loading
back to top

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBON - SILIC CÓ ĐÁP ÁN

Chia sẻ: administrator | Ngày: 2016-03-08 22:19:59 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ôn thi hóa học   

3203
Lượt xem
69
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBON - SILIC CÓ ĐÁP ÁN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBON - SILIC CÓ ĐÁP ÁN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBON - SILIC CÓ ĐÁP ÁN




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBON SILIC (CÓ ĐÁP ÁN) 1. Câu nào đúng trong các câu sau đây? A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện. B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Than gỗ, than xương chỉ có khả nĕng hấp thụ các chất khí. D. Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4. 2. Ěể xác định hàm lượng phần trĕm trong một mẫu gang trắng, ngưӡi ta đốt gang trong oxi dư. Sau đó, xác định hàm lượng khí CO2 tạo thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư: lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem cân. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng (%) cacbon trong mẫu gang là A. 2,0 B. 3,2 C. 2,4 D. 2,8 3. Cần
Nội dung tài liệu
Doc24.vn TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBON SILIC đúng trong đây? cương cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, điện. Than trúc lớp, liên nhau bằng tương yếu. Than than xương nĕng chất khí. Trong chất cacbon, nguyên cacbon định lượng phần trĕm trong gang trắng, ngưӡi gang trong định lượng thành bằng cách nước trong tủa, sạch, cân. gang khối lượng khối lượng được lượng cacbon trong gang thêm nhất nhiêu mililit dung dịch Na2CO3 0,15 25ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02 hoàn toàn nhôm 15ml 10ml 30ml 12ml Natri silicat được thành bằng cách SiO2 NaOH nóng chảy. SiO2 dụng dung dịch NaOH loãng dung dịch K2SiO3 dụng dung dịch NaHCO3. dụng dung dịch NaCl silic nhôm. phản được dung dịch đây: HCl, NaOH, KOH. NaCO3, KHCO3 BaCl2,AgNO3 Loại thuỷ tinh nóng chảy chứa 18,43% K2O; 10,98% 70,59% SiO2 công thức dưới dạng oxit K2O.CaO.4SiO2 K2O.2CaO.6SiO2 K2O.CaO.6SiO2 K2O.3CaO.8SiO2 xuất 100kg loại thuỷ tinh công thứcNa2O.CaO.6SiO2 phải dùng nhiêu natri cacbonat, hiệu suất trình xuất 100% 22,17 27,12 25,15 20.92 Cacbon phản chất trong Na2O, NaOH, HCl. Al,HNO3 đặc, KClO3 Ba(OH)2,Na2CO3,CaCO3. NH4Cl, KOH, AgNO3. Silic phản chất trong CuSO4,SiO2, H2SO4 loãng. NaOH. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH Na2SiO3, Na3PO4, NaCl. chất nguyên Biết khối lượng mc:mo= nguyên trong phân là:Doc24.vn chất 42,6% 57,4% khối lượng. nguyên trong phân chất chất 27,8% 72,2% khối lượng. nguyên trong phân chất chất khối Phân 87,7% khối lượng nguyên trong phân than chứa cacbon được (đktc) theo phản ứng: Hiệu suất phản than oxit Fe2O3 nóng phản hoàn toàn được loại 1,68 (đktc). Khối lượng oxit 5,1g 5,2g 5,3g chất dụng nhau phẩm chất NaOH Fe2O3 1)Cho nước giọt tím. Dung dịch nào? Xanh Không 2)Sau nóng dung dịch thӡi gian dung dịch Xanh Không phòng nhiễm ngưӡi dụng chất MnO2 Fe2O3 Than hoạt tính 3,2g 8,8g CO2. Khối lượng trung bình điều nhiêu A.1lít 1,5lít 0,8lít 2lít phân biệt SO2, dùng: dung dịch Ca(OH)2 dung dịch dung dịch NaOH dung dịch KNO3 oxít khối lượng 5.92g. nóng, phản dụng dung dịch Ca(OH)2 được tủa. Khối lượng trong 4,84g 4,48g 4,45g 4,54g hoàn toàn FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy 4,48lít (đktc) thoát tích (đktc) tham phản là:Doc24.vn 1,12lít 2,24lít 3,36lít 4,48lít hoàn toàn bằng nhiệt cao. sinh phản được bình đựng dung dịch Ca(OH)2 được tủa. Khối lượng được 2,3g 2,4g 3,2g 2,5g chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 dùng thêm chất dưới nhận biết NaOH BaCl2 hoàn toàn Fe2O3 bằng phần trĕm khối lượng Fe2O3 trong lượt 33,33% 66,67% 66,67% 33,33% 40,33% 59,67% 59,67% 40,33% hoàn toàn Fe2O3 được loại CO2. Fe2O3 khối lượng Fe2O3 trong lượt không dùng cháy Magiê B.Cacbon Photpho Metan Nước trạng thái C.SO2 không được oxit nhiệt B.CaO cương than được cùng nguyên cacbon nhưng cương cứng, than mềm. Liên trong cương liên cộng Trong than electron linh động cưng tinh nguyên nguyên trạng thái mạng, than trúc lớp. Phân công thức electron trong phân phân cǜng electron. công thức phân Cacbon monooxit (CO) thưӡng được chọn điều loại bằng phương pháp nhiệt luyện tính mạnh nhiệt điều Trong phân CO2, nguyên trạng thái hoá: Không Công thức đúng phân OCO O=C=O phân trong phân C−ODoc24.vn Phân phía Phân dương phía Không phân nguyên trong được theo tính loại giảm dần: Trong nguyên thuộc nhóm cacbon, nguyên được chất loại Si,Ge D.Sn, cương than dạng hình cacbon mạng tinh nguyên nguyên cacbon nên. tính chất tương nhau. Cacbon phản được nhóm chất Fe2O3, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. CO2, Al2O3, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc. CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. Không dùng cháy chất Xenlulozơ Than Xĕng. dùng chứa chất phòng nhiễm Al2O3 Than hoạt tính luồng Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) phản hoàn toàn được chất Al2O3, MgO, Al2O3, Al2O3, Fe2O3, MgO. lạnh dùng hôi, lạnh than này. Than Than dụng biến thành chất khác. Than sinh chất hôi. Than khác hôi. Axít nhiều phần chất độc. tránh hiện tượng sắn, ngưӡi thêm nước (Ca(OH)2) luộc trung HCN. sạch luộc, xoong khoảng phút. Tách luộc. Tách luộc, xoong khoảng phút. Ngưӡi dụng nước rắn) trưӡng lạnh trong việc quản thực phẩm tươi. Nước nĕng Nước nĕng thĕng hoa. Nước nĕng trùng. Nước nĕng lỏng. Những ngưӡi thưӡng thấp bình thưӡng chữa bệnh, ngưӡi bệnh thưӡng uống trước Nước Nước mắmDoc24.vn Nước đưӡng Dung dịch NaHCO3. loại trong CO2, dùng chất Dung dịch Ca(OH)2. CuO. Dung dịch Br2. Dung dịch NaOH. Dung dịch muối xanh, dung dịch muối không tím. Trộn thấy tủa. chất NaOH K2SO4 NaOH FeCl3 Na2CO3 BaCl2 K2CO3 NaCl trình thổi dung dịch NaOH, muối theo NaHCO3, Na2CO3 Na2CO3, NaHCO3 Na2CO3 Không liệu định. Thổi dung dịch Ca(OH)2, muối được Ca(HCO3)2 CaCO3 Không định được. Thổi dung dịch Ba(OH)2 muối được Ba(OH)2 BaCO3 Không định được. chất trắng, đựng trong riêng biệt không nhãn CaCO3, Na2CO3, NaNO3. dùng nước nhận chất chất chất không nhận được. 54,55. chất Magiê oxit Cacbon Axit flohiđric Natricacbonat Magiêcacbonat Natrihiđroxit Magiê Silic phản được chất trong nhóm Silicdioxit phản được chất trong nhóm tách khỏi nước, lượt bình đựng NaOH H2SO4 đặc. Na2CO3 P2O5. H2SO4 KOH. NaHCO3 P2O5. dung dịch chứa sau:Ba2+, Ca2+, Mg2+, Na+, Cl-. tách được nhiều cation khỏi dung dịch không thêm dung dịch dung dịch dụng dung dịch Dung dịch Na2SO4 Dung dịch Na2CO3 Dung dịch K2CO3 Dung dịch NaOH Nhiệt phân hoàn toàn BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất chất trong nước được dung dịch dung dịch thấy trong dung dịch NaOH thấy phần được dung dịch Chất BaO, MgO, Al2O3. BaCO3, MgO, Al2O3. BaCO3, MgCO3, CO2. CO.Doc24.vn Dung dịch chứa Ba(OH)2. Ba(AlO2)2. Ba(OH)2 Ba(AlO2)2. Ba(OH)2 Mg(OH)2. BaCO3. MgCO3. Al(OH)3. BaCO3 MgCO3. Trong dung dịch chứa: NaOH. NaOH NaAlO2. NaAlO2. Ba(OH)2 NaOH. Na2CO3 nước được dung dịch dung dịch Không định được. dung dịch Na2CO3 dung dịch HCl, dung dịch được Không định được. dung dịch dung dịch Na2CO3(tỉ 1;1), dung dịch được Không định được. dung dịch dung dịch NaHCO3(tỉ 1;1) nóng, dung dịch được Không định được. Dung dịch chứa NaHCO3 Na2CO3. Thực hiện nghiệm sau: TN1: CaCl2 TN2: Ca(OH)2 dung dịch khối lượng được trong nghiệm Bằng nhau. TN2. Không sánh được. điều trong phòng nghiệm ngưӡi dung dịch dụng CaCO3 trong bình kíp. được thưӡng hiđroclorua nước. dùng chất theo được tinh khiết P2O5 KHCO3. K2CO3 P2O5. P2O5 NaOH. H2SO4 NaOH. nhận biết không đựng trong bình riêng biệt nhãn chứa SO2, ngưӡi dùng chất Dung dịch Ca(OH)2. Dung dịch Br2. Dung dịch Ba(OH)2. Dung dịch Na2CO3. nước trong (dung dịch Ca(OH)2) Hiện tượng Nước trong trong lại. Nước trong không hiện tượng Nước trong đục. Nước trong đục. phẩm thành chất theo CaCO3. Ca(HCO3)2. CaCO3, Ca(HCO3)2. Ca(HCO3)2, CaCO3. thành thạch trong hang động phản CaCO3 Ca(HCO3)2. Ca(OH)2 Na2CO3 CaCO3 2NaOH. toDoc24.vnDoc24.vn CaCO3 H2O. Ca(HCO3)2 CaCO3 H2O. dung dịch Fe(NO3)3 dung dịch Na2CO3 nóng Hiện tượng tủa. khí. khí. Không hiện tượng Chất Fe2(CO3)3. Fe(OH)3. Fe2O3. Không chất Chất N2O. CO2. Không chất nhãn đựng chất trắng NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. dùng nước nhận chất nhãn đựng chất NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2SO4. dụng nhóm chất nhận biết được chất trên Dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4. Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl. Dung dịch KOH, dung dịch HCl. Dung dịch BaCl2, dung dịch HCl. dung dịch thuốc nhưng không dung dịch thuốc tính hoá. axit H2SO3 mạnh axit H2CO3. tính hoá, tính khử. không tính khử, tính khử. khống thêm khối hiđro Tĕng lên. Giảm xuống. Không đổi. Không định được. Chọn phát biểu Dung dịch muối NaHCO3 Dung dịch muối Na2CO3 Dung dịch muối Na2SO4 Dung dịch 16,8 (đktc) lượng than nóng được đựng 160g (nung nóng) được m(g) chất rắn. lượt 0,0375 0,0375. 0,25 0,5. 0,25. 0,375 0,375. 1,68. 16,8. 25,2. 2,8. m(g) là:Doc24.vnDoc24.vn 142. khác. Nung cacbon trong điều kiện không không phản hoàn toàn được 1,12 (đktc) chất bình đựng nước trong được tủa. Khối lượng Z(g) 3,12. 3,21. 3,6. Khối lượng lượt 0,4g 3,6g. 3,6g 0,4g. 0,8g 3,2g 1,2g 2,8g. Nung 3,2g Fe2O3 Cacbon trong điều kiện không không khí, phản hoàn toàn được khối hiđro 19,33. Thành phần theo khối lượng Fe2O3 trong 50%. 66,66% 33,34%. 60%. 35%. Nung m(g) CuO, Fe2O3, cacbon trong điều kiện không không được (đktc) 18,56g chất loại. Biết khối hiđro 18,8 trong nCuO Fe2O3 Thành phần 0,125 0,125 CO2. 0,05 CO2. 0,15 CO2. 0,15 CO2. 20,96g. 22,5g. 24,96g. 27,3g. Công thức oxit CuO. ZnO. FeO. MgO. Khối lượng oxit CuO, Fe2O3, trong lượt 3,552; 14,208; 7,1928. 3,552; 14,20; 7,3. 3,22; 14,2; 7,2. 3,5; 14,2; 7,3. 91,92.Cho luồng đựng m(g) Fe2O3 nung nóng, thӡi gian được 13,92g chất Fe3O4, Fe2O3. dụng dung dịch HNO3 nóng được 5,824 (đktc). tích (lít) dùng (đktc). 3,2. 2,912. 2,6. 2,5. 93,94. luồng đựng m(g) Fe2O3 nung nóng. thӡi gian được 44,46g Fe3O4, FeO, Fe2O3 dụng dung dịch HNO3 loãng được 3,136 (đktc) nhất. tích CO(lít) dùng (đktc): 4,5. 4,704. 5,04. 36,36.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến