Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Sinh 10 HK2

Gửi bởi: THÁI MINH TAM vào ngày 2016-07-31 05:41:03 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

<p>Tuần: ..... Ng&agrave;y soạn: .........................Tiết: ....... Ng&agrave;y dạy ..........................CHƯƠNG IV: PH&Acirc;N B&Agrave;OB&agrave;i 18: CHU KỲ TẾ B&Agrave;O V&Agrave; QU&Aacute; TR&Igrave;NH NGUY&Ecirc;N PH&Acirc;NI. Mục ti&ecirc;u b&agrave;i dạy: M&ocirc; tả được chu tr&igrave;nh tế b&agrave;o. N&ecirc;u được những diễn biến cơ bản của nguy&ecirc;n ph&acirc;n. N&ecirc;u được nghĩa của nguy&ecirc;n ph&acirc;n.II/ C&aacute;c kĩ năng sống được gi&aacute;o dục trong b&agrave;i:- Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi tr&igrave;nh b&agrave;y kiến trước nh&oacute;m, tổ, lớp.- Kĩ năng lắng nghe t&iacute;ch cực, tr&igrave;nh b&agrave;y suy nghĩ/&yacute; tưởng.- Kĩ năng t&igrave;m kiếm v&agrave; xử l&yacute; th&ocirc;ng tin về những hoạt động ch&iacute;nh diễn ra trong từng pha của chu k&igrave; tế b&agrave;o v&agrave; qu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;n ph&acirc;n; nghĩa của qu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;n ph&acirc;n đối với sinh trưởng, ph&aacute;t triển của sinh vật.- Kĩ năng quản l&iacute; thời gian, đảm nhận tr&aacute;ch nhiệm, hợp t&aacute;c trong hoạt động nh&oacute;m.III/ C&aacute;c phương ph&aacute;p kĩ thuật dạy học: Trực quan t&igrave;m t&ograve;i. Vấn đ&aacute;p t&igrave;m t&ograve;i.- Dạy học nh&oacute;m. Tr&igrave;nh b&agrave;y ph&uacute;t.IV/ Phương tiện dạy học:- SGK, h&igrave;nh 18.1 v&agrave; 18.2.-Phiếu học tập.V/ Tiến tr&igrave;nh b&agrave;i dạy:1. Kh&aacute;m ph&aacute; (mở đầu, v&agrave;o b&agrave;i): GV đặt c&acirc;u hỏi: Tế b&agrave;o lớn l&ecirc;n v&agrave; sinh sản như thế n&agrave;o?2.Kết nối (dẫn HS v&agrave;o b&agrave;i mới):Dựa v&agrave;o kết quả trả lời của HS, GV dẫn HS v&agrave;o b&agrave;i mới:Hoạt động của thầy Hoạt động của tr&ograve; Nội dung ghi b&agrave;i &ecirc;u cầu HS xem h&igrave;nh 18.1,trả lời c&aacute;c c&acirc;u hỏi: Kh&aacute;i niệm về chu kỳ tế b&agrave;o? Chu kỳ tế b&agrave;o được chiath&agrave;nh c&aacute;c giai đoạn n&agrave;o? N&ecirc;u đặc điểm c&aacute;c pha trongkỳ trung gian. Lưu &yacute;: Chu kỳ tế b&agrave;o đượcđiều h&ograve;a bằng một cơ chế rấttinh vi. Nếu c&aacute;c cơ chế điềukhiển sự ph&acirc;n b&agrave;o bị hư hỏngtrục trặc cơ thể c&oacute; thể bị bệnh. &ecirc;u cầu HS xem h&igrave;nh18.2, hỏi: Em h&atilde;y n&ecirc;u c&aacute;c giaiđoạn trong nguy&ecirc;n ph&acirc;n v&agrave; đặcđiểm của mỗi giai đoạn. uan s&aacute;t h&igrave;nh v&agrave; trảlời c&aacute;c c&acirc;u hỏi. uan s&aacute;t h&igrave;nh v&agrave; trảlời c&acirc;u hỏi. I-Chu k&igrave; tế b&agrave;o: Chu kỳ tế b&agrave;o l&agrave; khoảng thời giangiữa lần ph&acirc;n b&agrave;o (gồm kỳ trunggian v&agrave; qu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;n ph&acirc;n ). Kỳ trung gian gồm: Pha G1 tế b&agrave;o tổng hợp c&aacute;c chấtcho sinh trưởng của tế b&agrave;o. Pha S: ADN v&agrave; NST nh&acirc;n đ&ocirc;i NST k&eacute;p. Pha G2 tổng hợp c&aacute;c yếu tố c&ograve;n lạicho ph&acirc;n b&agrave;o.II.Qu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;n ph&acirc;n:1.Ph&acirc;n chia nh&acirc;n K&igrave; đầu: c&aacute;c NST k&eacute;p dần được co▲ &ecirc;u cầu HS xem mục II.2trang 74 SGK, trả lời c&acirc;u hỏi:Sự ph&acirc;n chia tế b&agrave;o chất diễn ranhư thế n&agrave;o (ở tế b&agrave;o động vậtv&agrave; tế b&agrave;o thực vật)? Dựa v&agrave;o h&igrave;nh 18.2, h&atilde;y giảith&iacute;ch do &acirc;u nguy&ecirc;n ph&acirc;n lại c&oacute;thể tạo ra tế b&agrave;o con c&oacute; bộNST giống hệt tế b&agrave;o mẹ? &ecirc;u cầu HS xem mục IIItrang 74 SGK, trả lời c&acirc;u hỏi:Nguy&ecirc;n ph&acirc;n c&oacute; nghĩa nhưthế n&agrave;o đối với sinh vật? ghi&ecirc;n cứu SGK, trảlời c&acirc;u hỏi. C&aacute;c NST sau khi nh&acirc;nđ &ocirc;i vẫn d&iacute;nh với nhau ởt&acirc;m ộng v&agrave; tập trungth&agrave;nh h&agrave;ng mặt phẳngx&iacute;ch ạo. Do vậy, khi c&aacute;cNST ph&acirc;n chia th&igrave; c&aacute;c tếb&agrave;o con ều c&oacute; NST củatế b&agrave;o mẹ). ghi&ecirc;n cứu SGK, trảlời c&aacute;c c&acirc;u hỏi. xoắn. M&agrave;ng nh&acirc;n v&agrave; nh&acirc;n con dần ti&ecirc;ubiến, thoi ph&acirc;n b&agrave;o xuất hiện. K&igrave; giữa: c&aacute;c NST k&eacute;p co xoắn cựcđại v&agrave; tập trung th&agrave;nh h&agrave;ng mặtphẳng x&iacute;ch đạo. Thoi ph&acirc;n b&agrave;o đượcđ&iacute;nh ph&iacute;a của NST tại t&acirc;m động. Kỳ sau C&aacute;c nhiễm sắc tử t&aacute;ch nhaura v&agrave; di chuyển tr&ecirc;n thoi ph&acirc;n b&agrave;o về 2cực của tế b&agrave;o. Kỳ cuối NST d&atilde;n xoắn dần v&agrave;m&agrave;ng nh&acirc;n xuất hiện. 2) Ph&acirc;n chia tế b&agrave;o chất: -Ở động vật phần giữa tế b&agrave;o thắt eochia th&agrave;nh tế b&agrave;o con. -Ở thực vật tạo v&aacute;ch ngăn ph&acirc;n chiath&agrave;nh tế b&agrave;o mới.III-&Yacute; nghĩa của qu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;nph&acirc;n: SV nh&acirc;n thực đơn b&agrave;o, SV sinhsản sinh dưỡng nguy&ecirc;n ph&acirc;n cũng l&agrave;cơ chế sinh sản. SV nh&acirc;n thực đa b&agrave;o nguy&ecirc;nph&acirc;n gi&uacute;p cơ thể sinh trưởng v&agrave; ph&aacute;ttriển.3. Thực h&agrave;nh, luyện tập (củng cố): *Trả lời c&acirc;u hỏi v&agrave; b&agrave;i tập cuối b&agrave;i SGK.C&acirc;u 1. Dựa v&agrave;o SGK trả lời.C&acirc;u 2. C&aacute;c NST phải xoắn tối đa trước khi bước v&agrave;o k&igrave; sau l&agrave; để thu gọn lại (tr&aacute;nh sự cồng kềnh) dễ dichuyển trong qu&aacute; tr&igrave;nh ph&acirc;n b&agrave;o. Sau khi ph&acirc;n chia xong. NST phải d&atilde;n xoắn để tạo điều kiện cho c&aacute;c gen ph&acirc;nm&atilde;.C&acirc;u 3. Nếu k&igrave; giữa của nguy&ecirc;n ph&acirc;n m&agrave; c&aacute;c thoi v&ocirc; sắc bị ph&aacute; hủy th&igrave; sẽ tạo ra c&aacute;c tế b&agrave;o tứ bội (v&igrave; k&igrave; giữa c&aacute;c NST đ&atilde; được nh&acirc;n đ&ocirc;i). Nếu kh&ocirc;ng c&oacute; thoi v&ocirc; sắc th&igrave; c&aacute;c nhiễm sắc tử sẽ kh&ocirc;ng thể di chuyển đồng đều về c&aacute;c tế b&agrave;o con, tạo ra tế b&agrave;o con 4n.C&acirc;u 4. Dựa v&agrave;o SGK trả lời.- Điều g&igrave; sẽ xảy ra nếu c&aacute;c NST sau khi nh&acirc;n đ&ocirc;i lại t&aacute;ch rời nhau ra rồi mới di chuyển về cực của tế b&agrave;o? (Nếu NST sau khi nh&acirc;n đ&ocirc;i, lại t&aacute;ch rời nhau rồi mới ph&acirc;n li về cực của tế b&agrave;o th&igrave; c&oacute; thể tạo ra những sailệch trong nguy&ecirc;n ph&acirc;n. V&igrave; vậy m&agrave; sau khi nh&acirc;n đ&ocirc;i, NST vẫn c&ograve;n d&iacute;nh với nhau t&acirc;m động, đảm bảo cho việcph&acirc;n chia đồng đều c&aacute;c nhiễm sắc tử về c&aacute;c tế b&agrave;o con).-C&aacute;c lo&agrave;i sinh vật c&oacute; bộ NST đơn bội c&oacute; giảm ph&acirc;n kh&ocirc;ng? (kh&ocirc;ng co qu&aacute; tr&igrave;nh giảm ph&acirc;n).-Nếu số lượng NST kh&ocirc;ng phải l&agrave; 2n m&agrave; l&agrave; 3n th&igrave; qu&aacute; tr&igrave;nh giảm ph&acirc;n c&oacute; g&igrave; trục trặc? (Khi c&oacute; NST tương đồng th&igrave; sự bắt đ&ocirc;i v&agrave; ph&acirc;n ly của c&aacute;c NST sẽ dẫn đến sự ph&acirc;n chia kh&ocirc;ng đồng đều c&aacute;c NST cho c&aacute;c tế b&agrave;o con g&acirc;y ra đột biến giao tử).*Ho&agrave;n th&agrave;nh phiếu học tập (tự nhớ lại ND để điền v&agrave;o phiếu)*Khối do ung thư ph&aacute;t triển rất nhanh c&oacute; phải bệnh về điều ho&agrave; ph&acirc;n b&agrave;o hay kh&ocirc;ng? (tế b&agrave;oung thư ph&acirc;n b&agrave;o li&ecirc;n tục, thời gian ph&acirc;n b&agrave;o ngắn v&agrave; c&oacute; khả năng ph&aacute;t t&aacute;n tế b&agrave;o đến c&aacute;c nơi kh&aacute;c). 4. Vận dụng, li&ecirc;n hệ thực tế (dặn d&ograve;)- Đọc mục &ldquo;Em c&oacute; biết&rdquo;- Học theo c&acirc;u hỏi v&agrave; b&agrave;i tập cuối b&agrave;i- Xem trước b&agrave;i 19.Giảm ph&acirc;nPHIẾU HỌC TẬP Y&ecirc;u cầu: Xem lại ND kiến thức mục I, II để điền v&agrave;o phiếu học tập. Đ&Aacute;P &Aacute;N PHIẾU HỌC TẬP CK tế b&agrave;o: C&aacute;c giai đoạn Nhiệm vụ v&agrave; diễn biếnK&igrave; trung gianPha G1 Tế b&agrave;o tổng hợp c&aacute;c chất cho sinh trưởng của tế b&agrave;o .Pha ADN v&agrave; NST nh&acirc;n đ&ocirc;i NST k&eacute;p Pha G2 Tổng hợp c&aacute;c yếu tố c&ograve;n lại cho ph&acirc;n b&agrave;oQu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;n ph&acirc;nPh&acirc;n chia nh&acirc;nK&igrave; đầu C&aacute;c NST k&eacute;p dần được co xoắn. M&agrave;ng nh&acirc;n dần ti&ecirc;u biến, thoiph&acirc;n b&agrave;o xuất hiện.K&igrave; giữa C&aacute;c NST k&eacute;p co xoắn cực đại v&agrave; tập trung th&agrave;nh h&agrave;ng mặtphẳng x&iacute;ch đạo. Thoi ph&acirc;n b&agrave;o được đ&iacute;nh ph&iacute;a của NST tạit&acirc;m động.K&igrave; sau C&aacute;c nhiểm sắc tử t&aacute;ch nhau ra v&agrave; di chuyển tr&ecirc;n thoi ph&acirc;n b&agrave;ovề cực của tế b&agrave;o.K&igrave; cuối NST d&atilde;n xoắn dần v&agrave; m&agrave;ng nh&acirc;n xuất hiện.Ph&acirc;n chia TBC động vật phần giữa tế b&agrave;o thắt eo chia th&agrave;nh tế b&agrave;o con. thực vật tạo v&aacute;ch ngăn ph&acirc;n chia th&agrave;nh tế b&agrave;o mới.Tuần: ..... Ng&agrave;y soạn: .........................Tiết: ....... Ng&agrave;y dạy ..........................B&agrave;i 19: GIẢM PH&Acirc;NI. Mục ti&ecirc;u b&agrave;i dạy: N&ecirc;u được những diễn biến cơ bản của giảm ph&acirc;n.- N&ecirc;u được nghĩa của giảm ph&acirc;n.- Biết lập bảng so s&aacute;nh giữa nguy&ecirc;n ph&acirc;n v&agrave; giảm ph&acirc;n.II/ C&aacute;c kĩ năng sống được gi&aacute;o dục trong b&agrave;i:- Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi tr&igrave;nh b&agrave;y kiến trước nh&oacute;m, tổ, lớp.- Kĩ năng lắng nghe t&iacute;ch cực, tr&igrave;nh b&agrave;y suy nghĩ/&yacute; tưởng.- Kĩ năng t&igrave;m kiếm v&agrave; xử l&yacute; th&ocirc;ng tin về những hoạt động ch&iacute;nh diễn ra trong c&aacute;c k&igrave; của qu&aacute; tr&igrave;nh giảm ph&acirc;n v&agrave; nghĩa của qu&aacute; tr&igrave;nh nguy&ecirc;n ph&acirc;n đối với sinh vật.- Kĩ năng quản l&iacute; thời gian, đảm nhận tr&aacute;ch nhiệm, hợp t&aacute;c trong hoạt động nh&oacute;m.III/ C&aacute;c phương ph&aacute;p kĩ thuật dạy học: Trực quan t&igrave;m t&ograve;i. Vấn đ&aacute;p t&igrave;m t&ograve;i.- Dạy học nh&oacute;m. Tr&igrave;nh b&agrave;y ph&uacute;t.IV/ Phương tiện dạy học:- SGK, h&igrave;nh 19.1 v&agrave; 19.2. Phiếu học tập.V/ Tiến tr&igrave;nh b&agrave;i dạy:1. Kh&aacute;m ph&aacute; (mở đầu, v&agrave;o b&agrave;i): GV đặt c&acirc;u hỏi: Cơ chế n&agrave;o gi&uacute;p bộ NST của cơ thể con mang một nửa đặc t&iacute;nh di truyền của bố v&agrave; một nửa của mẹ?2.Kết nối (dẫn HS v&agrave;o b&agrave;i mới):Dựa v&agrave;o kết quả trả lời của HS, GV dẫn HS v&agrave;o b&agrave;i mới:Hoạt động của thầy Hoạt động của tr&ograve; Nội dung b&agrave;i Y&ecirc;u cầu HS quan s&aacute;tmục lời dẫn v&agrave; t&oacute;m tắt SGK,hỏi: Giảm ph&acirc;n l&agrave; g&igrave;? Y&ecirc;u cầu HS nghi&ecirc;n cứumục I, trang 76-77 v&agrave; xemh&igrave;nh 19.1 SGK, hỏi: Em h&atilde;yn&ecirc;u đặc điểm c&aacute;c kỳ của giảmph&acirc;n I. Lưu &yacute;: k&igrave; đầu I, c&aacute;c ần n&ecirc;u được: Qu&aacute; tr&igrave;nhph&acirc;n b&agrave;o gồm lần ph&acirc;nchia li&ecirc;n tiếp nhưng chỉ c&oacute; 1lần nh&acirc;n đ&ocirc;i NST số NSTtrong tế b&agrave;o giảm đi &frac12;. Nghi&ecirc;n cứu mục v&agrave;xem h&igrave;nh 19.1 SGK, trả lờic&acirc;u hỏi. I.Giảm ph&acirc;n I: Trước khi tế b&agrave;o giảm ph&acirc;n, tại k&igrave; trung giancũng c&oacute; sự tổng hợp ADN v&agrave; sự nh&acirc;n đ&ocirc;i củac&aacute;c b&agrave;o quan. 1) Kỳ đầu I: C&aacute;c nhiễm sắc thể tương đồng bắt đ&ocirc;ivới nhau cặp NST k&eacute;p (tiếp hợp TĐC). C&aacute;c NST k&eacute;p dần co xoắn. Sau đ&oacute;, c&aacute;cNST k&eacute;p trong mỗi cặp dần đẩy nhau ratại t&acirc;m động. Thoi ph&acirc;n b&agrave;o h&igrave;nh th&agrave;nh,NST k&eacute;p li&ecirc;n kết với sợi tơph&acirc;n b&agrave;o ph&iacute;a của t&acirc;mđ&ocirc;ng khi NST ph&acirc;n li th&igrave;mỗi NST k&eacute;p di chuyển về 1cực của tế b&agrave;o Trong khi ởk&igrave; đầu của nguy&ecirc;n ph&acirc;n, NSTk&eacute;p li&ecirc;n kết với sợi tơ ph&acirc;nb&agrave;o ph&iacute;a của t&acirc;m động khi NST ph&acirc;n li th&igrave; mỗi NSTđơn trong cặp NST k&eacute;p dichuyển về cực của tế b&agrave;o tại k&igrave; cuối I, mỗi tế b&agrave;ocon nhận được từ cặp NSTtương đồng NST k&eacute;p kh&aacute;cnhau về nguồn gốc. &ecirc;u cầu HS xem h&igrave;nh19.2 trang 78 SGK, rả lời c&acirc;ulệnh trang 78. (Giảm ph&acirc;n diễn ra saumột giai đoạn trung gianngắn, kh&ocirc;ng c&oacute; sự nh&acirc;n đ&ocirc;iNST). Lưu &yacute;: Thời gian cần thiếtcho qu&aacute; tr&igrave;nh giảm ph&acirc;n c&aacute;clo&agrave;i kh&aacute;c nhau l&agrave; kh&aacute;c nhau,thậm ch&iacute; kh&aacute;c nhau giữa giớiđực v&agrave; giới c&aacute;i trong c&ugrave;ngmột lo&agrave;i. &ecirc;u cầu HS xem mụcIII, trang 79 SGK, n&ecirc;u &yacute;nghĩa của giảm ph&acirc;n. ần n&ecirc;u được: V&igrave; k&igrave;giũa I, &aacute;c NST k&eacute;p tậptrung th&agrave;nh h&agrave;ng tr&ecirc;n mặtphẳng x&iacute;ch đạo. NST k&eacute;pđ&iacute;nh tr&ecirc;n sợi tơ ph&acirc;n b&agrave;o ởmột ph&iacute;a tại t&acirc;m động n&ecirc;nch&uacute;ng trượt về cực của TB số NST giảm đi một nửa. Nghi&ecirc;n cứu mục III,trang 79 SGK, n&ecirc;u nghĩacủa giảm ph&acirc;n. mỗi NST k&eacute;p trong cặp tương đồng chỉli&ecirc;n kết với sợi tơ ph&acirc;n b&agrave;o ph&iacute;a củat&acirc;m động. Cuối k&igrave;, m&agrave;ng nh&acirc;n v&agrave; nh&acirc;n con dầnti&ecirc;u biến.2) Kỳ giữa I: C&aacute;c NST k&eacute;p co xoắn cực đại, di chuyểnvề mặt phẳng x&iacute;ch đạo của tế b&agrave;o v&agrave; tậptrung th&agrave;nh h&agrave;ng. D&acirc;y tơ ph&acirc;n b&agrave;o từmỗi cực của TB đ&iacute;nh v&agrave;o một ph&iacute;a củamỗi NST k&eacute;p trong cặp tương đồng.3) Kỳ sau I: Mỗi NST k&eacute;p trong cặp tương đồng dichuyển theo tơ ph&acirc;n b&agrave;o về một cực tếb&agrave;o.4) Kỳ cuối I: Khi về cực tế b&agrave;o c&aacute;c NST k&eacute;p dần dầnd&atilde;n xoắn. M&agrave;ng nh&acirc;n v&agrave; nh&acirc;n con dầnxuất hiện, thoi ph&acirc;n b&agrave;o ti&ecirc;u biến. Sau đ&oacute;TBC ph&acirc;n chia tế b&agrave;o con c&oacute; số NSTk&eacute;p giảm đi .II. Giảm ph&acirc;n II:1) Đặc điểm: C&aacute;c NST kh&ocirc;ng nh&acirc;n đ&ocirc;i m&agrave; ph&acirc;nchia gồm c&aacute;c kỳ tương tự như nguy&ecirc;nph&acirc;n: k&igrave; đầu II, k&igrave; giữa II, k&igrave; sau II v&agrave; k&igrave;cuối II. Kết quả: Từ tế b&agrave;o c&oacute; 2n NST, qua giảmph&acirc;n tế b&agrave;o con, mỗi tế b&agrave;o c&oacute; NST.2) Sự tạo giao tử: C&aacute;c cơ thể đực (động vật): tế b&agrave;o 4 tinh tr&ugrave;ng. C&aacute;c cơ thể c&aacute;i (động vật): tế b&agrave;o 1trứng c&oacute; khả năng thụ tinh v&agrave; thể cực ti&ecirc;ubiến. thực vật, sau giảm ph&acirc;n c&aacute;c TB conphải tr&atilde;i qua một số lần ph&acirc;n b&agrave;o để th&agrave;nhhạt phấn hoặc t&uacute;i ph&ocirc;i.III. nghĩa của giảm ph&acirc;n: Sự ph&acirc;n ly độc lập của c&aacute;c NST (v&agrave; traođổi đoạn) tạo n&ecirc;n rất nhiều loại giao tử, quathụ tinh nhiều biến dị tổ hợp Sinh giớiđa dạng v&agrave; c&oacute; khả năng th&iacute;ch nghi cao. Nguy&ecirc;n ph&acirc;n, giảm ph&acirc;n v&agrave; thụ tinh g&oacute;pphần duy tr&igrave; bộ NST đặc trưng cho lo&agrave;i.3. Thực h&agrave;nh, luyện tập (củng cố): *Trả lời c&acirc;u hỏi SGK.C&acirc;u 1. Căn cứ theo SGK trả lời.C&acirc;u 2. C&aacute;c NST k&eacute;p trong cặp tương đồng bắt đ&ocirc;i với nhau suốt theo chiều dọc c&oacute; thể diễn ratiếp hợp trao đổi ch&eacute;o giữa c&aacute;c nhiễm sắc tử kh&ocirc;ng chị em. Sự trao đổi những đoạn tương ứng trongcặp tương đồng đưa đến sự ho&aacute;n vị của c&aacute;c gen tương ứng, do đ&oacute; tạo ra sự t&aacute;i tổ hợp của c&aacute;c genkh&ocirc;ng tương ứng. Đ&oacute; ch&iacute;nh l&agrave; cơ sở tạo n&ecirc;n c&aacute;c giao thử kh&aacute;c nhau về tổ hợp NST, cung cấp nguy&ecirc;nliệu cho tiến ho&aacute; v&agrave; chọn giống.C&acirc;u (điều chỉnh) So s&aacute;nh qu&aacute; tr&igrave;nh giảm ph&acirc;n v&agrave; nguy&ecirc;n ph&acirc;n?&ndash; Giống nhau:+ Đều c&oacute; bộ m&aacute;y ph&acirc;n b&agrave;o (thoi ph&acirc;n b&agrave;o)+ Lần ph&acirc;n b&agrave;o II của giảm ph&acirc;n diễn biến giống nguy&ecirc;n ph&acirc;n: NST k&eacute;p xếp th&agrave;nh một h&agrave;ng mặt phẳng x&iacute;ch đạo của thoi ph&acirc;n b&agrave;o k&igrave; giữa, c&aacute;c nhiễm sắc tử t&aacute;ch nhau ra v&agrave; di chuyển tr&ecirc;n thoi ph&acirc;n b&agrave;o về cực của tế b&agrave;o k&igrave; sau.+ NST đều trải qua c&aacute;c biến đổi: tự nh&acirc;n đ&ocirc;i, đ&oacute;ng xoắn, tập hợp mặt phẳng x&iacute;ch đạo của thoi v&ocirc; sắc, ph&acirc;n li về c&aacute;c cực của tế b&agrave;o, th&aacute;o xoắn.+ Sự biến đổi của m&agrave;ng nh&acirc;n, trung thể, thoi v&ocirc; sắc, tế b&agrave;o chất v&agrave; v&aacute;ch ngăn tương tự nhau.+ Đều giữ vai tr&ograve; quan trọng trong việc duy tr&igrave; sự ổn định bộ NST của lo&agrave;i trong c&aacute;c h&igrave;nh thức sinh sản (v&ocirc; t&iacute;nh v&agrave; hữu t&iacute;nh).&ndash; Kh&aacute;c nhau:C&acirc;u 4. Căn cứ theo SGK trả lời.*Tại sao lại n&oacute;i giảm ph&acirc;n II c&oacute; bản chất giống nguy&ecirc;n ph&acirc;n?+Giảm ph&acirc;n II về cơ bản cũng giống như nguy&ecirc;n ph&acirc;n, đều bao gồm c&aacute;c k&igrave;: k&igrave; đầu, k&igrave; giữa, k&igrave;sau v&agrave; k&igrave; cuối. Diễn biến hoạt động của NST cơ bản cũng giống nhau: NST co xoắn, tập trung th&agrave;nhmột h&agrave;ng tr&ecirc;n mặt phẳng x&iacute;ch đạo, c&aacute;c NST k&eacute;p t&aacute;ch nhau t&acirc;m động, mỗi NST đơn di chuyển vềmột cực của tế b&agrave;o. +So với nguy&ecirc;n ph&acirc;n, giảm ph&acirc;n II c&oacute; một số điểm kh&aacute;c biệt: NST kh&ocirc;ng nh&acirc;n đ&ocirc;i, tế b&agrave;ocon c&oacute; bộ NST đơn bội ).4. Vận dụng, li&ecirc;n hệ thực tế (dặn d&ograve;)-Đọc ghi nhớ. -Xem trước b&agrave;i 20 thực h&agrave;nh.BẢNG SO S&Aacute;NH NGUY&Ecirc;N PH&Acirc;N V&Agrave; GIẢM PH&Acirc;NNguy&ecirc;n ph&acirc;n Giảm ph&acirc;nGiảm ph&acirc;n Giảm ph&acirc;n 2K&igrave;trunggian C&aacute;c NST nh&acirc;n đ&ocirc;i tạo ra NSTk&eacute;p d&iacute;nh nhau t&acirc;m động. Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) Diễn ra rất ngắn. C&aacute;c NST nh&acirc;n đ&ocirc;i tạo ra NSTk&eacute;p d&iacute;nh nhau t&acirc;m động. Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) C&aacute;c NST kh&ocirc;ng nh&acirc;n đ&ocirc;i dạngk&eacute;p d&iacute;nh nhau t&acirc;m động. (Coi như kh&ocirc;ng c&oacute; k&igrave; trung gian 2)K&igrave; đầu Kh&ocirc;ng xảy ra tiếp hợp giữac&aacute;c NST k&eacute;p trong cặp NSTtương đồng.- Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) Xảy ra tiếp hợp trao đổiđoạn giữa c&aacute;c NST k&eacute;p trong cặptương đồng.- Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) Kh&ocirc;ng xảy ra tiếp hợp giữac&aacute;c NST k&eacute;p trong cặp tươngđồng. Bộ NST dạng NST k&eacute;p (2n)K&igrave; giữa C&aacute;c NST k&eacute;p d&agrave;n th&agrave;nh h&agrave;ngtr&ecirc;n mặt phẳng x&iacute;ch đạo TB. NST đ&iacute;nh tr&ecirc;n thoi v&ocirc; sắc 2ph&iacute;a của t&acirc;m động. Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) C&aacute;c NST k&eacute;p d&agrave;n h&agrave;ng (đốidiện) tr&ecirc;n mặt phẳng x&iacute;ch đạo TB. NST đ&iacute;nh tr&ecirc;n thoi v&ocirc; sắc 1ph&iacute;a của t&acirc;m động. Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) C&aacute;c NST k&eacute;p d&agrave;n th&agrave;nh h&agrave;ngtr&ecirc;n mặt phẳng x&iacute;ch đạo TB. NST đ&iacute;nh tr&ecirc;n thoi v&ocirc; sắc 2ph&iacute;a của t&acirc;m động. Bộ NST dạng NST k&eacute;p (2n)K&igrave; sau C&aacute;c NST k&eacute;p t&aacute;ch nhau th&agrave;nhdạng đơn th&aacute;o xoắn v&agrave; duỗi dần ra.- Bộ NST: 4n (NST đơn) C&aacute;c NST k&eacute;p kh&ocirc;ng t&aacute;ch nhauv&agrave; kh&ocirc;ng th&aacute;o xoắn. Bộ NST: 2n NST k&eacute;p (4n) C&aacute;c NST t&aacute;ch nhau th&agrave;nh dạngđơn th&aacute;o xoắn v&agrave; duỗi dần ra. Bộ NST: 2n (NST đơn)K&igrave; cuối C&aacute;c nhiễm sắc thể ph&acirc;n ly đồng đều về cực tế b&agrave;o v&agrave; tế b&agrave;o ph&acirc;n chia th&agrave;nh tế b&agrave;o mới.- Bộ NST: 2n (NST đơn) Bộ NST: NST k&eacute;p (2n) Bộ NST: (NST đơn)Kết quả Từ tế b&agrave;o 2n NST th&agrave;nh tếb&agrave;o, mỗi tế b&agrave;o đều 2n NST. Từ tế b&agrave;o 2n NST th&agrave;nh 2tế b&agrave;o, mỗi tế b&agrave;o đều 2n NST. Từ tế b&agrave;o 2n NST th&agrave;nh 4tế b&agrave;o, mỗi tế b&agrave;o NST.C&aacute;c bảng t&oacute;m tắt số NST, số cr&ocirc;mtit, số t&acirc;m động c&aacute;c k&igrave; của nguy&ecirc;n ph&acirc;n v&agrave; giảm ph&acirc;n:*Nguy&ecirc;n ph&acirc;n :K&igrave; Số NST Số cr&ocirc;matit Số t&acirc;m độngK&igrave; trung gian 2n(k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; đầu 2n(k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; giữa 2n(k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; sau 4n (đơn) 4nK&igrave; cuối 2n (đơn) 2n*Giảm ph&acirc;n:K&igrave; Số NST Số cr&ocirc;matit Số t&acirc;m độngK&igrave; trung gian 2n (k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; đầu 2n (k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; giữa 2n (k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; sau 2n (k&eacute;p) 4n 2nK&igrave; cuối (k&eacute;p) 2n nK&igrave; đầu II (k&eacute;p) 2n nK&igrave; giữa II (k&eacute;p) 2n nK&igrave; sau II 2n (đơn) 2nK&igrave; cuối II (đơn) nTuần: ..... Ng&agrave;y soạn: .........................Tiết: ....... Ng&agrave;y dạy ..........................B&agrave;i 20. THỰC H&Agrave;NH: QUAN S&Aacute;T C&Aacute;C KỲ CỦA NGUY&Ecirc;N PH&Acirc;N TR&Ecirc;N TI&Ecirc;U BẢN RỄ H&Agrave;NHI. Mục ti&ecirc;u b&agrave;i dạy: Quan s&aacute;t ti&ecirc;u bản ph&acirc;n b&agrave;o.II. Phương tiện dạy học: Tranh vẽ c&aacute;c kỳ của nguy&ecirc;n ph&acirc;n v&agrave; h&igrave;nh 20 SGK.- K&iacute;nh hiển vi quang học c&oacute; vật k&iacute;nh X10, 40 v&agrave; thị k&iacute;nh 10 hoặc 15.- Ti&ecirc;u bản cố định l&aacute;t cắt dọc rễ h&agrave;nh hoặc c&aacute;c ti&ecirc;u bản tạm thời.III.Tiến tr&igrave;nh l&ecirc;n lớp:1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số chuẩn bị b&agrave;i của học sinh. 2. Kiểm tra b&agrave;i cũ: H&atilde;y n&ecirc;u c&aacute;c kỳ của ph&acirc;n b&agrave;o nguy&ecirc;n ph&acirc;n? đặc điểm mỗi kỳ?3. Nội dung thực h&agrave;nh:Hoạt động của thầy Hoạt động của tr&ograve; Nội dung b&agrave;i dạy HD HS quan s&aacute;t ti&ecirc;u bảnrễ h&agrave;nh dưới k&iacute;nh hiển vi. Cho HS xem h&igrave;nh ảnhchụp tế b&agrave;o rễ h&agrave;nh dưới k&iacute;nhhiển vi. Giải đ&aacute;p thắc mắc củaHS. Hướng dẫn HS viết thuhoạch. Quan s&aacute;t ti&ecirc;u bản rễ h&agrave;nhdưới k&iacute;nh hiển vi. Xem h&igrave;nh ảnh chụp tế b&agrave;orễ h&agrave;nh dưới k&iacute;nh hiển vi. Đặt c&acirc;u hỏi thắc mắc nhữngđiểm chưa r&otilde;. nh&agrave; viết thu hoạch theohướng dẫn của gi&aacute;o vi&ecirc;n Nội dung v&agrave; c&aacute;ch tiến h&agrave;nh: Đặt ti&ecirc;u bản hiển vi, điều chỉnhcho v&ugrave;ng c&oacute; mẫu vật (rễ h&agrave;nh) v&agrave;ogiữa thị trường, nơi c&oacute; nguồn s&aacute;ngtập trung. Quan s&aacute;t to&agrave;n bộ l&aacute;t cắt dọc rễh&agrave;nh từ đầu nọ đến đầu kia dưới vậtk&iacute;nh X10 để sơ bộ xsc định v&ugrave;ng rễc&oacute; nhiều tế b&agrave;o đang ph&acirc;n chia. Chỉnh v&ugrave;ng c&oacute; nhiều tế b&agrave;o đangph&acirc;n chia v&agrave;o giữa thị trường k&iacute;nhv&agrave; chuyển sang quan s&aacute;t dưới vậtk&iacute;nh X40. Nhận biết c&aacute;c k&igrave; của qu&aacute; tr&igrave;nhnguy&ecirc;n ph&acirc;n tr&ecirc;n ti&ecirc;u bản.4. Thu hoạch :- c&aacute;c tế b&agrave;o quan s&aacute;t được thấy r&otilde; nhất c&aacute;c kỳ kh&aacute;c nhau.- Giải th&iacute;ch tại sao c&ugrave;ng kỳ n&agrave;o đ&oacute; của nguy&ecirc;n ph&acirc;n tr&ecirc;n ti&ecirc;u bản lại tr&ocirc;ng kh&aacute;c nhau?5.Dặn d&ograve;: Xem trước b&agrave;i 22.Tuần: ..... Ng&agrave;y soạn: .........................Tiết: ....... Ng&agrave;y dạy .........................Phần ba: SINH HỌC VI SINH VẬTChương I: CHUYỂN HO&Aacute; VẬT CHẤT V&Agrave; NĂNG LƯỢNG VI SINH VẬTB&Agrave;I 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HO&Aacute;VẬT CHẤT V&Agrave; NĂNG LƯỢNG VI SINH VẬTI/ Mục ti&ecirc;u b&agrave;i dạy: Tr&igrave;nh b&agrave;y được c&aacute;c kiểu chuyển ho&aacute; vật chất v&agrave; năng lượng vi sinh vật dựa v&agrave;o nguồn nănglượng v&agrave; nguồn cacbon m&agrave; vi sinh vật đ&oacute; sử dụng.II/ C&aacute;c kĩ năng sống được gi&aacute;o dục trong b&agrave;i:- Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi tr&igrave;nh b&agrave;y kiến trước nh&oacute;m, tổ, lớp.- Kĩ năng lắng nghe t&iacute;ch cực, tr&igrave;nh b&agrave;y suy nghĩ/&yacute; tưởng.- Kĩ năng t&igrave;m kiếm v&agrave; xử l&yacute; th&ocirc;ng tin về c&aacute;c kiểu dinh dưỡng vi sinh vật, c&aacute;c loại m&ocirc;i trường nu&ocirc;i cấy cơ bản của vi sinh vật.- Kĩ năng quản l&iacute; thời gian, đảm nhận tr&aacute;ch nhiệm, hợp t&aacute;c trong hoạt động nh&oacute;m.III/ C&aacute;c phương ph&aacute;p kĩ thuật dạy học: Trực quan t&igrave;m t&ograve;i. Vấn đ&aacute;p t&igrave;m t&ograve;i.- Dạy học nh&oacute;m. Tr&igrave;nh b&agrave;y ph&uacute;t.IV/ Phương tiện dạy học:Bảng trang 89 SGK ph&oacute;ng to.V/ Tiến tr&igrave;nh b&agrave;i dạy:1. Kh&aacute;m ph&aacute; (mở đầu, v&agrave;o b&agrave;i): GV đặt c&acirc;u hỏi: Vi sinh vật trao đổi chất v&agrave; năng lượng như thế n&agrave;o?2.Kết nối (dẫn HS v&agrave;o b&agrave;i mới):Dựa v&agrave;o kết quả trả lời của HS, GV dẫn HS v&agrave;o b&agrave;i mới:Hoạt động của thầy Hoạt động của tr&ograve; Nội dung b&agrave;i Y&ecirc;u cầu HS nghi&ecirc;ncứu mục I, trang 88 SGK,hỏi: Em hiểu như thế n&agrave;o? l&agrave;vi sinh vật? N&ecirc;u c&aacute;c đặc điểm của visinh vật? Y&ecirc;u cầu HS nghi&ecirc;ncứu mục II.1, trang 88SGK, hỏi: C&oacute; c&aacute;c loại m&ocirc;itrường cơ bản n&agrave;o? Đặcđiểm của mỗi loại m&ocirc;itrường đ&oacute; như thế n&agrave;o? Tự cho VD về c&aacute;c loạim&ocirc;i trường cơ bản. ghi&ecirc;n cứu mục I, trang 88 SGK,trả lời c&acirc;u hỏi. ghi&ecirc;n cứu mục II.1, trang 88SGK, trả lời c&acirc;u hỏi. I. Kh&aacute;i niệm vi sinh vật: L&agrave; những sinh vật c&oacute; k&iacute;chthước nhỏ b&eacute;, chỉ nh&igrave;n r&otilde; dướik&iacute;nh hiển vi. VSV gồm nhiều nh&oacute;m ph&acirc;nloại kh&aacute;c nhau. Phần lớn l&agrave; cơthể đơn b&agrave;o nh&acirc;n sơ hoặc nh&acirc;nthực, số l&agrave; tập hợp đơn b&agrave;o. VSX hấp thụ v&agrave; chuyển ho&aacute;chất dinh dưỡng nhanh, sinhtrưởng v&agrave; sinh sản nhanh, ph&acirc;nbố rộng.II. M&ocirc;i trường v&agrave; c&aacute;c kiểu dinhdưỡng:1) C&aacute;c loại m&ocirc;i trường cơ bản: M&ocirc;i trường tự nhi&ecirc;n gồm c&aacute;cchất tự nhi&ecirc;n. M&ocirc;i trường tổng hợp gồm c&aacute;cchất đ&atilde; biết th&agrave;nh phần ho&aacute; họcv&agrave; số lượng. M&ocirc;i trường b&aacute;n tổng hợpTr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ l&agrave; phần tr&iacute;ch dẫn 10 trang đầu của t&agrave;i liệu v&agrave; c&oacute; thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ t&agrave;i liệu gốc th&igrave; ấn v&agrave;o n&uacute;t Tải về ph&iacute;a dưới.</p>