Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

SOẠN SINH HỌC 6 - Bài: Nguồn gốc cây trồng

484124363f91ec4405a2697cacdfa443
Gửi bởi: Yêu Doc24 vào ngày 2016-06-23 20:07:26 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 398 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang1/6 Mã đề 150 SỞ GD ĐT HẢI DƯƠNG Đề có trang ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2016 2017 BÀI THI TOÁN Thời gian làm bài 90 Phút Họ tên :............................................................... Số báo danh ................... Câu 1: Tìm để phương trình: có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1. A. -4 B. C. -6 D. Không tồn tại Câu 2: Cho số phức Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Môđun của bằng 10. B. Số phức có phần thực bằng 8, phần ảo bằng C. Số phức có phần thực bằng phần ảo bằng D. Số phức liên hợp của là Câu 3: Cho hình trụ có tính chất: Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi là 12cm. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ. A. B. C. D. Câu 4: Cho hàm số có đạo hàm là Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. B. C. D. Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên A. hoặc B. hoặc C. hoặc D. Câu 6: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số A. B. C. D. Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 8: Tìm điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng tọa độ Oxy? Mã đề 15M 233log log 0x x 6 2 3ui 6i 6 86ui 64 3cm 8 3cm 32 3cm 16 3cm ()y x 2\'( 1) 1)f x ()y x ln 2ln 1mxyxm 2;e 2m 1m 2m 1m 2m 1m 2m ()y x 1)y x sin 2f x sin cos 2xdx C  1sin cos 22xdx C  sin cos 2xdx C 1sin cos 22xdx C 123ziTrang2/6 Mã đề 150 A. B. C. D. Câu 9: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? A. B. C. D. Câu 10: Cho và Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. có nghĩa với B. với mọi x>0, >0. C. và D. Câu 11: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại cạnh vuông góc với đáy, góc Gọi là trung điểm của Tính thể tích của khối tứ diện A. B. C. D. Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;3), D(1;-1;2). là chân đường vuông góc kẻ từ của tứ diện DABC. Viết phương trình mặt phẳng (ADH). A. 3x 2y 2z B. C. 6x 8y 12 D. -7x 5y 14 Câu 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số A. B. C. D. Câu 14: Cho hàm số có đồ thị .Tìm số thực để đồ thị có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm. A. B. C. hoặc D. Câu 15: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây sai A. Hàm số luôn có cực trị. B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành. C. D. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. Câu 16: Cho các số phức thoả mãn Tính A. B. C. D. Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và đường thẳng Tìm tọa độ điểm trên sao cho 23;13 13 23;13 13 23;13 13 23;13 13 12xyx 32xyx 121xyx 12xyx 0a 1a logax x log log .loga axy y log 1aa log 0aa log log 0, 0naax n .S ABC SA 60oACB BC a 3SA a SB MABC 32aV 33aV 36aV 34aV 2227,,27xy yx 234S 27 ln 3S 263S 2627 ln 33S 422( 4) 5y m mC mC 1m 172m 1m 172m 4m 32()f ax bx c lim )xfx  12,zz 23, 1z z 2z z 20z z 21z z 22z z 21z z Oxyz 1; 4; 1; 2; 4AB 12:1 2x z  2228MA MBTrang3/6 Mã đề 150 A. B. C. D. Câu 18: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB 4a, BC 3a. Tính thể tích của khối trụ. A. B. C. D. Câu 19: Cho và Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 20: Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số sao cho hàm số nghịch biến trên khoảng (-;2). A. B. C. D. Câu 21: Tìm nghiệm của phương trình với là số thực cho trước. A. B. C. D. Câu 22: Cho số phức thỏa mãn 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A. B. C. D. Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ cho các mặt phẳng và Tìm sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. A. B. C. D. Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ cho vectơ Tìm giá trị của để hai vectơ và vuông góc với nhau. A. B. C. -2 D. -1 Câu 25: Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 26: Tìm đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 27: Ta có tích phân với là các số nguyên. Tính A. B. C. D. Câu 28: Phương trình có hai nghiệm Tính A. B. C. D. Câu 29: Cho hai hàm số là hàm số liên tục trên có lần lượt là một nguyên hàm của Xét các mệnh đề sau: là một nguyên hàm của là một nguyên hàm của là một nguyên hàm của 1; 0; 4M 1; 0; 4M 1; 0; 4M 1; 0; 4M 312a 316a 34a 38a 2log 5a 3log 5b 6log 5abab 61log 5ab 61log 5ab 6log 5abab 1xyxm (1, ) [1, ) (2, ) [2, ) 14 64xa 31a 31a 1a 31a .zz 3| |P z 154 34 134 Oxyz : z : 0Q z 2r 3r 52r 92r Oxyz 3; 2; 2; m; 1a b 241122x x   2; )  2) (2; )  (2; ) 2; 2) 2ln 1y x 2211xyxx 211yxx 211yxx 2211xyxx 24 ln .1eI b  ;ab 4( )M ab b 5M 2M 5M 6M 2log 2xx 12,xx 2P x 11 ,f ,F ,f :I F x f x :II .k kf R :III .F .f xTrang4/6 Mã đề 150 Những mệnh đề nào là mệnh đề đúng A. và B. và C. D. Câu 30: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với mặt bên một góc 450. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng Tính thể tích khối chóp S.ABCD. A. B. C. D. Câu 31: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số A. B. C. D. Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(3;3;1), B(0;2;1) và. Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) sao cho mọi điểm thuộc đường thẳng luôn cách đều điểm và B. A. B. C. D. Câu 33: Cho hàm số Tìm nguyên hàm của hàm số thỏa mãn A. B. C. D. Câu 34: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABD), tam giác ABD là tam giác đều và có cạnh bằng Tính thể tích của khối tứ diện ABCD. A. B. C. D. Câu 35: Cho với và Tìm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. A. B. C. D. Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) song song với hai đường thẳng Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (P) A. B. C. D. Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng A. B. C. D. Câu 38: Cho là số thực dương thỏa mãn Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. B. C. D. I II ), )I II ()III II I 64 281 64 227 128 281 32 29 121xyx 2y 1x 1y 2x : 0P z 273xtytzt 732xtytzt 732xtytzt 732xtytzt 2 sin cosf x Fx fx 01F 2cos sin 2x x cos sinxx 2cos sinx x 2cos sin 2x x 2a 32a 333a 339a 33a 3logam ab 1, 1ab 2log 16 logabP a 1m 12m 4m 2m 121:;2 4x z  22: 21xtytzt  5; 6; 7n 5; 6; 7n 5; 6; 7n 5; 6; 7n 3 212 7) 53y m 74 32mm 32mm 3m 2m 3203161mxdxx 7(3; )2m 3(0; )2m 3( 3)2m 7( 5)2mTrang5/6 Mã đề 150 Câu 39: Cho hình lập phương có cạnh bằng Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là B. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là C. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là D. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là Câu 40: Gọi là các giao điểm của hai đồ thị hàm số và Gọi là trung điểm của đoạn thẳng Tìm hoành độ điểm A. B. C. D. Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm và đi qua A. B. C. D. Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và A. Chéo nhau. B. Song song. C. Trùng nhau. D. Cắt nhau. Câu 43: Cho ba số dương khác 1. Đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây: Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 44: Tìm phần ảo của số phức thỏa mãn A. -13 B. C. 13 D. -9 Câu 45: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và cắt một mặt cầu tâm bán kính tạo thành hai đường tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai đường tròn và đáy trùng với đường tròn còn lại. Tính khoảng cách giữa (P) và (Q) để diện tích xung quanh hình nón đó là lớn nhất. A. B. C. D. Câu 46: Cho lăng trụ tứ giác đều có chiều cao bằng thể tích bằng Tính độ dài cạnh đáy. A. B. C. D. Câu 47: Hình đa diện đều 12 mặt thuộc loại Tính 2a 32a 22a 3a ,MN 2yx 142xyx .MN 72 72 1; 2; 3I 1; 0; 4A 2 21 53x z 2 21 53x z 2 21 53x z 2 21 53x z Oxyz 63: 411 6xtd tzt 74: 10 66xtd tzt ,,abc log log loga cy x abc b b bac 32 1z i 233R 23R 2R 34a 4a 2a {p,q} pqTrang6/6 Mã đề 150 A. -2 B. C. D. -1 Câu 48: Biết đồ thị hàm số nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận. Tính A. B. C. D. Câu 49: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên Tính A. B. C. D. Câu 50: Kí hiệu là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức A. B. C. D. ------ HẾT ------ 1.C 2.B 3.B 4.C 5.D 6.A 7.B 8.C 9.B 10.D 11.D 12.C 13.B 14.A 15.A 16.B 17.B 18.A 19.A 20.D 21.A 22.B 23.D 24.A 25.D 26.D 27.C 28.A 29.A 30.A 31.A 32.D 33.D 34.B 35.A 36.D 37.C 38.B 39.B 40.C 41.B 42.D 43.A 44.C 45.A 46.D 47.C 48.D 49.B 50.C 22(2 16m mxyx mx n  mn ,Mm 2cosy x 0;2 Mm 124 124 22 14 0z 22 0.zz 30w ?iz 2; .M 2; .M 2;1 .M 1; .M