Ghi số tự nhiên

Lý thuyết

Bài 16 (Sách bài tập - tập 1 - trang 8)

a) Viết số tự nhiên có số chục là 217, chữ số hàng đơn vị là 3 ?

b) Điền vào bảng :

Hướng dẫn giải

số đã cho số trăm chữ số hàng trăm số chục chữ số hàng chục
4258 42 2 425 5
3605 36 6 360 0

Bài 17 (Sách bài tập - tập 1 - trang 8)

Viết tập hợp các chữ số của số 2003 ?

Hướng dẫn giải

A = { 2; 0; 3}

Bài 18 (Sách bài tập - tập 1 - trang 8)

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số

b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

Hướng dẫn giải

a, 100

b, 102

Bài 19 (Sách bài tập - tập 1 - trang 8)

Dùng ba chữ số 0, 3, 4 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau ?

Hướng dẫn giải

304, 340, 403, 430

Bài 20 (Sách bài tập - tập 1 - trang 8)

a) Đọc các số La Mã sau : XXVI, XXIX

b) Viết các số sau bằng số La Mã : 15, 28

c) Cho chín que diêm được xếp như hình 3. Đổi chỗ một que diêm để được kết quả đúng ?

                           

Hướng dẫn giải

a, hai mươi sáu; hai mươi chín

b, 15= XV, 28= XXVIII

c, V= VI-I, IV= V-I, V-IV=I

Bài 21 (Sách bài tập - tập 1 - trang 8)

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó :

a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5

b) Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị

c) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 14

Hướng dẫn giải

a, { 16; 27; 38; 49}

b, { 41; 82}

c, { 59; 68}

Bài 22 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

a) Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số

b) Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số, các chữ số khác nhau

Hướng dẫn giải

a, 9999

b, 9876

Bài 23 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

Một số tự nhiên khác 0 thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm :

a) Chữ số 0 vào cuối số đó ?

b) Chữ số 2 vào cuối số đó ?

Hướng dẫn giải

a, Số đó tăng gấp 10 lần

b, Số đó tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

Bài 24 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

Một số tự nhiên có 3 chữ số thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trước số đó ?

Hướng dẫn giải

Gọi số tự nhiên có 3 chữ số đó là \(\overline{abc}\) (\(0< a< 10,0\le b,c\le9\))
Khi viết thêm chữ số 3 vào trước số đó, ta được số: \(\overline{3abc}\)
Ta thấy: \(\overline{3abc}\) = 3000 + \(\overline{abc}\)
\(\Rightarrow\) Khi viết thêm chữ số 3 vào trước \(\overline{abc}\) ta được số lớn hơn số \(\overline{abc}\) 3000 đơn vị.

Vậy khi viết thêm chữ số 3 trước số có 3 chữ số đó thì số đó lớn hơn 3000 đơn vị.

Bài 25 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

Cho số 8531

a) Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được

b) Viết thêm một chữ số 4 xen vào giữa các chữ số đã cho để được số lớn nhất có thể được

Hướng dẫn giải

a, 85310

b, 85431

Bài 26 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

a) Dùng ba chữ số 3, 6, 8 viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số, mỗi chữ số viết một lần

b) Dùng ba chữ số 3, 2, 0 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, mỗi chữ số viết một lần

Hướng dẫn giải

a, 36, 38, 63, 68, 83, 86

b, 320, 302, 230, 203

Bài 27 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

Viết dạng tổng quát của một số tự nhiên :

a) Có hai chữ số 

b) Có ba chữ số

c) Có bốn chữ số, trong đó hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau

Hướng dẫn giải

Dạng tổng quát của một số tự nhiên :

a) Có hai chữ số : \(\overline{ab}\)

b) Có ba chữ số : \(\overline{abc}\)

c) Có bốn chữ số, trong đó hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau : \(\overline{aabb}\)

Bài 3.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

Dùng cả bốn chữ số 0, 3, 7, 6 viết số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và :

a) Lớn nhất

b) Nhỏ nhất 

Hướng dẫn giải

a, 7630

b, 3067

Bài 28 (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

a) Với cả hai chữ số I và V, có thể viết được những số La Mã nào ? (Mỗi chữ số có thể viết nhiều lần)

b) Dùng hai que diêm xếp được các số La Mã nào nhỏ hơn 30 ?

Hướng dẫn giải

a, IV, VI, VII, VIII

b, II, V, X

Bài 3.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 9)

Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4, ta viết được :

(A) 3 số                  (B) 4 số                        (C) 5 số                            (D) 6 số

Hãy chọn phương án đúng ?

Hướng dẫn giải

Chọn D các số đó là 40, 51, 62, 73, 84, 95

Loading...