Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Hai tam giác bằng nhau

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 25 (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Trên hình 51, có một số tam giác bằng nhau. Hãy quan sát rồi phát hiện các tam giác bằng nhau trong hình vẽ (không xét các tam giác mà các cạnh chưa kẻ) sau đó kiểm tra lại bằng cách đo ?

Hướng dẫn giải

Hai tam giác bằng nhau

Bài 24 (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cho hai tam giác bằng nhau : tam giác ABC và một tam giác có ba đỉnh là D, E, F. Hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng :

a) \(\widehat{A}=\widehat{F};\widehat{B}=\widehat{E}\)

b) AB = ED, AC = FD

Hướng dẫn giải

a. \(\Delta ABC=\Delta FED\)

b. \(\Delta ABC=\Delta DEF\)

Bài 26 (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cắt tam giác ABC bằng giấy có AB = AC và gấp hình theo tia phân giác của góc A. Nếp gấp chia theo tia phân giác của góc A. Nếp gấp chia tam giác ABC thành hai tam giác. Hãy đo để kiểm tra xem hai tam giác đó có bằng nhau hay không ?

Hướng dẫn giải

Hai tam giác bằng nhau

Bài 22 (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cho \(\Delta ABC=\Delta DMN\)

a) Viết đẳng thức trên dưới một dạng khác

b) Cho AB = 3cm, AC = 4cm, MN = 6cm. Tính chu vi của mỗi tam giác nói trên ?

Hướng dẫn giải

Hai tam giác bằng nhau

Bài 19 (Sách bài tập - tập 1 - trang 139)

Hai tam giác trong hình 50 có bằng nhau không ? Nếu có, hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác đó ?

    

                            Hình 50

Hướng dẫn giải

\(\Delta ABC=\Delta EHD\)

Bài 21 (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cho hai tam giác bằng nhau : tam giác ABC và một tam giác có ba đỉnh là H, K, D. Hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng AB = KD, \(\widehat{B}=\widehat{K}\)

Hướng dẫn giải

Trước hết ta xác định B và K là hai đỉnh tương ứng. Sau đó từ AB = KD suy ra A vad D là hai đỉnh tương ứng. Vậy \(\Delta ABC=\Delta DKH\)

Bài 20 (Sách bài tập - tập 1 - trang 139)

Cho \(\Delta ABC=\Delta DEF\). Viết các cặp cạnh bằng nhau, các cặp góc bằng nhau ?

Hướng dẫn giải

\(\Delta ABC=\Delta DEF\Rightarrow\widehat{A}=\widehat{D},\widehat{B}=\widehat{E},\widehat{C}=\widehat{F},AB=DE,AC=DF,BC=EF\)

Bài 23 (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cho \(\Delta ABC=\Delta DEF\). Biết \(\widehat{A}=55^0,\widehat{E}=75^0\)

Tính các góc còn lại của mỗi tam giác ?

Hướng dẫn giải

\(\Delta ABC=\Delta DEF\) nên \(\widehat{A}\) = \(\widehat{D}\) = \(55^o\)

Ta có : \(\widehat{D}\) + \(\widehat{E}\) + \(\widehat{F}\) = \(180^o\)

\(\widehat{F}\) = \(180^o\) - \(\widehat{D}\) - \(\widehat{E}\)

\(\widehat{F}\) = \(180^o\)- \(55^o\) - \(75^o\)

\(\widehat{F}\) = \(50^o\)

\(\Delta ABC=\Delta DEF\) nên \(\widehat{B}\) = \(\widehat{E}\) = \(75^o\)

Bài 2.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cho \(\Delta ABC=\Delta DEH\). Biết AB = 5cm, AC = 6cm, chu vi tam giác DEH bằng 19 cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác DEH ?

Hướng dẫn giải

\(DE=5cm;DH=6cm;EH=8cm\)

Bài 2.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 140)

Cho \(\Delta ABC=\Delta DIK;\widehat{B}=50^0;\widehat{K}=40^0\). Điền vào chỗ trống :

a) \(\widehat{A}=........\)

b) \(\widehat{I}=........\)

c) \(\widehat{C}=........\)

Hướng dẫn giải

\(\widehat{A}=90^0;\widehat{I}=50^0;\widehat{C}=40^0\)