Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Scripts English 4 (U11 - 20)

62a552fee83a6d47f7cb184ca5e81ecd
Gửi bởi: Khoa CNTT - HCEM vào ngày 2020-10-12 09:21:02 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 225 | Lượt Download: 0 | File size: 0.309429 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐẠO HÀM


 C   0

;



 x   n.x

n1



 x   2 1 x



 sin x   cos x

  sin u   u. cos u



 cos x    sin x



 tan x  

  cos u   u.sin u
u
  tan u  
cos2 u
u
  cot u    2 .
sin u



n

 x   1

   n.u

 u



,  x  0 

1

cos2 x
1
 cot x    2
sin x



n

u  v  '  u ' v '
  u.v  '  u '.v  v '.u


.u ,  n 

, n  2

n 1

 u   2uu

  C.u   C.u

C.u
 u  u '.v  v '.u
 C 
,
v

0





 


v2
u2
v
u
 Nếu y  f  u  , u  u  x 
 yx  yu .ux .

, u  0



a b
a1 b1



 ax  b 

 
2
 a1x  b1   a1x  b1 

a b 2
a c
b c
x

2
x


a1 b1
 ax 2  bx  c 
a1 c1
b1 c1



2
2

 a1x  b1x  c1 
a1x 2  b1x  c1



Ví dụ 1.



Tìm đạo hàm của các hàm số sau :

1
a) y  2 x 4  x3  2 x  5
3

b) y  ( x3  2)(1  x 2 )

a) y 

2x  1
1  3x

b) y 

x 2  3x  3
x 1

c) y 

1  x  x2

.

1  x  x2

Ví dụ 2. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :
a) y  ( x 2  x  1)4

b) y 

( x  1)2

c) y 

3

( x  1)

Bài 1. Tìm đạo hàm của các hàm số sau : a)

y

e) y 

d) y  x5  4 x3  2 x  3 x

1

x 
5

2

1
2

2

( x  2 x  5)
2
3

x x 
4

3

3
2

d) y  2 x 2  5 x  2

x  4x  5
2

b) y 

1
4



1
3

3

c) y  1  1  2 x 

b) y  ( x  2) x 2  3

x  x  0,5 x
2

c) y 

4

x4
4



x3
3



x2

x

2

x b
a2 3
 2 c x 
 b
a x
2

Bài 2. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :
a) y  (2 x  3)( x 5  2 x)
x  x 1

b)

2

f)

y

x 1

g) y 

y  x(2 x  1)(3x  2)

2 x2  4 x  5

c) y 

h) y  x  1 

2x  1





 1

x 1 
 1
 x


2

d)
i) y 

x 1

y

2x  1

e) y 

x 1

5x  3

k) y 

x  x 1
2

3
2x  5

x2  x  1
x2  x  1

Bài 3. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :
a) y  (2x3  3x2  6x  1)2

b) y 

1
( x 2  x  1)5

f) y  x 2  1  1  x 2 ; g) y  x  x  x

1.

c) y  ( x2  x  1)3 ( x2  x  1)2

1 

d) y   x 

x


 2x  1 
i) y  3 

 x3 

3

h) y  x3  3x  1

2

e) y  1  2 x  x 2

2



k) y  x  x 2  1



5

Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
Tiếp tuyến của đồ thị  C  : y  f  x  tại M  x0 ; y0  , có phương trình là :

y  f '  x0  . x  x0   y0 ( 1 ) .

BT1 :Cho đường cong  C  : y  f  x   x3  3x 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của
a) Tại điểm M 0 1 ;  2 
BT 2: Cho đường cong

 C  trong các trường hợp sau :

b) Tại điểm   C  và có hoành độ x0  1 c) Tại g.điểm của  C  với trục Ox . d) Biết TT đi qua điểm A  1 ;  4  .

C  : y 

3x  1
1 x

 C  biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d  : x  4 y  21  0 ;
b) Viết phương trình tiếp tuyến của  C  biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng    : 2 x  2 y  9  0 ;
0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của  C  biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng x  2 y  5  0 một góc 30 .
3
2
BT Cho hàm số y  x  3x  9 x  5  C  . Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  C  , hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.
a) Viết phương trình tiếp tuyến của