loading
back to top

5 đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Hóa học

Chia sẻ: tuyensinh247 | Ngày: 2016-05-12 16:39:28 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bộ đề thi hóa học lớp 11   

775
Lượt xem
15
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 5 đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Hóa học

5 đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Hóa học

5 đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Hóa học




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnĐỀ THI HỌC KÌ KHỐI 11 Đề 1)Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứngcộng và bền vững với các chất oxi hóa.B. Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.C. Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen.D. Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 nhiệt độ thường.Câu 2. Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch brom. B. HNO3 đặc/H2 SO4 đặc, t0 C. Dung dịch NaOH. D. Kim loại natri.Câu 3. Chọn câu đúng trong các câu sau đây:A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.B. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.C. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.D. C6 H5 OH là một ancol thơm.Câu 4. Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệtđược cặp chất nào sau đây?A. Toluen và benzen. B. Etilen và but–1–in. C. Toluen và stiren. D. Axetilen và...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnĐỀ THI HỌC KÌ KHỐI 11 Đề 1)Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứngcộng và bền vững với các chất oxi hóa.B. Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.C. Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen.D. Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 nhiệt độ thường.Câu 2. Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch brom. B. HNO3 đặc/H2 SO4 đặc, t0 C. Dung dịch NaOH. D. Kim loại natri.Câu 3. Chọn câu đúng trong các câu sau đây:A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.B. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.C. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.D. C6 H5 OH là một ancol thơm.Câu 4. Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệtđược cặp chất nào sau đây?A. Toluen và benzen. B. Etilen và but–1–in. C. Toluen và stiren. D. Axetilen và propin.Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2 O. Giá trị của là A. 11,25. B. 6,225. C. 12,45. D. 5,8.Câu 6. Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này.Điều đó chứng tỏA. nhóm –OH có ảnh hưởng tới vòng benzen.B. vòng benzen có ảnh hưởng tới nhóm –OH.C. phenol tham gia phản ứng thế khó khăn hơn benzen.D. phenol có tính axit.Doc24.vnCâu 7. Anken nào sau đây bị hiđrat hóa chỉ cho một ancol duy nhất?A. (CH3 )2 C=C(CH3 )2 B. CH3 –CH2–CH=CH2. C. (CH3 )2 C=CH2 D. CH3 –CH=CH2 .Câu 8. Cho các ancol: CH3 CH2 OH (1), CH3 -CH=CH-OH (2), CH3 -CH2 OH-CH2 OH (3),H3 C-CH(OH)2 (4). Các ancol bền làA. 1, 2. B. 2, 4. C. 3, 4. D. 1, 3.Câu 9. Để phân biệt ba khí không màu riêng biệt: SO2 C2 H2 NH3 ta có thể sử dụng hóachất nào sau đây? (với một lần thử)A. Dung dịch AgNO3 /NH3 B. Dung dịch Ca(OH)2C. Dung dịch NaOH. D. Giấy quỳ tím ẩm.Câu 10. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: metan vinylaxetilen polibutađien.X,Y lần lượt là:A. axetilen, butađien. B. etilen, butađien.C. propin, isopropilen. D. axetilen, but-2-en.Câu 11. Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt,người ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch thuốc tím.C. Dung dịch NaCl. D. Đồng (II) hiđroxit. Câu 12. Ancol CH3 -CH(OH)-CH(CH3 )-CH3 có tên thay thế làA. 2-metylbutan-3-ol. B. 3-metylbutan-2-ol.C. pentan-2-ol. D. 1,1-đimetylpropan-2-ol.Câu 13. Chất nào sau đây có thể tham gia cả phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phảnứng cộng với nước brom, phản ứng cộng với H2 (chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng vớibạc nitrat trong amoniac dư?A. Etilen. B. Benzen. C. Etan. D. Axetilen.Câu 14. Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit:A. Etanol, 2-metylpropan-1-ol. B. Etylen glicol, pentan-3-ol.C. Metanol, butan-2-ol. D. Propan-2-ol, propan-1-ol.Doc24.vnCâu 15. Cho 117 gam benzen tác dụng với brom lỏng (có mặt bột sắt, tỉ lệ mol 1:1) thuđược 141,3 gam brombenzen. Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là A. 60%. B. 90%. C. 70%. D. 80%.Câu 16. Tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được olefin thể khí (điềukiện thường). Hai ancol trong hỗn hợp có thể là:A. metanol và propan-1-ol. B. propan-2-ol và pentan-1-ol. C. etanol và butan-1-ol. D. etanol và butan-2-ol.Câu 17. Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:A. Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2 nhỏ hơn số mol CO2thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan.B. Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 vàH2 thì chất đem đốt là hiđrocacbon.C. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2 O.D. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được số mol H2 lớn hơn số mol CO2Câu 18. Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua lượngdư dung dịch nào sau đây?A. Dung dịch brom. B. Dung dịch BaCl2C. Dung dịch bạc nitrat trong amoniac. D. Dung dịch NaOH.Câu 19. Ancol etylic tan vô hạn trong nước là doA. ancol etylic phân cực mạnh.B. khối lượng phân tử nhỏ.C. các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước.D. giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.Câu 20. Hợp chấtCH=CH2 có tên gọi làA. anlylbenzen. B. metylbenzen. C. vinylbenzen. D. etylbenzen.Câu 21. Sản phẩm tạo ra khi cho toluen phản ứng với Cl2 có chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1) làA. o-clotoluen. B. p-clotoluen. C. m-clotoluen. D. benzyl clorua.Doc24.vnCâu 22. Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri. Khối lượng sản phẩm hữu cơvà thể tích khí H2 (đktc) thu được lần lượt là: A. 6,12 gam và 2,016 lít. B. 6,12 gam và 4,0326 lít.C. 12,24 gam và 4,0326 lít. D. 12,24 gam và 2,016 lít.Câu 23. Stiren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điềukiện thích hợp):A. H2 (xúc tác H+), dung dịch brom, H2 (xúc tác Ni, đun nóng).B. HBr, Br2 khan có mặt bột sắt, CO.C. H2 (xúc tác Ni, đun nóng), HI, N2 .D. CO, dung dịch KMnO4 dung dịch brom. Câu 24. Có các tính chất: là chất rắn điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tannhiều trong nước nóng (3), không độc (4). Các tính chất đúng của phenol là:A. 2, 3. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 3. D. 1, 3, 4.Câu 25. Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan,benzen, toluen. Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi chotác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt làA. 5, 3. B. 5, 2. C. 4, 3. D. 4, 2.Câu 26. Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, CH3 COOH, HCl, nước brom. Số chất tácdụng được với ancol etylic (trong những điều kiện thích hợp) làA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 27. Cho mol nitrobenzen 1mol HNO3 đặc H2SO4 đ, toC H2 O. có thể là:(1)m-đinitrobenzen. (2) o-đinitrobenzen. (3) p-đinitrobenzen. Hãy chọn đáp án đúng:A. (2) hoặc (3). B. (2). C. (3). D. (1).Câu 28. Có các nhận định sau khi nói về phản ứng của phenol với nước brom:(1) Đây là phản ứng thế vào vòng benzen.(2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2.(3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol.(4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hóa đỏ. Những nhận định đúng làDoc24.vnA. 3, 4. B. 1, 4. C. 2, 3. D. 1, 2.Câu 29. Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen làA. Cm H2m (m 6). B. Cm H2m (m 6). C. Cm H2m (m 6). D. Cm H2m (m 6).Câu 30. Cho các chất hữu cơ (trong phân tử có chứa vòng benzen) sau: HO-CH2 -C6 H4 -CH2 OH, CH3 -C6 H4 -OH, HO-C6 H4 -OH, C6 H5 -CH2 OH, C2 H5 -C6 H3 (OH)2 Số hợp chấtthuộc loại phenol làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.ĐỀ THI HỌC KÌ KHỐI 11( Đề 2)Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn lượng ankin thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 5,4 H2 O.Tìm công thức phân tử củaA. C4 H6 B. C5 H8 C. C3 H4 D. C2 H2Câu 2. Khi đun nóng ancol etylic với H2 SO4 đặc 170 0C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính làA. C2 H5 OC2 H5 B. CH3 COOH. C. CH3 CHO. D. C2 H4 .Câu 3. Hai hợp chất hữu cơ và có cùng CTPT C3 H4 O2 tác dụng với CaCO3 tạo raCO2 tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, lầnlượt làA. CH3 CH2 COOH, HCOOCH2 CH3 .B. HCOOCH=CH2 CH3 CH2 COOH.C. CH2 =CHCOOH, HOCCH2 CHO.D. HCOOCH=CH2 CH3 COOCH3 .Câu 4. Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả phản ứng: phản ứng cháy trong oxi,phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, 0), phản ứng với AgNO3 /NH3 ?A. axetilen. B. etan. C. eten. D. propan.Câu 5. Muốn tách metan có lẫn etylen ta cho hỗn hợp khí lội qua:A. H2 B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 D. Dung dịch Br2Câu 6. Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng nàychứng minh :Doc24.vnA. trong ancol có liên kết O-H bền vững. B. trong ancol có O.C. trong ancol có OH linh động. D. trong ancol có linh động.Câu 7. Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2 CTPT của làA. C4 H8 B. C5 H10 C. C2 H4 D. C3 H6Câu 8. Toluen có công thức phân tửA. C6 H5 CH3 B. C6 H5 CH2 BrC. p- CH3 C6 H4 CH3 D. C6 H5 CHBrCH3Câu 9. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3 OH, H2 O, C2 H5 OHA. CH3 OH, C2 H5 OH, H2 B. H2 O,CH3 OH, C2 H5 OHC. CH3 OH, H2 O,C2 H5 OH D. H2 O, C2 H5 OH,CH3 OHCâu 10. Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:A. Cn H2n+1 OH n³ B. Cn H2n-1 CH2 OH n³ 2C. Cn H2n+1 CH2 OH n³ D. Cn H2n+2 Oa a£ n, n³ 1Câu 11. Liên kết trong phân tử anken A. Hai liên kết B. Liên kết cộng hóa trị.C. Một liên kết d, một liên kết D. Hai liên kếtdCâu 12. Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:A. C3 H6 C4 H6 B. CH3 CH2 OH ,CH3 OHC. H-OH,CH3 OH D. H-OH,CH3 CH2 OHCâu 13. Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%A. C4 H6 B. CH4 C. C2 H6 D. C3 H6Câu 14. Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:A. Cu(OH)2 B. NaC. Dd NaOH D. Kim loại CuCâu 15. Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấydung dịch nhạt màu và còn 2,688 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo điều kiện tiêuchuẩn. Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là:Doc24.vnA. 25,0% B. 60,0% C. 50,0% D. 37,5%Câu 16. Chất nào không phải là phenol ?A. B. CH2 OHC. D. OHCH3CH3Câu 17. Công thức chung: Cn H2n-2 2) là công thức của dãy đồng đẳng:A. Ankin B. AnkadienC. Cả ankin và ankadien. D. AnkenCâu 18. Chất nào sau đây tan được trong nước:A. C2 H5 OH B. C6 H5 Cl C. C3 H8 D. C2 H2Câu 19. Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu BunaA. Buta-1,4 đien. B. Buta-1,3-đien.C. isopren. D. Penta-1,3-đienCâu 20. Ứng với công thức phân tử C5 H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?A. B. C. D. 6Câu 21. C8 H10 có bao nhiêu đồng phân thơm:A. B. C. D. 5Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho Atác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của làA. CH2 =CH2 B. (CH3 )2 C=C(CH3 )2 .C. CH2 =C(CH3 )2 D. CH3 CH=CHCH3 .Câu 23. Chất có CTCT dưới đây CH C-CH(CH3 )-CH(C2 H5 )-CH3 có tên là :A. 3,4-đimetyl hex-1-in B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-inO HC H3O HDoc24.vnCâu 24. Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tácdụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Hai ancol đó là:A. CH3 OH và C2 H5 OH. B. C2 H5 OH và C3 H7 OH.C. C3 H5 OH và C4 H7 OH. D. C3 H7 OH và C4 H9 OH.Câu 25: Cho 6,9 ancol etylic tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thu được (đktc)A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 6,72 lit D. 1,68 litCâu 26. Hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố C,H,O. Đốt cháy hoàn toàn gam Yđược 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước. Biết có thể tác dụng với Na và NaOH. CTCT củaY là :A. HO-CH2 -CHO B. CH3 COOHC. kq khác D. CH3 -CO-CHOCâu 27. Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, thu được lượng andehit axetic là :A. 8,25 gam B. 6,6 gamC. 6,42 gam D. 5,61 gamCâu 28. Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2 SO4 đặc 140 0C có thể thu được tốiđa bao nhiêu sản phẩmA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc)và 6,3 gam H2 O. Giá trị của là:A. 3,35 g. B. 7,4 g. C. 3,7 g. D. 5,6 g.Câu 30. Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?CH3 CH=CH2 (I); CH3 CH=CHCl (II); CH3 CH=C(CH3 )2 (III); C2 H5 -C(CH3 )=C(CH3 )-C2 H5 (IV); C2 H5 -C(CH3 )=CCl-CH3 (V)A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V)C. (III), (IV) D. (II), (III), (IV), (V)ĐỀ THI HỌC KÌ KHỐI 11( Đề 3)1. Chất sau đây có tên là:Doc24.vn A. 3- isopropylpentan B. 2-metyl-3-etylpentanC. 3-etyl-2-metylpentan D. 3-etyl-4-metylpentan2. Anken là :A. Hidro cacbon không no, mạch hở, có liên kết đôi trong phân tử.B. Hidro cacbon không no, mạch hở.C. Hidro cacbon không no, mạch hở, có liên kết trong phân tử.D. và C3. Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp anken liên tiếp qua bình đựng brom dư thấy khối lượngbình tăng 3,5g. Công thức phân tử của anken làA. C3 H6 và C4 H8 B. C4 H8 và C5 H10 C. C2 H4 và C3 H6 D. Tất cả đều sai4. Chất có công thức cấu tạo sau có tên là :A. 2,2-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentanC. 2,2,3-trimetylpentan D. 2,2,3-trimetylbutan5. Hợp chất sau đây có thể tạo ược bao nhiêu dẫn xuất monohalogen ?A. B. C. D. 66. Khi clo hóa một ankan thu đư ợc hỗn hợp dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo.Công thức cấu tạo của ankan là :A. CH3 CH2 CH3 B. (CH3 )2 CHCH2 CH3C. (CH3 )2 CHCH2 CH3 D. CH3 CH2 CH2 CH37. Hiđrocacbon C6 H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạođược một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của là :Doc24.vnA. metylpentan B. 1,2-đimetylxiclobutan.C. 1,3-đimetylxiclobutan D. xiclohexan.8. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken thể khí trong những điều kiện bình thường,có tỷ khối so với hiđro là 28 thu được 8,96 lit khí cacbonic(đktc). Công thức cấu tạo củaA là:A. CH2 =CH-CH2 CH3 B. CH2 =C(CH3 )CH3 C. CH3 CH=CHCH3 D. cả A, B, đúng .9. Tên gọi của chất hữu cơ có CTCT :A. 2-metyl-2,4-đietylhexan B. 5-etyl-3,3-đimetylheptanC. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan10. Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước ?A. CHCH, CH2 CH2 CH4 C6 H5 CH CH2 .B. CHCH, CH2 CH2 CH4 C6 H5 CH3 .C. CHCH, CH2 CH2 CH2 CH CH CH2 C6 H5 CH CH2 .D. CHCH, CH2 CH2 CH3 CH3 C6 H5 CH CH2 .11. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :12. Xác định công thức cấu tạo đúng của C6 H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệmol chỉ cho hai sản phẩm.A.CH3 -CH2 -CH2 -CH2 -CH2 -CH3 B.CH3 -C(CH3 )2 -CH2 -CH3Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến