Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Chia đơn thức cho đơn thức

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 61 (Sgk tập 1 - trang 27)

Tính :

a) \(5x^2y^4:10x^2y\)

b) \(\dfrac{3}{4}x^3y^3:\left(-\dfrac{1}{2}x^2y^2\right)\)

c) \(\left(-xy\right)^{10}:\left(-xy\right)^5\)

Hướng dẫn giải

Bài giải:

a) 5x2y4 : 10x2y = 510x2 – 2. y4 – 1 = 12y3

b) 34x3y3 : (- 12x2y2) = 34 . (-2) . x3 – 2 . y3 – 2 = -32xy

c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)10 – 5 = (-xy)5 = -x5y5.

Bài 60 (Sgk tập 1 - trang 27)

Tính :

a) \(x^{10}:\left(-x\right)^8\)

b) \(\left(-x\right)^5:\left(-x\right)^3\)

c) \(\left(-y\right)^5:\left(-y\right)^4\)

Hướng dẫn giải

a) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x10 – 8 = x2

b) (-x)5 : (-x)3= (-x)5 – 3 = (-x)2 = x2

c) (-y)5 : (-y)4 = (-y)5 – 4 = -y



Bài 62 (Sgk tập 1 - trang 27)

Tính giá trị của biểu thức :

              \(15x^4y^3z^2:5xy^2z^2\) tại \(x=2;y=-10;z=2004\)

Hướng dẫn giải

Bài giải:

15x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y = -10, z = 2004

Ta có 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3 . x4 – 1 . y3 – 2 . z2 – 2 = 3x3y

Tại x = 2, y = -10, z = 2004

Ta được: 3 . 23(-10) = 3 . 8 . (-10) = -240.

Bài 59 (Sgk tập 1 - trang 26)

Làm tính chia :

a) \(5^3:\left(-5\right)^2\)

b) \(\left(\dfrac{3}{4}\right)^5:\left(\dfrac{3}{4}\right)^3\)

c) \(\left(-12\right)^3:8^3\)

Hướng dẫn giải

a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 53 – 2 = 5

b)( \(\dfrac{3}{4}\))5:(\(\dfrac{3}{4}\))3= (\(\dfrac{3}{4}\))5-3= (\(\dfrac{3}{4}\))2= \(\dfrac{9}{16}\)

c) (-12)3 : 83 = -123 : 83= (-4 . 3)3 : (4 . 2)3 = (\(\dfrac{-4\cdot3}{4\cdot2}\))3= (\(\dfrac{-3}{2}\))3= \(\dfrac{-27}{8}\)