Ôn tập chương II

Lý thuyết

Bài 159 (Sách bài tập - tập 1 - trang 93)

Trên trục số cho hai điểm c, d (h.28)

Hướng dẫn giải

Lời giải:

a) Xác định các điểm –a, -b trên trục số:

Giải bài 107 trang 98 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

b) Xác định các điểm |a|, |b|, |-a|, |-b| trên trục số:

Giải bài 107 trang 98 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

c) So sánh các số a, b, -a, -b, |a|, |b|, |-a|, |-b| với 0:

a ở bên trái trục số => a là số nguyên âm nên a < 0.

Do đó: -a = |a| = |a| > 0.

b ở bên phải trục số => b là số nguyên dương nên b = |b| = |-b| > 0-b < 0.

Bài 160 (Sách bài tập - tập 1 - trang 93)

Cho số nguyên b. So sánh b với -b, -b với 0 ?

Hướng dẫn giải

Vì b là số nguyên

Ta xét 3 trường hợp:

* Trường hợp 1:

Khi b > 0 thì b > -b và -b < 0.

* Trường hợp 2:

Khi b < 0 thì b < -b và -b > 0.

* Trường hợp 3:

Khi b = 0 thì b = -b và -b = 0.

Bài 161 (Sách bài tập - tập 1 - trang 93)

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần :

                       \(-33,28,4,-4,-15,18,0,2,-2\)

Hướng dẫn giải

Các số theo thứ tự tăng dần là:

-2; -4; -15; -33; 0; 2; 4; 18; 28

Bài 162 (Sách bài tập - tập 1 - trang 93)

Tính các tổng sau :

a) \(\left[\left(-8\right)+\left(-7\right)+\left(-10\right)\right]\)

b) \(555-\left(-333\right)-100-80\)

c) \(-\left(-229\right)+\left(-219\right)-401+12\)

d) \(300-\left(-200\right)-\left(-120\right)+18\)

Hướng dẫn giải

a, \(\left[\left(-8\right)+\left(-7\right)+\left(-10\right)\right]\) = -25

b, 555-(-333)-100-80 = 555 + 333 - 100 - 80

= 888-100-80

= 788 - 80

= 708

c, -(-229) +(-219) - 401 +12 = 229 - 219 - 401 + 12

= 10 + 12 - 401

= 22 - 401

= -379

d, 300 - (-200) - (-120) + 18 = 300 + 200 + 120 +18

= 620 + 18

= 638

Bài 163 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên \(x\) thỏa mãn :

a) \(-4< x< 5\)

b) \(-7< x< 5\)

c) \(-19< x< 20\)

Hướng dẫn giải

a) \(x=-3;-2;-1;0;1;2;3;4\)

Tổng là 4

b) \(x=-6;-5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4\)

Tổng bằng \(-11\)

c) \(x=-18;-17;....;-1;0;1;2;....;18;19\)

Tổng bằng 19

Bài 164 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Tìm số nguyên a, biết :

a) \(\left|a\right|=4\)

b) \(\left|a\right|=0\)

c) \(\left|a\right|=-3\)

d) \(\left|a\right|=\left|-8\right|\)

e) \(-13.\left|a\right|=-26\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có: \(\left|a\right|=4\) => \(\left[{}\begin{matrix}a=4\\a=-4\end{matrix}\right.\)

b) Ta có: \(\left|a\right|=0\) => \(a=0\)

c) Ta có: \(\left|a\right|=-3\)

Vì trị tuyệt đối luôn là số không âm mà -3 < 0

=> a không có

d) Ta có: \(\left|a\right|=\left|-8\right|\) => \(\left|a\right|=8\) => \(\left[{}\begin{matrix}a=8\\a=-8\end{matrix}\right.\)

e) Ta có: \(-13.\left|a\right|=-26\) => \(\left|a\right|=-26:\left(-13\right)\)

=> \(\left|a\right|=2\) => \(\left[{}\begin{matrix}a=2\\a=-2\end{matrix}\right.\)

Bài 165 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Tính :

a) \(\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)\)

b) \(\left(-5+8\right).\left(-7\right)\)

c) \(\left(-6-3\right).\left(-6+3\right)\)

d) \(\left(-4-14\right):\left(-3\right)\)

Hướng dẫn giải

a) ( − 3 ) . ( − 4 ) . ( − 5 )=-60

b) ( − 5 + 8 ) . ( − 7 )=-21

c) (63).(6+3)=27

d)

Bài 166 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Tính :

a) \(\left(-8\right)^2.3^3\)

b) \(9^2.\left(-5\right)^4\)

Hướng dẫn giải

a) \(\left(-8\right)^2.3^3=64.27=1728\)

b) \(9^2.\left(-5\right)^4=81.625=50625\)

Bài 167 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Tìm số nguyên \(x\), biết :

a) \(2.x-18=10\)

b) \(3.x+26=5\)

c) \(\left|x-2\right|=0\)

Hướng dẫn giải

2x-18=10

2x=10+18

2x=28

x=28:2

x=14

3x+26=5

3x=5-26

3x=-21

x=-21:3

-7

|x-2|=0

|x|=0+2

x=2

Bài 168 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Tính (một cách hợp lí) :

a) \(18.17-3.6.7\)

b) \(54-6.\left(17+9\right)\)

c) \(33.\left(17-5\right)-17.\left(33-5\right)\)

Hướng dẫn giải

a) 18.17−3.6.7

= 18.17 - 18 . 7

= 18 ( 17 - 7 )

= 18 . 10 = 180

b) 54−6.(17+9)

= 54 - 102 - 54

= - 102

c) 33.(17−5)−17.(33−5)

= 33. 17 - 33. 5 - 17 .33 + 17 . 5

= 17 . 5 - 33 . 5

= 5 ( 17 - 33 )

= 5. (-16)

= - 80

Bài 169 (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Cho hai tập hợp :

\(A=\left\{2;-3;5\right\},B=\left\{-3;6;-9;12\right\}\)

a) Có bao nhiêu tích \(a.b\) (với \(a\in A,b\in B\)) được tạo thành ?

b) Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0 ?

c) Có bao nhiêu tích là bội của 9 ?

d) Có bao nhiêu tích là ước của 12 ?

Hướng dẫn giải

Lập bảng ta thấy : ( đăng bài nào đừng kẻ bảng đc k ạk , kẻ mệt lắm :(( )

5 -15 30 -45 60 -36 27 -18 9 -3 2 -6 12 -18 24 A x B -3 6 -9 12

a) Có 12 tích đc tạo thàh

b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0

c) Có 6 tích là bội của 9 : \(9;-18;-18;27;-45;-36\). Trog đó có 5 tích khác nhau là bội của 9

d) Có 2 tích là ước của 12 là \(-6;12\)

Bài II.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức :

a) \(\left(a+b\right)\left(a+b\right)\)

b) \(\left(a-b\right)\left(a-b\right)\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có: \(\left(a+b\right).\left(a-b\right)=a^2-ab+ab-b^2=a^2-b^2\)

b) Ta có: \(\left(a-b\right).\left(a-b\right)=a^2-ab-ab+b^2=a^2-2ab+b^2\)

Bài II.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 94)

Tìm các số nguyên \(x\) sao cho \(\left(x-3\right)\) là ước của 13 ?

Hướng dẫn giải

x-3 thuộc Ư(13)

Suy ra: x-3 thuộc {1;-1;13;-13}

Suy ra: x thuộc {4;2;16;-10}

Loading...