loading
back to top

bài tập chuyển động thẳng biến đổi đều vật lý 10

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-29 13:47:57 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập chuyển động thẳng biến đổi đều vật lý 10   

130
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. bài tập chuyển động thẳng biến đổi đều vật lý 10

bài tập chuyển động thẳng biến đổi đều vật lý 10

bài tập chuyển động thẳng biến đổi đều vật lý 10




Tóm tắt nội dung
Ch ng I. NG CH ĐI Mươ ỂCHUY NG ,Ể CHUY NG TH NG UỂ ỀI: LÝ THUY Ý.Ế Ư1. Chuy ng Ch đi mể ểa. Chuy ng Chuy ng là thay trí đóể ậso các khác theo th gian.ớ ờb. Ch đi m: Nh ng có kích th nh so dài ng đi (ho cữ ướ ườ ặv nh ng kho ng cách mà ta n), coi là ch đi m.ớ ượ Khi coi là ch đi thì kh ng coi nh trung iộ ượ ượ ạch đi đó.ấ ểc. Qu o: Qu chuy ng là ng mà ch đi chuy ngỹ ườ ộv ch ra trong không gian.ạ2. Cách xác nh trí trong không gian.ị ậa. làm và th đo: ướ xác nh chính xác trí ta ch tể ộv làm và chi ng trên qu dùng th đo chi dài đo nậ ươ ướ ạđ ng làm t.ườ ậb. to to tr (s ng khi tệ ậchuy ng trên ng th ng): ườ To aạ ủv trí ịOMH to tr (s ng khi chuy ngệ ộtrên ng cong trong ph ng): ườ To trí :ạ ịx xOMy yOM3. Cách xác nh th gian trong chuy ng .ị ộa. th gian và ng xác nh ng th đi ng ng tríể ịc chuy ng ta ph ch th gian và đo th gian trôi đi tủ ừm th gian ng chi ng .ố ồb. Th đi và th gian: chuy ng ng trí trên qu vàoậ ạnh ng th đi nh nh còn đi trí này trí khác trong nh ngữ ữkho ng th gian nh...
Nội dung tài liệu
Ch ng I. NG CH ĐI Mươ ỂCHUY NG ,Ể CHUY NG TH NG UỂ ỀI: LÝ THUY Ý.Ế Ư1. Chuy ng Ch đi mể ểa. Chuy ng Chuy ng là thay trí đóể ậso các khác theo th gian.ớ ờb. Ch đi m: Nh ng có kích th nh so dài ng đi (ho cữ ướ ườ ặv nh ng kho ng cách mà ta n), coi là ch đi m.ớ ượ Khi coi là ch đi thì kh ng coi nh trung iộ ượ ượ ạch đi đó.ấ ểc. Qu o: Qu chuy ng là ng mà ch đi chuy ngỹ ườ ộv ch ra trong không gian.ạ2. Cách xác nh trí trong không gian.ị ậa. làm và th đo: ướ xác nh chính xác trí ta ch tể ộv làm và chi ng trên qu dùng th đo chi dài đo nậ ươ ướ ạđ ng làm t.ườ ậb. to to tr (s ng khi tệ ậchuy ng trên ng th ng): ườ To aạ ủv trí ịOMH to tr (s ng khi chuy ngệ ộtrên ng cong trong ph ng): ườ To trí :ạ ịx xOMy yOM3. Cách xác nh th gian trong chuy ng .ị ộa. th gian và ng xác nh ng th đi ng ng tríể ịc chuy ng ta ph ch th gian và đo th gian trôi đi tủ ừm th gian ng chi ng .ố ồb. Th đi và th gian: chuy ng ng trí trên qu vàoậ ạnh ng th đi nh nh còn đi trí này trí khác trong nh ngữ ữkho ng th gian nh nh.ả ị4. qui chi u.ệ ếM qui chi :ộ ồ+ làm c, to làm c.ộ ố+ th gian và ng hộ ồ5. Chuy ng th ng uể ềa. trung bình. ộtsvtb xớ2 x1 t2 t1 b. Chuy ng th ng uể Là chuy ng có qu là ng th ng và cóể ườ ẳt trung bình nh nhau trên quãng ng.ố ườc. Quãng ng đi trong chuy ng th ng u. ườ vtb vt Trong chuy ng th ng u, quãng ng đi thu th gian ườ ượ ờchuy ng t.ể ộ6. Ph ng trình chuy ngươ xo xo vt1Trong đó: slà quãng ng điườ là hay đậ là th gian chuy ngờ 0x là ban lúc ầ0t là th đi tII: NG BÀI Ý.Ạ ƯD ng1: Xác nh trung bình. Xác nh các giá tr trong chuy ng ộth ng u.ẳ ềPh ng pháp gi i:ươ ả- Ta có công th tính trung bình. ố1 21 2......ntbnS SSvt t+ += =+ +- Mà trong chuy ng th ng u: ềvs vt ts= =-Thay ng giá tr và xác nh giá tr tính ượ ầVí Minh a:ụ ọCâu Cho xe tô ch trên quãng ng trong 5h. Bi 2h xe ườ ầch trung bình 60km/h và 3h sau xe ch trung bình ộ40km/h.Tính trung bình xe trong su th gian chuy ng.ố ộGi i:ả Ta có trung bình xe trong su th gian chuy ng là 21 2tbS Svt t+=+Mà quãng ng đi trong 2h u: Sườ ầ1 v1 .t1 120 km quãng ng đi trong 3h sau: Sườ2 v2 .t2 120 km ()1 21 2120 12048 /2 3tbS Sv km ht t+ +Þ =+ +Câu Trung Tâm ng Ki Th ưỡ đi tô Hà Nam Giang ắlàm thi ch ng tô đi ph ng th gian 50km/h. ớGi ch ng tô đi ph hai th gian 40km/h. Cu ch ng tô đi ặm ph ng th gian 20km/h. Tính trung bình tô?ộ ủGi i: Theo bài ra ta có Quãng ng đi ch ng: ườ ặ1 1. 12, 54tS t= =Quãng ng ch ng gi a: ườ ữ2 2. 202tS t= =Quãng ng đi ch ng cu i: ườ ố1 1. 54tS t= =V trung bình: ố()1 312, 20 537, /tbS tv km ht t+ += =Câu 3: ngu đi xe máy Hà Nam Ph Lý quãng ng 45km. ườTrong th gian đi vử ố1, th gian sau đi ớ2 123v v= Xácđ nh vị1, v2 bi sau 1h30 phút ngu đó B.ế ếGi i:ả Theo bài ra ta có 250 50s t+ =2Mà 21, 52 2tt t= =1 21, 1, 5. 45 36 24 /2 2v km km hÞ =Câu 4: ôtô đi trên con ng ng ph ng trong th gian 10 phút 60 ườ ớkm/h, sau đó lên phút 40km/h. Coi ôtô chuy ng th ng u. ềTính quãng ng ôtô đã đi trong giai đo n.ườ ạGi i: Theo bài ra ta có. ()()1 21 1;6 20t h= =Mà ()1 11. 60. 106S km= 2. 2S km= =S S1 S2 10 12 km )Câu Hai tô cùng chuy ng trên ng th ng. hai tô đi ườ ếng chi thì 20 phút kho ng cách chúng gi 30km. chúng đi ượ ếcùng chi thì sau 10 phút kho ng cách gi chúng gi 10 km. Tính cề ốm xe.ỗGi i: Ta có 21 130 103 6t ph ph h= =Ch chi ng là chi chuy ng xe.ọ ươ ỗN đi ng chi thì Sế ượ ề1 S2 30()()1 2130 903v vÞ (1)N đi cùng chiêu thìế1 210s s- ()1 21 210 606v vv v-Þ (2)Gi (1) (2) Þv1 75km/h v2 15km/hCâu 6: ôtô chuy ng trên đo ng MN. Trong ph hai quãng ườ ầđ ng đi 40km/h. Trong ph hai quãng ng còn đi trong ườ ườ ạm ph hai th gian 75km/h và trong ph hai th gian cu ốđi 45km/h. Tính trung bình trên đo MN.ớ ạGi i:ả Ta có 12Ss= Mà 1. 4080Ss t= =Theo bài ra ta có S2 S3 S4 16075( 45( 602 80t tSt- -+ -M khác ặ1 260602 80S SS t= Û1,25S 60t ÞS 48.t48tbSV kmtÞ =Bài Luy n:ậ ệCâu ng đi xe máy đi đi cách nhau 4,8km. ườ ểN quãng ng u, xe đi vử ườ ớ1 quãng ng sau đi vử ườ ớ2 ng ằm ph hai vộ ầ1 Xác nh vị1 v2 sao cho sau 15 phút xe máy đi B.ớ ểCâu ôtô ch trên đo ng th ng ph kho ng th ườ ờgian t. Trong kho ng th gian này tô có là 60km/h. Trong ộ3n kho ng th gian cu tô có là 40km/h. Tính trung bình trên ộc đo AB.ả ạCâu ng đua xe đi trên 1/3 quãng ng 25km/h. Tính nộ ườ ườ ật ng đó đi trên đo ng còn i. Bi ng vố ườ ườ ằtb 20km/h.Câu ng đi xe máy trên đo ng th ng AB. Trên ph ba ườ ườ ầđo ng đi ườ ớ()130 /v km h= ph ba đo ng ti theo iộ ườ ớ()236 /v km h= và ph ba đo ng cu cùng đi ườ ớ()348 /v km h= Tính vtb trên đo AB.ả ạCâu 5: ng đi xe máy chuy ng theo giai đo n: Giai đo chuy ườ ểđ ng th ng ớ()130 /v km h= trong 10km tiên; giai đo chuy ểđ ng vộ ớ2 40km/h trong 30 phút; giai đo chuy ng trên 4km trong 10 ộphút. Tính trung bình trên đo ng.ậ ườCâu xe máy đi đi đo ng tiên trung bìnhộ ườ ộ()124 /v km h= và đo ng sau trung bình ườ ộ()240 /v km h= Tính trung bình trên đo ng.ố ườCâu 7: ôtô đi trên quãng ng AB ườ ớ()54 /v km h= tăng ốthêm()6 /km thì ôtô nh 30 phút. Tính quãng ng AB ườvà thòi gian nh đi quãng ng đó.ự ườCâu ôtô đi trên quãng ng AB ườ ớ()72 /v km h= gi ốđi 18km/h thì ôtô tr nh 45 phút. Tính quãng ng AB và th ườ ờgian tính đi quãng ng đó.ự ườCâu tô chuy ng trên đo ng AB. quãng ng tô ườ ườ ầđi 60 km/h, quãng ng còn tô đi th gian ườ ầv 40 km/h, th gian sau đi 20 km/h. Xác nh ốtrung bình quãng ng ABả ườH ng gi i:ướ ảCâu Ta có 11 11 14800 2400.2. 2.S SS tv v= 22 212 14800.2.2S SS tvv v= =M khác: ặ()()1 21 12400 4800900 900 /t sv v+ =Câu Trong th gian u: ầ1 1. 60. 302tS t= =Trong th gian cu i: ố2 2. 40. 202tS t= =Mà ta có: ()1 21 230 2050 /tbS tv km ht t+ += =+Câu Theo bài ra ta có 11 11.75S SS tv= 422 22 22.3S SS tv v= =Theo bài ra ta có ()1 2220 20 h275 3tbS Sv km kmS St tv= =++ ()2 2225 60 3000 18,182 /v km hÞ =Câu Trong ph ba đo ng u: ườ ầ11 11 1.3.S SS tv v= =T ng ươ ự222 23.S Stv v= 333 33.S Stv v= =Mà 31 3136, 62 /1 13. 3. 3. 3. 3. 3.tbS Sv km hS St tv v= =+ ++ +Câu 5: Th gian xe máy chuy ng giai đo ầ()11110 130 3St hv= Quãng ng giai đo hai chuy ngườ ộ()2 140. 202S km ng quãng ng và th gian chuy ngổ ườ ộ()1 310 20 34S km= =1 31 113 6t h= ()3434 /1tbSv km htÞ =Câu Th gian đi đo ng u: ườ ầ1112.24 48S Stv= =Th gian đi đo ng cu i: ườ ố2222.40 80S Stv= =T trung bình: ộ()1 230 /48 80tbS Sv km hS St t= =++Câu 7: Ta có ()154 60 0, 5S h= ()154.5 270S kmÞ .Câu Ta có ()()1 272 72 18 54 /v km km h= 134t tÞ +Mà 13. 72 54 2, 254S hæ ö= =ç ÷è ø5()1 1. 72.2, 25 162S km= =Câu 9: Ta có trung bình ố+ +=+ +1 31 3s svt Giai đo t: =1 SS2 mà =111 1SS 2t (h)v 2v 120 Giai đo 2: ạ= =2 2S .t 40.t Giai đo 3: ạ= =3 3S .t 20.t mà =2 2t 20t Theo bài ra =2 3S SS 40t 20t (h)2 120 ()Þ =+ +Sv 40 km hS S120 120 120 ng 2: Ph ng trình chuy ng tạ ươ ậ-Ta có ph ng trình chuy ng ươ ậ= +0x vt -N thi ph ng trình chuy ng ươ ậ+Ch quy chi chi ng, th gian )ọ ươ ờ+ Xác nh các giá tr trong ph ng trình chuy ngị ươ ế= +0 0t vt ế()¹ -0 0t Ví Minh a:ụ ọCâu 1: Lúc 8h sáng, ng đi xe máy kh hành chuy ng th ngộ ườ ẳđ 40km/h.ề ốa. Vi ph ng trình chuy ng. ươ ộb. Sau khi chuy ng 30ph, ng đó đâu ?ể ườ ởc. Ng đó cách 60km lúc giườ ờGi i: ảa. Ch chi ng là chi chuy ng xe, trí A, ươ ốth gian là lúc 8h sáng.ờTa có ph ng trình chuy ng xe ươ ủ= +0x vt ớ()= =0x 0;v 40 km hÞ =x 40tb. Sau khi chuy ng 30ph là 0,5h =x 40.0,5 20(km) sau 0,5h xe cách trí 20 kmậ ịc. Ng đó cách 60km là 60km ườ ứÞ =604060 40t 1,5(h) sau 1,5h xe cách trí 60kmậ ịCâu 2: Hãy vi ph ng trình chuy ng tô chuy ng th ng ươ ẳđ bi ng.ề a. tô chuy ng theo chi âm 36 km/h và th đi 1,5h thì ểv có 6kmậ ộb. iạ =1t 2hthì =1x 40km và iạ=2t 3h thì =2x 90kmGi i:ả Ta có ph ng trình chuy ng ươ ậ= +0x vt a. tô chuy ng theo chi âm 36 km/h nên ố=-v 36(km h) 6V ớ= =t 1,6;x 6km Nên =0 06 36.1,5 60km ph ng trình chuy ng ươ ậ= -x 60 36t b. iạ =1t 2hthì =1x 40km +040 2v (1) iạ=2t 3h thì =2x 60kmÞ +090 3v (2) và (2 ta có ừ=- =0x 60km;v 50km ph ng trình dao ng là ươ ộ=- +x 60 50t Bài Luy n:ậ ệCâu 1: ch đi chuy ng trên tr Ox có ph ng trình th iộ ươ ờgian là: -x 35 5t (m) Xác nh th đi 2s và quãngị ểđ ng đi trong ườ ượ đó?Câu 2: Trên ng th ng AB, cùng lúc xe tô kh hành ườ ếv 72 km/h. Xe tô th đi 45km/h. Bi AB cách nhau ế80km. ph ng trình chuy ng xe trên cùng quy chi u.ậ ươ ếCâu 3: Hãy thi ph ng trình chuy ng tô chuy ng ươ ộth ng bi t.ẳ tô chuy ng theo chi ng 10m/s và th iể ươ ờđi 3s thì có 60m.ể ộCâu 4: Cho chuy ng th ng trên đo th ng AB bi t. iộ ạ=1t 2s thì =1x 8m và iạ=2t 3s thì =2x 12m Hãy vi ph ng trình chuy ươ ểđ ng t.ộ ậCâu 5: ng đi xe có chi dài 24km. đi liên cộ ườ ụkhông ngh thì sau 3h ng đó B. Nh ng khi đi 30 phút, ng đóỉ ườ ượ ườd ng 15 phút đi ti p. quãng ng sau, ng đó ph đi iừ ườ ườ ớv bao nhiêu B.ậ ếH ng gi i:ướ ảCâu 1: sau 2s là ậ()= =x 35 5.2 25 cách 25m và quãng ng đi trong ườ ượ là =s v.t 5.2 10m Câu 2: Ch chi ng là chi chuy ng xe kh hành A, toọ ươ ạđ A, th gian lúc xe xu phát.ộ ấPh ng trình chuy ng: ươ ộ= +0x vt xe xu phát ấ= =0 Ax 0km;v 72km 72t xe xu phát ấ= =- -B Bx 80km;v 45km 80 45t Câu 3: Ta có ph ng trình chuy ng ươ ộ= +0x vt tô chuy ng theo chi ng 8m/s và th đi 3s thì ươ ậcó 60m. Ta có ộ= =0 060 10.3 30m ph ng trình chuy ng ươ ộ= +x 30 10t Câu 4: Ta có ph ng trình chuy ng ươ ậ= +0x vt iạ =1t 2hthì =1x 8m +08 2v (1) iạ=2t 3h thì =2x 12mÞ +012 3v (2) và (2 ta có ừ= =0x 4m;v 2m ph ng trình dao ng là ươ ộ= +x 2t Câu 5: ng đi xe có chi dài 24km đi liên không ườ ụngh thì sau 3h ng đó B, hì ng đó đi ườ ườ ố= =243v 8(km h)Sau 30 phút ng đó đi quãng ng ườ ượ ườ= =s v.t 8.0,5 4km 7V còn 24-4=20km mà th gian còn là ạ= =3 914 4t lúc sau ng đó đi là ườ ị= =s20 8011t 914v (km h) ng 3: Cho hai chuy ng xác nh th đi m, trí hai nhau.ạ ặPh ng pháp gi i:ươ ả- Ch quy chi chi ng, th gian )ọ ươ ờ- Thi ph ng trình chuy ng hai tế ươ ế= +0 0t vt ế()¹ -0 0t Chú ý: hai và trên quy chi uấ ế- hai nhau ta cóế =1 2x x, gi ph ng trình nh tìn ra tả ươ ấ- Thay vào trong hai ph ng trình tìm ra đôh trí nhauộ ươ ặ- xác nh th đi kho ng cách hai ng thì ta có ằ- =- Þ- =1 21 22 1x bx bx Ví Minh a: ọCâu 1: Ta có cách 72km. Lúc 7h30 sáng, Xe tô kh hành chuy ểđ ng th ng iộ ớ36km gi sau, xe tô hai chuy ng th ng ẳđ và nhau lúc gi 30 phút. ờa. Tìm xe tô th hai.ậ ứb. Lúc hai tô cách nhau 18km là gi .ấ ờGi i:ảa. Ch chi ng là ,g to A, th gian lúc xe tô ươ ờm kh hành.ộ ởPh ng trình chuy ng ươ ộ()= -0 0x Xe tô t: ộ= =01 1x 0km,v 36km 36t Xe tô hai -02 2x 72km,v 72 (t 0,5) Khi hai xe nhau 1h nên xặ1 x2Û36t 72 v2 0,5 Þv2 72km/hb. Khi hai xe cách nhau 13,5kmTH1 x2 x1 54 72 72( 0, 5) 36 54 0, 5t hÞ là lúc 8hứTH2 x1 x2 5436 72 72( 0, 5) 54 1, 5t hÞ là lúc 9hứCâu Cho hai đi và cách nhau 144km, Cho hai tô chuy ng ộcùng chi u, cùng lúc B, xe xu phát A, xe hai xu phát B. ừV có vậ ừ1 có ừ=v122v Bi ng sau 90 phút thì nhau. ặTính t.ậ ậGi i: Ch chi ng B, A, th gian là lúc hai ươ ờxe xu phát.ấPh ng trình chuy ng ươ ộ= +0x vt xe xu phát A: ừ= =01 1x 0;v xe xu phát B: ừ= +v v1 101 22 2x 72km;v 144 144 8Khi hai nhau: xậ ặ1 x2 11272vv tÞ +Sau 90 phút thì hai xe nhau là t=1,5hặ ứ= =v11 22v .1,5 144 .1,5 64km 32km Câu 3: Lúc 7h15 phút gi sáng, ng đi xe máy kh hành chuy ườ ểđ ng không 36km/h đu theo ng đi xe chuy ườ ểđ ng 5m/s đã đi 36km A. Hai ng nhau lúc gi .ộ ượ ườ ờGi i: Ch chi ng là chi chuy ng ha ixe, to trí ươ ịA, th gian lúc xe máy chuy ng.ố ộPh ng trình chuy ngươ +0x vt Xe máy có: =0 mx 0;v 36km 36t Xe cóạ := +0d dx 36km;v 5m 18km 36 18t Khi hai xe đu nhau: xổ ịm xĐ36 36 18 2t hÞ =Þ Hai xe nhau lúc 9h15phútặCâu Lúc 7h15 phút sáng, ng đi xe máy kh hành chuy ng ườ ộv 10m/s đi B. Cùng lúc ng đi xe chuy ng vớ ườ ớkđ xu ấphát A. Kho ng cách AB 108km. Hai xe nhau lúc 9h45 phút. Tìm ặv xe p.ậ ạGi i: Ch chi ng là chi B, A, th gian là ươ ờlúc hai xe xu phátấHai xe xu phát lúc 7h15 phút và nhau lúc 9h15 phútấ Þt 2hPh ng trình chuy ng xe máyươ =mx 36t 72 Ph ng trình chuy ng xe p: ươ ạ= -0 dx 108km;v 108 2v Khi hai xe nhau: xặm xĐ 72 108 18 /d dv km sÞ =Câu 5: ng đi xe và ng đi xe máy chuy ng th ng ườ ườ ừHà lên Hà Nam cách nhau 60km. xe có 15km/h và đi liên ụkhông ngh Xe máy kh hành gi nh ng ng ngh gi ườ ờTìm xe máy hai xe cùng lúc.ậ Gi i: Ch chi ng là chi ươ Hà lên Hà Namừ Hà ạN iộ th gian là lúc hai xe xu phátố ấĐ xe p: ạ= =01 dx 0;v 15km 15tÞ =60 15t 4h xe máy: ớ= =02 mx 0;v Kh hành 1h nh ng trong quá trình ngh 3h ỉ= -m mx (t 3) Cùng lúc =d mx 15t (t 2) 15.4 (4 2) 30km xe máy chuy ng tóc 30km/h thì xe máy và xe chuy ngậ ộđ cùng lúc.ế ộCâu 6: Cho hai đi AB cách nhau 60 km. Có hai xe chuy ng cùng ộchi và xu phát cùng lúc, Xe đi 30 km/h, Xe đi ớv 40 km/h. Sau hi xu gi 30 phút, xe xuát phát ng ượ ộtăng ch 50 km/h. Xác nh th gian hai xe nhau lúc ừxu phát?ấGi i: Sau gi 30 phút 1,5hờQuãng ng xe đi trong 1,5h là: ườ ừ= =1 1S .t 30.1,5 45km 9BAHC1vur2vrdhabQuãng ng xe đi trong 1,5h là: ườ ừ= =2 2S .t 40.1,5 60km Sau 1,5h hai xe cách nhau 60 60 45 75 kmG là th gian hai xe nhau th đi xe đi tăng c.ọ =/1 2v .t 75 .t 50t 75 40t 7,5h lúc xu phát hai xe nhau sau 7,5h 1,5h 9hể ặBài Luy n:ậ ệCâu Lúc 8h, ôtô kh hành Trung Tâm gi Hà ắGiang vớ1 46km/h là thi n. Cùng lúc đó, xe khách đi ếHà vộ ớ2 44km/h, bi kho ng cách Hà Giang là 180km. ắHai xe nhau lúc gi ?ặ ờCâu 2: Cho hai ôtô cùng lúc kh hành ng chi nhau đi A, cách ượ ểnhau 120km. Xe ch 60km/h, xe ch 40km/h.ạ ớa ph ng trình chuy ng xe.ậ ươ ủb Xác nh th đi và trí xe nhau.ị ặc; Tìm kho ng cách gi xe sau khi kh hành gi .ả ượ ờd; xe đi kh hành tr xe đi gi thì sau bao lâu chúng pế ặnhau.Câu Xe máy đi gi xe th đi gi 2ừ ếxe kh hành cùng lúc và nhau thì sau 1,5 gi xe cách ờnhau 15km. quãng ng AB dài bao nhiêu. ườCâu 4: Lúc 6h20ph hai ch nhau đi ng xe vạ ố1 =12km/h. Sau khi đi 10 phút, ch nh mình quên vi nhà nênượ ởquay và đu theo nh cũ.Trong lúc đó th hai ti đi bạ ộđ tr ng vế ườ ố2 6km/h và hai tr ng cùng lúc.ạ ườ ộa. Hai tr ng lúc gi ch hay đúng gi Bi 7h vào c.ạ ườ ọb. Tính quãng ng nhà tr ng.ườ ườc. đúng gi c, quay ng xe ph đi baoể ốnhiêu Câu xe khách ch 90km/h phía sau xe đang ch ớ72km/h. xe khách cách xe 18km thì sau bao lâu nó xe ?. Khiế ảđó xe ph ch quãng ng bao xa.ả ườCâu 6: ng ng đi cách ng qu 100mộ ườ ườ nhìn th xe tô cách 500m đangấ ếch trên ng ườ ố=1v 50km Nhưhình Đúng lúc nhìn th xe thì ng đóẽ ườch theo ng ACbieets ướ=aˆ(BAC iớv ố2v .a; Bi ế=2023v (km h) Tính ab ng bao nhiêu thì ằ2v ti uự Tính ti y.ậ ng gi i:ướ ảCâu Ch chi ng là chi Hà Giang, Hàọ ươ ạN i, th gian lúc 8h. Ph ng trình chuy ngộ ươ ộ= +0x vt Ph ng trình chuy ng xe tươ =01 1x 0;v 46km 46t Ph ng trình chuy ng xe haiươ =- -02 2x 180km;v 44km 180 44t 10

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến