Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

sOẠN TỪ VỰNG ANH 9, UNIT 1

a1c4316df635864f918d3fb647b6cb7f
Gửi bởi: tramshyn8@gmail.com vào ngày 2016-08-22 19:51:31 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 695 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THCS HÒA HIỆPXUYÊN MỘC, BRVTCLASS: 9A4UNIT 1: VISIT FROM PEN PAL..TỪ VỰNGNo. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 ASEAN /ˈæsiæn/ n. Hiệp hội các nước Đông Nam Vietnam joined ASEAN in1995. Buddhism /ˈbʊdɪz(ə)m/ n. đạo Phật Buddhism is the dominant religion in Thailand. climate /ˈklaɪmət/ n. khí hậu Viet Nam has tropical climate.4 compulsory /kəmˈpʌls(ə)ri/ adj. bắt buộc English is compulsory second language in Malaysia correspond /kɒrɪˈspɒnd/ v. trao đổi thư từ How often do you correspond? currency /ˈkʌr(ə)nsi/ n. tiền, hệ thống tiền tệ The unit of currency in the USA is the Dollar depend /dɪˈpend/ v. dựa vào, tùy thuộc vào might not go. It depends on how tired am.8 divide /dɪˈvaɪd/ v. chia ra, chia The English Channel divides England from France.9 ethnic /ˈeθnɪk/ adj. thuộc về dân tộc Vietnam has 54 ethnic groups with population of86 million people.10 federation /ˌfedəˈreɪʃ(ə)n/ n. liên đoàn, liên bang, hiệp hội The United States is federation of 50 individual states. 11 ghost /gəʊst/ n. ma quỷ, con ma, bóng ma She was afraid of ghosts when she was child. 12 Hinduism /ˈhɪndʊɪz(ə)m/ n. đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo Hinduism is one of the religions in Malaysia. 13 in addition (tosmt) /i:n əˈdɪʃ(ə)n/ prep. ngoài ra, thêm vào In addition to beautiful sightseeing, Hanoi is famous for its food 14 impress /ɪmˈpres/ v. gây ấn tượng, để lại ấn tượng She was really impressed by the beauty of the city at night. 15 Islam /ɪzˈlɑːm/ n. đạo Hồi Islam was created by Muhammad. 16 keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/ v. phr. giữ liên lạc We have kept in touch for long time. 17 Malay /məˈleɪ/ n. Tiếng Ma-lai-xi-a Malay is widely spoken in this country. 18 mausoleum /ˌmɔːsəˈlɪəm/ n. lăng, lăng tẩm, lăng mộ Uncle Ho's mausoleum was built in the 1960s.TRƯỜNG THCS HÒA HIỆPXUYÊN MỘC, BRVTCLASS: 9A4UNIT 1: VISIT FROM PEN PAL..TỪ VỰNG19 monster /ˈmɒnstə/ n. quái vật, yêu quái The man said that he saw giant monster yesterday.20 mosque /mɒsk/ n. nhà thờ Hồi giáo We don't see any mosque in this area. 21 official /əˈfɪʃl/ adj. chính thức English is the official language of the Philippines.22 optional /ˈɒpʃ(ə)n(ə)l/ adj. tùy lựa chọn, không bắt buộc This exercise is optional; you don't have to do it. 23 outline /ˈaʊtlaɪn/ n. đề cương, dàn bài You'd better write down theoutline of the essay. 24 partner /ˈpɑː(r)tnə(r)/ n. cộng sự, bạn cùng học (làm, chơi) The teacher asked us to work with our partners on this task. 25 pen pal /pen pæl/ n. bạn qua thư Next week, am going to visit my pen pal in England. 26 pioneer /paɪəˈnɪə(r)/ n. người tiên phong They are the pioneers in applying this technology.27 population /pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n/ n. dân số, dân cư What is the population of your country? 28 pray /preɪ/ v. cầu nguyện pray for peace all over theworld.29 prehistoric monsters /priːhɪˈstɒrɪk 'mɒnstəz/ n. những quái vật thời tiền sử am curious about the prehistoric monsters. 30 primary school /ˈpraɪmeri skuːl/ n. trường tiểu học Children at primary schoolshave to study English as compulsory subject 31 puppet /ˈpʌpɪt/ n. con rối, bù nhìn Water puppets are very famous around the world .32 region /ˈriːdʒən/ n. vùng, miền She comes from mountainous region. 33 religion rɪˈlɪdʒən/ n. tôn giáo Christianity, Islam and Judaism are known as Abrahamic religions. 34 ringgit /ˈrɪŋgɪt/ n. ring-git (đơn vị tiền tệ của Ma-lai-xi-a) The ringgit is the basic monetary unit of Malaysia.35 secondary school /ˈsekənderi skuːl/ n. trường trung học Mary met many new friends on her first day of secondary school. 36 separate /ˈseprət/ v. chia, tách The school is separated into buildings. 37 soccer /ˈsɒkə/ n. môn bóng đá Most Americans do not likesoccer very much. 38 soccer /ˈsɒkə ˈhuːlɪg(ə)n/ n. côn đồ bóng đá Soccer hooligans haveTRƯỜNG THCS HÒA HIỆPXUYÊN MỘC, BRVTCLASS: 9A4UNIT 1: VISIT FROM PEN PAL..TỪ VỰNGhooligan ruined lot of matches. 39 soccer violence /ˈsɒkə ˈvaɪəl(ə)ns/ n. bạo lực trong bóng đá We are faced with spreading soccer violence.40 Tamil /ˈtæmɪl/ n. tiếng Ta-min Tamil is spoken in Southern India. 41 take turns /teɪk tɜːnz/ v. phr. luân phiên We took turns driving home.42 tropical ˈtrɑːpɪkl/ adj. có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới Vietnam has tropical climate with four seasons in year. 43 vs (= versus) /ˈvəːsəs/ prep. chống lại, đấu với Today there is Manchester versus Liverpool match.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.