loading
back to top

52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

Chia sẻ: hellochao | Ngày: 2016-09-10 10:45:41 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

140
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh



Loading...

Tóm tắt nội dung
Doc24.vn52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh• V+ too adj/adv (for someone) to do something (quá....để cho ai làm gì...)• so adj/ adv that +S (quá... đến nỗi mà...)• It such (a/an) N(s) that +V (quá... đến nỗi mà...)• adj/ adv enough (for someone) to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)• Have/ get something done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)• It be time (-ed, cột 2) It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đóphải làm gì...)• It takes/took+ someone amount of time to do something (làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)• To prevent/stop someone/something From V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)• find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...)• To prefer Noun/ V-ing to N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)• Would rather V¬ (infinitive) than (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)• To be/get Used to V-ing (quen làm gì)• Used to (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)• To be amazed at to be surprised...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh• V+ too adj/adv (for someone) to do something (quá....để cho ai làm gì...)• so adj/ adv that +S (quá... đến nỗi mà...)• It such (a/an) N(s) that +V (quá... đến nỗi mà...)• adj/ adv enough (for someone) to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)• Have/ get something done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)• It be time (-ed, cột 2) It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đóphải làm gì...)• It takes/took+ someone amount of time to do something (làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)• To prevent/stop someone/something From V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)• find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...)• To prefer Noun/ V-ing to N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)• Would rather V¬ (infinitive) than (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)• To be/get Used to V-ing (quen làm gì)• Used to (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)• To be amazed at to be surprised at N/V-ing ngạc nhiên về....)• To be angry at N/V-ing (tức giận về)• To be good at/ bad at N/ V-ing (giỏi về.../ kém về...)• By chance by accident (adv) (tình cờ)• To be/get tired of N/V-ing (mệt mỏi về...)• Can’t stand/ help/ bear/ resist V-ing (không nhịn được làm gì...)• To be keen on/ to be fond of N/V-ing (thích làm gì đó...)• To be interested in N/V-ing (quan tâm đến...)• To waste time/ money V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)• To spend amount of time/ money V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)• To spend amount of time/ money on something (dành thời gian vào việc gì...)• To give up V-ing/ (từ bỏ làm gì/ cái gì...)• Would like/ want/wish to do something (thích làm gì...)• Have (something) to Verb (có cái gì đó để làm)• It be something/ someone that/ who (chính...mà...)• Had better V(infinitive) (nên làm gì....)• Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy V-ing,• It’s adj to V-infinitive (quá gì ..để làm gì)• Take place happen occur (xảy ra)• To be excited about (thích thú)• To be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)• There is N-số ít, there are N-số nhiều (có cái gì...)• Feel like V-ing (cảm thấy thích làm gì...)• Expect someone to do something (mong đợi ai làm gì...)Doc24.vn• Advise someone to do something (khuyên ai làm gì...)• Go V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping...)• Leave someone alone (để ai yên...)• By V-ing (bằng cách làm...)• Want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse TO V-infinitive• for long time for years for ages (đã nhiều năm rồi) (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)• When V(QkĐ), was/were V-ing.• When V(qkd), had Pii• Before V(qkd), had Pii• After had +Pii, V(qkd)• To be crowded with(rất đông cài gì đó...)• To be full of(đầy cài gì đó...)• To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)• Except for/ apart from (ngoài, trừ...)• As soon as (ngay sau khi)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến