 gam.Đ 203ỀCâu 57: Este nào sau đây có ph ng tráng c?ả ạA. HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .TR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 4Câu 64: Th phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung ch NaOH, thu glixerol và dung chủ ượ ịch gam mu (g natri stearat, natri panmitat và Cứ ồ17 Hy COONa). cháy hoàn toàn gam Xốc 1,55 mol Oầ ủ2 thu Hượ2 và 1,1 mol CO2 Giá tr làị ủA. 17,96. B. 16,12. C. 19,56. D. 17,72.X là C55 Hx O6 0,02 mol.C55 Hx O6 (0,25x 52)O2 55CO2 0,5x H2 O→ 0, 25 52 551021, 55 1,1xx+= =X 3NaOH mu Cố3 H5 (OH)3 .BTKL kh ng mu 0,02.858 0,02.3.40 0,02.92 17,72 gam.ố ượ ốCâu 70: Cho các ph ng theo đúng mol:ỉ ệ(a) 2NaOH 0t¾¾® X1 X2 H2 O. (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4 .(c) nX3 nX4 0,t xt¾¾¾®poli(etylen terephtalat) 2nH2 O. (d) X3 2X2 02 4, SO t¾¾ ¾¾®¬ ¾¾ñaëc X5 2H2 O.Cho bi t: là ch có CTPT Cế ơ9 H8 O4 X1 X2 X3 X4 X5 là các ch khác nhau.ợ ơPhân kh X5 làA. 194. B. 222. C. 118. D. 90.X là HOOC–C6 H4 –COOCH3 .X1 là NaOOC–C6 H4 –COONa.X2 là CH3 OH.X3 là HOOC–C6 H4 –COOH hay C6 H4 (COOH)2 .X4 là C2 H4 (OH)2 .X5 là C6 H4 (COOCH3 )2 .Câu 73: Cho gam ba este ch cơ tác ng đa 400 ml dung ch NaOHụ ị1M, thu hai ancol cùng dãy ng ng và 34,4 gam mu Z. cháy hoànượ ốtoàn Y, thu 3,584 lít khí COượ2 (đktc) và 4,68 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 24,24. B. 25,14. C. 21,10. D. 22,44.Y O2 0,16 mol CO2 0,26 mol H2 O.→ có ng Cạn H2n+2 là C1,6 H5,2 0,1 mol mol NaOH có este phenol (0,4 0,1)/2 0,15 mol.→ kh ng 0,1.40,4 4,04 gam.ố ượX NaOH ancol mu Hố2 O. (mol H2 mol este phenol).BTKL kh ng 34,4 4,04 18.0,15 0,4.40 25,14 gam.ố ượCâu 74: ba este ch có liên trong phân trong đó có este nồ ơch là este axit metacrylic và hai este hai ch là ng phân nhau. cháy hoàn toàn 12,22 gamứ ốE ng Oằ2 thu 0,37 mol Hượ2 O. khác, cho 0,36 mol ph ng 234 ml dung chả ịNaOH 2,5M, thu các mu các axit cacboxylic khôngượ no, có cùng nguyên tố ửcacbon trong phân hai ancol khôngử no, ch có kh ng mơ ượ1 gam và ancol no, ch cóộ ứkh ng mố ượ2 gam. mỉ ệ1 m2 có giá tr nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 2,7. B. 1,1. C. 4,7. D. 2,9.H NaOH2 22 4: 0, 36 0,135: 0, 585 0, 225n nm mC molx xC mol y--+ =ìì ì® Ûí í+ =î îî→ mol este ch este ch 5.ỉ ứĐ cháy E2 22 4: (14 26) (14 58) 12, 2221,12 35, 429, 44: 3) 3) 0, 37n nm mC molz mn mC mol m--+ =ìì® =í í- =îî→ Ch có (vì 6) là phù p.ợTR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 5→ m:ồCH2 =C(CH3 )COOCH2 CH; CH3 OOC-CH=CHCOOCH2 CH=CH2 và CH3 OOC-C(=CH2 )COOCH2 CH=CH2 .H NaOHC7 H8 O2 NaOH mu CHố C-CH2 OH. 0,135 0,135 mol.C8 H10 O4 2NaOH 2mu CHố2 CHCH2 OH CH3 OH. 0,225 0,225 0,225 mol.→ mỉ ệ1 m2 0, 135.56 0, 220, 225.585.32 2,8625.Đ 204ỀCâu 53: ng phân este ng CTPT Cố ớ3 H6 O2 làA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 61: Th phân hoàn toàn mol triglixerit trong dung ch NaOH thu glixerol và mủ ượgam mu i. cháy hoàn toàn mol thu 1,375 mol COỗ ượ2 và 1,275 mol H2 O. khác, aặmol tác ng đa 0,05 mol Brụ ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15. 1S +2 2CO Ochaát ñem ñoátn noálieân keát =n 0,1/a 1→ mol liên ếph ng Bromả a(0,1/a 3) 0,1 2a mol (vì có 3π C=O không ph ng)ả .→ 0,1 2a 0,05 0,025 mol.(RCOO)3 C3 H5 O2 CO2 H2 OBTNT mol O2 cháy 1,375 1,275/2 0,025.3 1,9375 mol.ốBTKL kh ng 44.1,375 18.1,275 32.1,9375 21,45 gam.ố ượX 3NaOH mu Cố3 H5 (OH)3 .BTKL kh ng mu 21,45 0,025.3.40 0,025.92 22,15 gam.ố ượ ốCâu 72: Cho các ph ng theo đúng mol:ỉ ệ(a) 2NaOH 0t¾¾® X1 X2 H2 O. (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4 .(c) nX3 nX4 0,t xt¾¾¾®poli(etylen terephtalat) 2nH2 O. (d) X3 2X2 02 4, SO t¾¾ ¾¾®¬ ¾¾ñaëc X5 2H2 O.Cho bi t: là ch có CTPT Cợ ơ10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 là các ch khác nhau.ợ ơPhân kh X5 làA. 118. B. 194. C. 222. D. 202.X là HOOC–C6 H4 –COOC2 H5 .X1 là NaOOC–C6 H4 –COONa.X2 là C2 H5 OH.X3 là HOOC–C6 H4 –COOH hay C6 H4 (COOH)2 .X4 là C2 H4 (OH)2 .X5 là C6 H4 (COOC2 H5 )2 .Câu 78: Cho 0,08 mol este ch ph ng 0,17 mol Hỗ ớ2 (xúc tác Ni, o),thu Y. Cho toàn ph ng 110 ml dung ch NaOH 1M, thu pượ ượ ợZ hai mu hai axit cacboxylic no có ch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam Tỗ ợg hai ancol no, ch c.ơ khác, cháy hoàn toàn 0,01 mol 0,09 mol Oặ ủ2 Ph trămầkh ng mu có phân kh trong làố ượ ơA. 54,18%. B. 50,31%. C. 58,84%. D. 32,88%.TR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang 6Y NaOH 0,08 0,11 có este ch (vì axit ch th ng, ancol ch c).ỉ ứEste ch c: mol; este ch c: mol.ơ ứ→ 0, 08 0, 052 0,11 0, 03x xx y+ =ì ìÛí í+ =î îAncol Cn H2n+1 OH có 6,88/0,11 35/11.Đ cháy 0,08 mol (coi nh và 0,17 mol Hố ủ2 mol Oầ2 0,09.8 0,17/2 0,825 mol.Y NaOH mu ancol Tố→ mol Oố ầ2 và (NaOH không cháy!).ố ợĐ ancol mol Oố ầ2 1,5. .0,11 0,525 mol.→ mu mol Oố ầ2 0,805 0,525 0,28 mol.Mu ồ2 22 2: 0, 05 0, 03 ab bC Na molC Na mol--ìíî O2 mol O2 mu 0,05(1,5a 1) 0,03(1,5b 2,5) 0,28.ố ố→ Ch có và là phù p.ỉ ợ→ kh ng Cố ượ ủ4 H4 O4 Na2 0, 03.162.1000, 03.162 0, 05.96 =50,31%.Câu 80: Cho gam ba este ch cơ tác ng đa 350 ml dung ch NaOHụ ị1M, thu hai ancol cùng dãy ng ng và 28,6 gam mu Z. cháy hoànượ ốtoàn Y, thu 4,48 lít khí COượ2 (đktc) và 6,3 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 21,9. B. 30,4. C. 20,1. D. 22,8.Y O2 0,2 mol CO2 0,35 mol H2 O.→ ng Cạn H2n+2 là C4/3 H14/3 0,15 mol mol NaOH có este phenol (0,35 0,15)/2 0,1 mol.→ kh ng 0,15.110/3 5,5 gam.ố ượX NaOH ancol mu Hố2 O. (mol H2 mol este phenol).BTKL kh ng 28,6 5,5 18.0,1 0,35.40 21,9 gam.ố ượXin iờ tham kh thêm ph Tài li Este Lipit Full m:ồ- Tóm Lí thuy Tr ng Tâm Este Lipit.ắ ọ- Câu Tr nghi Lí thuy Có đáp án.ỏ ả- Bài Tr nghi Phân ng Có đáp án.ậ ượ ẵ- Ph Bài Nâng cao dành cho Luy Thi THPTQG 2019 Full i:ầ ớ* 14 Ph Luy (T Luy Luy 14) đã Theo th ượ ễđ Khó.ế* Có đáp án .ầ ủ* Có gi Chi ti nh ng câu ng và ng Cao.ả ụ→ Tài li So Theo dung (T Ph Gi đã Lo ).ệ ượ ượ ỏ→ File Word Tuỳ Ch nh theo Cách Các n.ỉ ạ→ Link Tài Li uệhttps://123doc.org/document/5010081-este-lipit-full-phan-dang-tu-de-den-kho-day-du-dap-an-giai-chi-tiet-cau-kho.htmTR NG THPT VÕ VĂN KI PHAN HOÀƯỜ Trang

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến