Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Thứ tự thực hiện các phép tính. Luyện tập

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 73 (Sách giáo khoa trang 32)

Thực hiện phép tính :

a) \(5.4^2-18:3^2\)

b) \(3^3.18-3^3.12\)

c) \(39.213+87.39\)

d) \(80-\left[130-\left(12-4\right)^2\right]\)

Hướng dẫn giải

a) 5 . 42 – 18 : 32 = 5 . 16 - 18 : 9 = 80 - 2 = 78;

b) 33 . 18 – 33 . 12 = 27 . 18 - 27 . 12 = 486 - 324 = 162;

Lưu ý. Có thể áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

33 . 18 – 33 . 12 = 33 (18 - 12) = 27 . 6 = 162;

c) 39 . 213 + 87 . 39 = 39 . (213 + 87) = 39 . 300 = 11700;

d) 80 – [130 – (12 – 4)2] = 80 - (130 - 64) = 80 - 66 = 14.



Bài 74 (Sách giáo khoa trang 32)

Tìm số tự nhiên \(x\), biết :

a) \(541+\left(218-x\right)=735\)

b) \(5\left(x+35\right)=515\)

c) \(96-3\left(x+1\right)=42\)

d) \(12x-33=3^2.3^3\)

Hướng dẫn giải

a) 541 + (218 - x) = 735

\(\Rightarrow\) 218 - x = 735 - 541

\(\Rightarrow\) 218 - x = 194.

\(\Rightarrow\) x = 218 - 194

\(\Rightarrow\) x = 24

b) 5(x + 35) = 515

\(\Rightarrow\) x + 35 = 515 : 5 = 103.

\(\Rightarrow\) x = 103 - 35

\(\Rightarrow\) x =68.

c) 96 - 3(x + 1) = 42

\(\Rightarrow\) 3(x + 1) = 96 - 42 = 54

\(\Rightarrow\) x + 1 = 54 : 3

\(\Rightarrow\) x = 18 - 1

\(\Rightarrow\) x = 17

d) 12x - 33 = 32 . 33

\(\Rightarrow\) 12x - 33 = 243

\(\Rightarrow\)12x = 243 + 33

\(\Rightarrow\) 12x = 276.

\(\Rightarrow\) x = 23.



Bài 75 (Sách giáo khoa trang 32)

 

Hướng dẫn giải

a) Gọi số phải điền vào ô vuông đầu tiên là x thì số phải điền vào ô vuông thứ hai là x + 3. Theo đầu bài 4(x + 3) = 60. Từ đó suy ra x + 3 = 60 : 4 hay x + 3 = 15. Do đó x = 15 - 3 = 12.

Vậy ta có 12 + 3 = 15 x4 = 60

b) Gọi số phải điền vào ô vuông đầu tiên là x thì số phải điền vào ô vuông thứ hai là 3x. Theo đầu bài, 3x - 4 = 11. Suy ra 3x = 11 + 4
hay 3x = 15. Do đó x = 15 : 3 = 5.

Vậy ta có 5 x 3 = 15 – 4 =11



Bài 76 (Sách giáo khoa trang 32)

Đố :

Trang đố Nga dùng 4 chữ số 2 cùng với dấu phép tính và dấu ngoặc (nếu cần) viết dãy tính có kết ảu lần lượt bằng 0, 1, 2, 3, 4

Em hãy giúp Nga làm điều đó ?

Hướng dẫn giải

2 . 2 - 2 . 2 = 0 hoặc 22 – 22 = 0 hoặc (2 + 2) – 2 . 2 = 0

hoặc (2 – 2) + (2 – 2) = 0,….;

2 . 2 : (2 . 2) = 1 hoặc 22 : 22 = 1 hoặc 22 : (2 + 2) = 1 hoặc (2 + 2) : (2 . 2) = 1,…

2 : 2 + 2 : 2 = 2;

22 – (2 : 2) = 3;

2 + 2 + 2 – 2 = 4.


Bài 76 (Sách giáo khoa trang 32)

Đố :

Trang đố Nga dùng 4 chữ số 2 cùng với dấu phép tính và dấu ngoặc (nếu cần) viết dãy tính có kết quả lần lượt bằng 0, 1, 2, 3, 4

Em hãy giúp Nga làm điều đó ?

Hướng dẫn giải

2 . 2 - 2 . 2 = 0 hoặc 22 – 22 = 0 hoặc (2 + 2) – 2 . 2 = 0

hoặc (2 – 2) + (2 – 2) = 0,….;

2 . 2 : (2 . 2) = 1 hoặc 22 : 22 = 1 hoặc 22 : (2 + 2) = 1 hoặc (2 + 2) : (2 . 2) = 1,…

2 : 2 + 2 : 2 = 2;

22 – (2 : 2) = 3;

2 + 2 + 2 – 2 = 4.



Luyện tập - Bài 77 (Sách giáo khoa trang 32)

Thực hiện phép tính :

a) \(27.75+25.27-150\)

b) \(12:\left\{390:\left[125+35.7\right]\right\}\)

Hướng dẫn giải

a) 27 . 75 + 25 . 27 - 150 = 2025 + 675 - 150 = 2700 - 150 = 2550.

Lưu ý. Có thể dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để nhẩm:

27 . 75 + 25 . 27 - 150 = 27 . (75 + 25) - 150 = 27 . 100 - 150 = 2700 - 150 = 2550.

b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 . 7)]} = 12 : {390 : [500 - (125 + 245)]}

= 12 : [390 : (500 - 370)] = 12 : (390 : 130) = 12 : 3 = 4.



Luyện tập - Bài 78 (Sách giáo khoa trang 33)

Tính giá trị của biểu thức :

                 \(12000-\left(1500.2+1800.3+1800.2:3\right)\)

Hướng dẫn giải

\(12000-\left(1500.2+1800.3+1800.2:3\right)\)

\(=12000-\left(3000+1800.3+1800.2:3\right)\)

\(=12000-\left(3000+5400+1800.2:3\right)\)

\(=12000-\left(3000+5400+2700\right)\)

\(=12000-11100\)

\(=900\)

Luyện tập - Bài 79 (Sách giáo khoa trang 33)

Đố :

Điền vào chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải bài toán đó, ta phải tính giá trị của biểu thức nêu trong bài 78 ( \(12000-\left(1500.2+1800.3+1800.2:3\right)\))

An mua hai bút bi giá .......đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá ......đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12 000 đồng. Tính giá một gói phong bì ?

Hướng dẫn giải

An mua hai bút bi giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12 000 đồng. Tính giá một gói phong bì ?

Luyện tập - Bài 80 (Sách giáo khoa trang 33)

Điền vào ô vuông các dấu thích hợp \(\left(=,< ,>\right)\) "

Hướng dẫn giải

Thứ tự thực hiện các phép tính. Luyện tập

Luyện tập - Bài 81 (Sách giáo khoa trang 33)

Sử dụng máy tính bỏ túi để tính 

a) \(\left(274+318\right).6\)

b) \(34.29+14.35\)

c) \(49.62-32.51\)

Hướng dẫn giải

Sử dụng máy tính bỏ túi để tính

a) \(\left(274+318\right).6=3552\)

b) \(34.29+14.35=1476\)

c) \(49.62-32.51=1406\)

Luyện tập - Bài 82 (Sách giáo khoa trang 33)

Đố :

Cộng đồng dân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc ?

Tính giá trị của biểu thức \(3^4-3^3\) em sẽ tìm được câu trả lời :

 

Hướng dẫn giải

\(3^4-3^3=81-27=54\) (dân tộc)

Cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

Loading...