Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

§1. Bảng phân bố tần số và tần suất

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 1 (SGK trang 113)

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Tuổi thọ của 30 bóng đèn điện được thắp thử (đơn vị : giờ)

a. Lập bảng phân bố tần số và bảng phân bố tần suất

b. Dựa vào kết quả của câu a), hãy đưa ra nhận xét về tuổi thọ của các bóng đèn nói trên

 

Hướng dẫn giải

a) Trước hết ta kể ra các giá trị khác nhau là 1150, 1160, 1170, 1180, 1190. Với mỗi số liệu khác nhau ta đếm xem số ấy xuất hiện bao nhiêu lần trong bảng để có tần số của giá trị ấy. Tính tần suất tương ứng. Kết quả như sau:

b) Nhận xét rút ra từ bảng là: phần lớn các bóng đèn có tuổi thọ từ 1160 đến 1180 giờ

Bài 2 (SGK trang 113)

Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau :

a. Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp

b. Dựa vào kết quả câu a), hãy nêu rõ trong 60 lá dương xỉ được khảo sát :

- Số lá có độ dài dưới 30 cm chiếm bao nhiêu phần trăm ?

- Số lá có độ dài từ 30cm đến 50cm chiếm bao nhiêu phần trằm ?

 

Hướng dẫn giải

a) Bảng phân bố tần suất ghép lớp:

b) Số lá có độ dài dưới 30 cm chiếm: 13,33 + 30 = 43,33%.

Số lá có độ dài trên 30 cm đến 50 cm chiếm: 100 - 43,33 = 56,67%.


Bài 3 (SGK trang 113)

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

(Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch được ở nông trường T - đơn vị : g)

Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau :

[70;80); [80;90); [90;100); [100;110); [110; 120]

Hướng dẫn giải

Bài 4 (SGK trang 113)

 

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

(Chiều cao của 35 cây bạch đàn - đơn vị : m)

a. Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với các lớp sau :

[6,5;7,0); [7,0;7,5); [7,5;8,0); [8,0;8,5); [8,5; 9,0); [9,0; 9,5]

b. Dựa vào kết quả của câu a) hãy nêu nhận xét về chiều cao của 35 cây bạch đàn nói trên

Hướng dẫn giải

a) Bảng phân bố tần suất lãi ghép lớp.

b) Theo bảng ta thấy có đến 57% số cây có chiều cao từ 7,5 đến 8,5 cm. Gần 92% số cây cao dưới 9m.

Bài 1 (SBT trang 148)

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhan (đơn vị : phút)

a) Hãy lập bảng phân bố tần số, bảng phân bố tần suất :

b) Trong 50 công nhân được khảo sát, những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm ?

Hướng dẫn giải

Bảng phân bố tần số và tần suất

Bảng phân bố tần số và tần suất

Bài 2 (SBT trang 148)

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường Trung học phổ thông M (đơn vị : cm)

a) Với các lớp 

[135;145); [145;155); [155;165); [165; 175); [175; 185]

Hãy lập :

Bảng phân bố tần số ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ)

Bảng phân bố tần suất ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ)

b) Trong số học sinh có chiều cao chưa đến 155 cm (của 120 học sinh được khảo sát), học sinh nam đông hơn hay học sinh nữ đông hơn ?

 

Hướng dẫn giải

Thống kê

Bảng phân bố tần suất ghép lớp

Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 trường THPT M

Thống kê

b) Trong số học sinh có chiều cao chưa đến 155cm, học sinh nữ đông hơn học sinh nam.

Bài 3 (SBT trang 149)

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp

[19;21); [21; 23); [23;25); [25; 27); [27; 29]

b) Trong 35 ngày được khảo sát, những ngày bạn A có thời gian đi đến trường từ 21 phút đến dưới 25 phút chiếm bao nhiêu phần trăm ?

 

 

 

Hướng dẫn giải

Thống kê

Bài 4 (SBT trang 150)

Cho bảng phân bố tần số ghép lớp :

Kết quả đo của 55 học sinh lớp 8, khi đo tổng các góc trong của một ngũ giác lồi 

a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với các lớp như ở bảng 7

b) Nêu nhận xét về kết quả đo của 55 học sinh kể trên ?

 

Hướng dẫn giải

Thống kê

Bài 5 (SBT trang 150)

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Nhiệt độ trung bình \(\left(0^0C\right)\) của tháng 5 ở địa phương A từ 1961 đến 1990

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau :

[25; 26); [26; 27); [27; 28); [28; 29); [29; 30]

b) Trong 30 năm được khảo sát, những năm có nhiệt độ trung bình của tháng 5 (ở địa phương A) từ \(28^0C\) đến \(30^0C\) chiếm bao nhiêu phần trăm ?

Hướng dẫn giải

Thống kê