Tia

Lý thuyết

Bài 23 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O bất kì trên xy

a) Viết tên hai tia chung gốc O. Tô đỏ một trong hai tia. Tô xanh tia còn lại

b) Viết tên hai tia đối nhau. Hai tia đối nhau có những đặc điểm gì ?

Hướng dẫn giải

undefined

a)

Hai tia chung gốc O là tia Ox và tia Oy.

b)

Hai tia đối nhau là tia Ox và tia Oy có hai tính chất: Chung gốc O, tạo thành đường thẳng xy.

Bài 24 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

a) Lấy \(A\in Ox,B\in Oy\). Viết tên các tia trùng với tia Ay

b) Hai tia AB và Oy có trùng nhau không ? Vì sao ?

c) Hai tia Ax và By có đối nhau không ? Vì sao ?

Hướng dẫn giải

O A B x y

a)

Các tia trùng với tia Ay là tia AO và tia AB.

b)

Hai tia AB và Oy không trùng nhau, vì chúng không chung gốc.

c)

Hai tia Ax và By không đối nhau, vì chúng không chung gốc.

Bài 25 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó.

a) Trong ba điểm A, B, C nói trên thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Viết tên hai tia đối nhau gốc B

Hướng dẫn giải

a) Trong ba điểm A, B, C thì điểm B nằm giữa hai điểm còn lại

b)2 tia đối nhau gốc B là: tia BA và tia BC

Bài 26 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó

a) Viết tên các tia gốc A, gốc B, gốc C

b) Viết tên các tia trùng nhau

c) Xét vị trí của điểm A đối với tia BC và đối với tia BC

Hướng dẫn giải

A B C a)Các tia gốc A là: AB, AC

Các tia gốc B là: BA, BC

Các tia gốc C là : CA, CB

b)Các tia trùng nhau là:

AC và AB, CA và CB

c)Điểm A thuộc tia BA

Điểm A thuộc tia đối của tia BC

Bài 27 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

Lấy \(A\in Ox,B\in Oy\). Xét vị trí 3 điểm A, O, B

Hướng dẫn : Có ba trường hợp

Hướng dẫn giải

Có 3 trường hợp xảy ra:

-ba điểm A, O, B không thẳng hàng

-điểm O nằm giữa A, B

-điểm A và điểm B nằm cùng phía đối với điểm 0

Bài 28 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Cho tia AB. Lấy điểm M thuộc tia AB

Trong các câu sau đây nói về vị trí điểm M, em hãy chọn câu đúng :

a) Điểm M nằm giữa A và B

b) Điểm B nằm giữa A và M

c) Điểm M nằm giữa hai điểm A, B hoặc không nằm giữa hai điểm đó

d) Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với A

Hướng dẫn giải

Bài 28 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Cho tia AB. Lấy điểm M thuộc tia AB

Trong các câu sau đây nói về vị trí điểm M, em hãy chọn câu đúng :

a) Điểm M nằm giữa A và B

b) Điểm B nằm giữa A và M

c) Điểm M nằm giữa hai điểm A, B hoặc không nằm giữa hai điểm đó Đ

d) Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với A Đ

Bài 29 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Bổ sung các chỗ thiếu (.....) trong các phát biểu sau :

a) Một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O cùng với điểm O được gọi là một...........

b) Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các điểm nằm cùng phía với B đối với ..............

c) Hình tạo bởi điểm O và một phần đường thẳng chứa tất cả các điểm nằm cùng phía đối với O là một ........

Hướng dẫn giải

Bài 29 (Sách bài tập - tập 1 - trang 127)

Bổ sung các chỗ thiếu (.....) trong các phát biểu sau :

a) Một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O cùng với điểm O được gọi là một tia gốc O

b) Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các điểm nằm cùng phía với B đối với điểm A

c) Hình tạo bởi điểm O và một phần đường thẳng chứa tất cả các điểm nằm cùng phía đối với O là một tia gốc O

Bài 5.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

Hãy nối mỗi ý (tên gọi) ở cột A với chỉ một ý (hình) ở cột B cho thích hợp :

Hướng dẫn giải

1.C,F,E

2.D

3.G

4.A

5.B

Bài 5.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

Với hình bs 3, thì mỗi câu sau đây đúng hay sai ?

a) Us và Vt là hai tia đối nhau

b) Vs và Ut là hai tia đối nhau

c) Us và Ut là hai tia đối nhau

d) Vs và Vt là hai tia đối nhau

e) Us và Vs là hai tia trùng nhau

f) Vs và VU là hai tia trùng nhau

g) Ut và Vs là hai tia phân biệt

h) Ut và UV là hai tia phân biệt

Hướng dẫn giải

Bài 5.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

Với hình bs 3, thì mỗi câu sau đây đúng hay sai ?

a) Us và Vt là hai tia đối nhau S

b) Vs và Ut là hai tia đối nhau S

c) Us và Ut là hai tia đối nhau Đ

d) Vs và Vt là hai tia đối nhau Đ

e) Us và Vs là hai tia trùng nhau S

f) Vs và VU là hai tia trùng nhau Đ

g) Ut và Vs là hai tia phân biệt Đ

h) Ut và UV là hai tia phân biệt S

Bài 5.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

Vẽ hình để thấy rằng mỗi câu sau đây sai :

a) Hai tia chung gốc luôn là hai tia đối nhau

b) Hai tia chung gốc luôn là hai tia trùng nhau

c) Hai tia chung gốc luôn là hai tia phân biệt

d) Hai tia có nhiều điểm chung chỉ khi chúng là hai tia trùng nhau

e) Hai tia phân biệt và có chung gốc luôn là hai tia đối nhau

f) Hai tia không chung gốc luôn là hai tia không có điểm chung

Hướng dẫn giải

b)

Bài 5.4 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

a) Vẽ ba điểm thẳng hàng A, B, C sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A, C.Sau đó hãy kể tên : các tia, các cặp tia đối nhau, các cặp tia phân biệt, các cặp tia trùng nhau có trong hình vẽ đó.

b) Vẽ bốn điểm A, B C, D trên đường thẳng sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A, C và điểm C nằm giữa hai điểm B, D. Sau đó hãy kể tên : các tia, các cặp tia đối nhau, các cặp tia phân biệt, các cặp tia trùng nhau có trong hình vẽ đó.

Hướng dẫn giải

a) Hình :

A C B

Khi đó có :

- Các tia : AB,AC,BA,BC,CA,CB;

- Các tia sau đây là đối nhau : BA và BC

- Các tia sau đây là phân biệt : AB và BC ; AC và BC ; BA và BC ; CA và BA ; CB và BA ; AC và CA ;BC và CB.

- Các cặp tia sau là trùng nhau : AB và AC ; CA và CB.

b) làm giống ý a.

Loading...