Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Sample Business Letters (101 - 200)

980a58ad6fd44363842014d43074592e
Gửi bởi: Hello Chào vào ngày 2017-04-10 14:06:48 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 231 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trường: THPT Phạm Hùng Họ và tên Gsh: Mai Phước LộcLớp: 11C14 Mã số SV: B1200600Môn: Hóa 11 Ngành Học: Sư Phạm hóa họcTiết thứ: Họ tên GVHD: Nguyễn Ngọc Yên HàNgày: 24 tháng 03 năm 2016LUYÊN TẬPANCOL VÀ PHENOLI MỤC TIÊU1. Kiến thức .HS biết Sự giống nhau và khác nhau về tính chất hóa học của ancol và phenol. Công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế ancol và phenol.HS hiểu Mối quan hệ giữa cấu trúc và tính chất đặc trưng của ancol và phenol. Tính chất hóa học của ancol và phenol2. Kĩ năng Rèn luyện cho học sinh kĩ năng so sánh tìm mối lien hệ giữa các kiến thức cơ bản để lập bảng tổng kết từ đó biết cách nhớ có hệ thống. Rèn luyện kĩ năng độc lập suy nghĩ, vận dụng kiến thức đã được học vào giải các bài tập.3. Thái độ GV cần phải nhiệt tình truyền đạt kiến thức giúp HS hiểu bài. HS cần phải có thái độ tích cực, chủ động trong học tập.II CHUẨN BỊ GV: Giáo án, phiếu học tập, bài tập có liên quan. HS: Xem bài trước khi đến lớp, ôn lại bài 40, 41 trước khi vào bài luyện tập.III PHƯƠNG PHÁP Nêu vấn đề và cùng giải quyết vấn đề. Vấn đáp, sử dụng công nghệ thông tin.IV CÁC BƯỚC THỰC HIỆN1. Ổn định lớp kiểm tra sĩ số, nắm tình hình lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: Viết phường trình hóa học giữa propan-1-ol, phenol với những chất sau:a) Natri kim loại.b) CuO, đun nóng.c) Axit HBr,có xúc tác.d) ddBr2 .3. Vào bài mớiChúng ta vừa học xong tiết ancol-phenol hôm nay nối tiếp tinh thần đó và nhằm ôn tập cho các em để củng cốchuẩn bị cho kì kiểm tra sắp tới. Hôm nay chúng ta sẽ qua bài LUYỆN TẬP ANCOL-PHENOL.HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1(10’)I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG(hệ thống lại kiến thức cần nhớ)GV có thể chuẩn bị bảng hệ thống theo các nội dung SGK.Theo hệ thống các câu hỏi đã được chuẩn bị GV yêu HS lần lượt bổ sung kiến thức vào các trong bảng.cầu HS đánh dấu vào các có PTPUNỘI DUNGHợp Chất Ancol no đơn, hở Ancolbenzylic Glyxegol PhenolCTTQ Cn H2n+1 OH (n≥1) C6 H5 CH2 OH C3 H5 (OH)3 C6 H5 OHCTCT R-OH (C2 H5 OH)CH2OHCH2CHCH2OHOHOHOHBậc ancol I,II,III ITính Chất Vật Lý Là chất lỏng hoặc chất rắn điều kiệnthường. Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử khối, độ ta thì giảmtheo chiều tăng phân tử khối. Không xét. Là chất lỏng, không màu tan tốt trong nước. Là chất rắn điều kiện thường, nóng chảy 43 oC, độc.HÓA TÍNH PỨ Na, K+ +PỨ NaOH+PỨ Cu(OH)2+PỨ với ROH(H2 SO4 đ, 140 oC) +PƯ tách nước (H2 SO4 đ, 170 oC) +PỨ, ddBr2 ,HNO3 /H2 SO4. +( thế vòng PỨ CuO, o+ +PỨ cháy.+ +Điều chế C2 H4 +H2 C2 H5 *(1)(C6 H10 O5 )n nC6 H12 O6(2) C6 H12 O6 Không xét Không xét C6 H6→ C6 H5 Br→C6 H5 ONa→C6 H5 OH2C2 H5 OH 2CO2 ↑Nhận biết Tác dụng với NaGiải phóng H2 Tác dụng với NaGiải phóng H2 Tac dụng với Cu(OH)2Tạo dung dịch xanh lam. Tác dụng với ddBr2Tạo kết tủa trắng.Hoạt động 2(30’)BÀI TẬP CỦNG CỐHOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG1) Bài tập đồng phân, danh pháp.Bài tập 1Viết công thức cấu tạo, các ancol mạch hở có công thức C5 H11 OH: Pentan-1-ol,2-metylbutan-1-ol, 2-metylbut-2-ol, Pentan-2-ol, pentan-3-ol, 2,2-đimetylpropan-1-ol, 3-metylbutan-2-ol.GV gọi HS lên bảng làm bài Bài tập 1Viết công thức cấu tạo, các ancol mạch hở có công thức C5 H11 OH: Pentan-1-ol, 2-metylbutan-1-ol, 2-metylbut-2-ol, Pentan-2-ol, pentan-3-ol, 2,2-đimetylpropan-1-ol, 3-metylbutan-2-ol.Bài làm:Pentan-1-ol: H3CH2CH2CH2CH2COHPentan-2-ol:H3CH2CH2CHCH3COHpentan-3-ol:H3CH2CHCH2CH3COH2-metylbutan-1-ol:H3CH2CHCH2COHCH32,2-đimetylpropan-1-ol: CH2COHCH3H3CCH32-metylbut-2-ol: CH2COHH3CCH3CH33-metylbutan-2-ol: CHHCOHH3CCH3CH3 Bài tập 1Viết công thức cấu tạo, các ancol mạch hở có công thức C5 H11 OH: Pentan-1-ol, 2-metylbutan-1-ol, 2-metylbut-2-ol, Pentan-2-ol, pentan-3-ol, 2,2-đimetylpropan-1-ol, 3-metylbutan-2-ol.Bài làm:Pentan-1-ol: H3CH2CH2CH2CH2COHPentan-2-ol:H3CH2CH2CHCH3COHpentan-3-ol: H3CH2CHCH2CH3COH2-metylbutan-1-ol:H3CH2CHCH2COHCH32,2-đimetylpropan-1-ol: CH2COHCH3H3CCH32-metylbut-2-ol: CH2COHH3CCH3CH33-metylbutan-2-ol: CHHCOHH3CCH3CH32) Bài Tập chuổi phương trình hóa học.Bài 5/195Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học.a) Metan axetilen→etilen→etanol→axit axetic.b) Benzen→brombenzen→natri phenolat→phenol→2,4,6-tribromphenol.Yêu cầu hai HS lên bảng làm câu và b.Sau đó kêu HS nhận xét và GV sửa,bổ sung. Bài 5/195Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học.a) Metan axetilen→etilen→etanol→axit axetic.b) Benzen→brombenzen→natri phenolat→phenol→2,4,6-tribromphenol.HS lên bảngCâu a:(1) CH4 ¾¾¾¾¾®1500oLaøm laïnh nhanhC C2 H2 H2(2) C2 H2 H2 :oxt Pdt¾¾¾® C2 H4(3) C2 H4 H2 4oH SO dt¾¾¾® C2 H5 OH(4) C2 H5 OH O2 ¾¾ ¾¾®leân men CH3 COOH H2 OCâu b.(1) C6 H6 Br2 oFet¾¾® C6 H5 Br HBr(2) C6 H5 Br 2NaOH C6 H5 ONa NaBr H2 (3) C6 H5 ONa CO2 H2 C6 H5 OH NaHCO3(4) C6 H5 OH 3Br2 Br3 C6 H2 OH 3HBr Bài 5/195Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học.a) Metan axetilen→etilen→etanol→axit axetic.b) Benzen→brombenzen→natri phenolat→phenol→2,4,6-tribromphenol.HS lên bảngCâu a:(1) CH4 ¾¾ ¾¾®1500oLaøm laïnh nhanhC C2 H2 H2(2) C2 H2 H2 :oxt Pdt¾¾¾® C2 H4(3) C2 H4 H2 4oH SO dt¾¾¾® C2 H5 OH(4) C2 H5 OH O2 ¾¾ ¾¾®leân men CH3 COOH H2 OCâu b.(1) C6 H6 Br2 oFet¾¾® C6 H5 Br HBr(2) C6 H5 Br 2NaOH C6 H5 ONa NaBr H2 (3) C6 H5 ONa CO2 H2 C6 H5 OH NaHCO3(4) C6 H5 OH 3Br2 Br3 C6 H2 OH 3HBr3) Bài Tập nhận biết.HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNGBài 3/trang 186: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất lỏng đựng riêng biệt trong các lọ không nhãn: etanol, glixerol, nước và benzen. Viết phươngtrình hóa học có thể có.GV gọi học sinh lên trình bài. HS: kẻ bảng phân loại và viết phương trình hóa học xảy ra.2C3 H5 (OH)3 Cu(OH)2 [2C3 H5 (OH)2 O]2 Cu 2H2 ODd xanh lam đồng (II) glyxerat.C2 H5 OH 3O2 2CO2 3H2 O. etanol glixerol nươc benzenNước tan tan tan Tách lớpCu(OH)2 Khônghiện tượng Kết tủa tan tạo dd xanh lam Khônghiện tượngO2 oCháy tỏa nhiệt Khôngcháy.2C3 H5 (OH)3 Cu(OH)2 [2C3 H5 (OH)2 O]2 Cu +2H2 ODd xanh lam đồng (II) glyxerat.C2 H5 OH 3O2 2CO2 3H2 O.4)Bài tập tính lượng chất Bài 6/195GV tóm tắt bài 6/195Yêu cầu một HS lên bảng trình bày sau đó yêu cầu một HS khác nhận xét và GV bổ sung. Bài 6/195GV tóm tắt:++ì¾¾ ¾®íîì¾¾ ¾¾® íî2( )2( )tan3,36 )tan19, 86 2, 4, 6Na dödd Br döe oll ñktcphenole olg tribromphenolphenolBài làm:23 23, 360,1522, 419, 860, 06331HBr OHn moln mol= == =.a)C2 H5 OH Na C2 H5 ONa H2 0,5x molC6 H5 OH Na ¾®¾ot C6 H5 ONa H2y 0,5ymolC6 H5 OH 3Br2 Br3 C6 H2 OH 3HBr 0,06mol 0,06molb)Ta có:0,5x+0,5y =0,15; =0,06 => x=0,24mol vậy: == == == =2 56 52 56 50, 24.46 11, 04 )0, 06.94 5, 64 ):11, 04% .100% 66,187%16, 68% 100% 66,187 33, 813%C OHC OHC OHC OHm gm gTöø ñoù suy ramm Bài 6/195GV tóm tắt:++ì¾¾ ¾¾®íîì¾¾ ¾¾¾® íî2( )2( )tan3,36 )tan19, 86 2, 4, 6Na dödd Br döe oll ñktcphenole olg tribromphenolphenolBài làm:23 23, 360,1522, 419, 860, 06331HBr OHn moln mol= == =.a)C2 H5 OH Na C2 H5 ONa H2 0,5x molC6 H5 OH Na ¾®¾ot C6 H5 ONa H2y 0,5ymolC6 H5 OH 3Br2 Br3 C6 H2 OH 3HBr 0,06mol 0,06molb)Ta có:0,5x+0,5y =0,15; =0,06 => x=0,24mol vậy: == == == =2 56 52 56 50, 24.46 11, 04 )0, 06.94 5, 64 ):11, 04% .100% 66,187%16, 68% 100% 66,187 33, 813%C OHC OHC OHC OHm gm gTöø ñoù suy ramm Dặn dò: làm các bài tập còn lại trong phiếu bài tâp, ôn tập chương ancol-phenol để kiểm tra tiết.Ngày duyệt: Người soạnChữ ký (kí tên) Nguyễn Ngọc Yên Hà Mai Phước Lộc ®®¬®®¬Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

2020-09-26 15:51:51