Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đường tròn

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 35 (Sách bài tập - tập 2 - trang 93)

Cho hai điểm A, B cách nhau 3cm. Vẽ đường tròn (A; 2,5cm) và đường tròn (B; 1,5cm). Hai đường tròn này cắt nhau tại C và D

a) Tính CA, DB

b) Tại sao đường tròn (B; 1,5cm) cắt đoạn thẳng AB tại trung điểm I của AB ?

c) Đường tròn (A; 2,5cm) cắt đoạn thẳng AB tại K. Tính KB ?

Hướng dẫn giải

undefined

(Mk vẽ không chính xác được)

a) Vì (A) cắt (B) tại C và D nên :

- Điểm D nằm trên đường tròn tâm A \(\Rightarrow\) AD là bán kính của hình tròn tâm A nên AD = 2,5cm

- Điểm D nằm trên đường tròn tâm B \(\Rightarrow\) DB là bán kính của hình tròn tâm B nên DB = 1,5 cm

b) Vì đường tròn tâm B cắt AB tại I nên I nằm giữa 2 điểm AB (1)

Ta có : Điểm I nằm trên đường tròn tâm B nên IB = bán kính của hình tròn tâm B = 1,5 cm

\(\Rightarrow\) AI + IB = AB hay AI = AB - IB = 3 - 1,5 - 1,5 (cm) (2)

Từ (1) và (2) \(\Rightarrow\) Đường tròn tâm B cắt AB tại trung điểm I của AB

c) Vì đường tròn tâm A cắt AB tại K nên K nằm giữa 2 điểm AB

Ta có : Điểm K nằm trên đường tròn tâm A nên AK = bán kính của hình tròn tâm A = 2,5 cm

\(\Rightarrow\) KB + AK = AB hay KB = AB - AK = 3 - 2,5 = 0,5 (cm)

Bài 36 (Sách bài tập - tập 2 - trang 93)

So sánh các đoạn thẳng trong hình 15 bằng mắt rồi kiểm trả kết quả bằng compa ?

Hướng dẫn giải

AB = MN

AB < CD < EG

Bài 37 (Sách bài tập - tập 2 - trang 93)

Làm thế nào để chỉ đo một lần, mà biết được tổng độ dài các đoạn thẳng ở hình 16 ?

Hướng dẫn giải

Muốn biết tổng độ dài các đoạn thẳng ở hình 16 trong 1 lần đo , ta dùng compa ''chuyển '' các đoạn thẳng AB ; CD; EG lên một đường thẳng sao cho mút C trùng mút B , mút E trùng mút D . Đo đoạn thẳng EG ta có :

AG = AB + CD + EG = 6 cm

Vậy tổng độ dài ba đoạn thẳng đó là 6 cm

Bài 38 (Sách bài tập - tập 2 - trang 93)

a) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 3cm

b) Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2 cm

c) Vẽ đường tròn tâm B bán kính 2cm

d) Đặt tên giao điểm của hai đường tròn là C, D

e) Vẽ đoạn thẳng CD

g) Đặt tên giao điểm của AB và CD là I

h) Đo IA và IB

Hướng dẫn giải

a,

b,

c,

Bài 39 (Sách bài tập - tập 2 - trang 93)

Vẽ lại các hình sau (đúng kích thước như hình đã cho : hình 17, 18, 19, 20, 21)

Hướng dẫn giải

Bài 8.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 2 - trang 93)

Vẽ hình liên tiếp theo các cách diễn đạt sau :

a) Vẽ đoạn thẳng AB = 2cm. Vẽ đường tròn (\(C_1\)) tâm A, bán kính AB

b) Vẽ đường tròn \(\left(C_2\right)\) tâm B, bán kính AB. Gọi các giao điểm của đường tròn này với đường tròn \(\left(C_1\right)\) là C và G

c) Vẽ đường tròn \(\left(C_3\right)\) tâm C, bán kính AC. Gọi các giao điểm  mới của đường tròn này với đường tròn \(\left(C_1\right)\) là D

d) Vẽ đường tròn \(\left(C_4\right)\) tâm D, bán kính AD. Gọi các giao điểm  mới của đường tròn này với đường tròn \(\left(C_1\right)\) là E

e) Vẽ đường tròn \(\left(C_5\right)\) tâm E, bán kính AE. Gọi các giao điểm  mới của đường tròn này với đường tròn \(\left(C_1\right)\) là F

f) Vẽ đường tròn \(\left(C_6\right)\) tâm F, bán kính AF. 

g) Vẽ đường tròn \(\left(C_7\right)\) tâm G, bán kính AG

Sau khi vẽ như trên, hãy so sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EF, FG, GB

Hướng dẫn giải

Bài 8.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 2 - trang 95)

Vẽ đường tròn tâm O, bán kính R = 3cm. Vẽ một đường kính AB. Vẽ tiếp một dây cung CD (hai điểm C, D không trùng với các điểm A, B và ba điểm C, O, D không thẳng hàng)

a) Đọc tên các cung có các đầu mút là hai trong số các điểm A, B, C, D

b) So sánh độ dàu của hai dây AB và CD

c) Nếu lấy n điểm (phân biệt) trên đường tròn đó ta có được bao nhiêu cung ?

Hướng dẫn giải

Bài 8.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 2 - trang 95)

Lấy ba điểm A, B, C bất kì, không thẳng hàng .Vẽ các đoạn AB, BC, CA

a) Dùng compa để dựng đoạn MP = AB = BC

b) Dùng compa để so sánh AC với AB = BC

Hướng dẫn giải

Loading...