Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 16 (Sách bài tập - tập 1 - trang 103)

Vẽ hình và giới thiệu

- Hai cặp góc so le trong

- Bốn cặp góc đồng vị

- Hai cặp góc so le ngoài

- Hai cặp góc trong cùng phía

- Hai cặp góc ngoài cùng phía

Hướng dẫn giải

Hỏi đáp Toán

Bài 18 (Sách bài tập - tập 1 - trang 104)

a) Vẽ một đường thẳng cắt hai đường thẳng. Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Đặt tên cho các góc đó ?

b) Vì sao cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau ?

c) Vì sao mỗi cặp góc đồng vị bằng nhau

d) Vì sao mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau ?

e)Vì sao mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù nhau ?

Hướng dẫn giải

a)

2 1 3 4 A 1 2 3 4 B

b) A4 và B2 cũng là so le trong .

Vì A4 = 180 - A1

B2 = 180 - B3 ( tính chất 2 góc kề bù )

c) A1 = B3 => A4 = B2

d; e ) không bt lắm

Bài 19 (Sách bài tập - tập 1 - trang 104)

Xem hình 4 rồi điền vào chỗ trống (.....) trong các câu sau :

a) \(\widehat{EDC}\) và \(\widehat{AEB}\) là cặp góc ...............

b)  \(\widehat{BED}\) và \(\widehat{CDE}\) là cặp góc ...............

c)  \(\widehat{CDE}\) và \(\widehat{BAT}\) là cặp góc ...............

d)  \(\widehat{TAB}\) và \(\widehat{DEB}\) là cặp góc ...............

e)  \(\widehat{EAB}\) và \(\widehat{MEB}\) là cặp góc ...............

g) Một cặp góc so le trong khác là .............

h) Một cặp góc đồng vị khác là ...............

 

Hướng dẫn giải

a: dong vi

b: trong cung phia

c :đổng vị

d :ngoài cùng phía

e :???

g:CDE,MED

h:DBC,EBA

Bài 17 (Sách bài tập - tập 1 - trang 104)

Vẽ lại hình 3 rồi điền tiếp vào hình đó số đo của các góc còn lại ?

Hướng dẫn giải

Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Bài 20 (Sách bài tập - tập 1 - trang 105)

Trên hình 5 người ta cho biết a // b và \(\widehat{P_1}=\widehat{Q}_1=30^0\)

a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và nói rõ số đo mỗi góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ số đo của mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và cho biết tổng số đo hai góc đó 

Hướng dẫn giải

Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Bài 3.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 105)

Cho hình bs.3.

Lần lượt chọn mỗi đường thẳng tk, mz, nj làm cát tuyến, chỉ ra các cặp góc : đồng vị, so le trong, trong cùng phía có trong hình đó ?

 

Hướng dẫn giải

tk làm cát tuyến, ta có:

-Cặp góc đồng vị là: A1 và B2; A2 và B3;A3 và B4;A4 và B1

-Cặp góc đồng vị là: A1 và B2; A2 và C1;A3 và C4;A4 và C1.

-Cặp góc so le trong là: A4 và B3; A3 và B2

-Cặp góc trong cùng phía là: A3 và B3; A4 và B2

mz làm cát tuyến, ta có:

-Cặp góc đồng vị là: A1 và C2; A2 và C1;A3 và C4;A4 và C3

-Cặp góc so le trong là: A2 và C3; A3 và C2

-Cặp góc trong cùng phía là: A3 và C3; A2 và C2

nj làm cát tuyến, ta có:

-Cặp góc đồng vị là: B1 và C4; B2 và C3;B3 và C2;B4 và C1

-Cặp góc so le trong là: B4 và C3; B3 và C4

-Cặp góc trong cùng phía là: B4 và C4; B3 và C3

Bài 3.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 105)

a) Vẽ hình theo diễn đạt sau đây : Hai đường thẳng mn và pq không có điểm chung. Đường thẳng xy cắt đường thẳng mn tại điểm U và cắt đường thẳng pq tại V. Biết rằng \(\widehat{V}_1\) và \(\widehat{U}_1\) là hai góc trong cùng phía; \(\widehat{U}_2\) và \(\widehat{V}_1\) là hai góc đồng vị ;  \(\widehat{V}_2\) và \(\widehat{U}_1\) là hai góc so le trong

b) Khi biết thêm \(\widehat{U}_1=\widehat{V}_2=36^0\), hãy tìm số đo của các góc \(\widehat{V}_1\) và \(\widehat{U}_2\) ?

Hướng dẫn giải

a) Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

b) \(\widehat{U}_2=144^0;\widehat{V}_1=144^0\)

Bài 3.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 105)

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng khác tạo ra các cặp góc so le trong, các góc trong cùng phía,...Biết rằng tong số đó có một cặp góc so le trong bằng nhau, khi đó mỗi kết quả sau là đún hay sai ?

a) Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau

b) Mỗi cặp góc đồng vị bằng nhau

c) Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau

Hướng dẫn giải

Đáp án là : Các kết quả nói trên đều đúng

Loading...