Đoạn thẳng

Lý thuyết

Bài 31 (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

a) Vẽ đường thẳng AB

b) Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB

c) Lấy điểm N thuộc tia AB nhưng không thuộc đoạn thẳng AB

d) Lấy P thuộc tia đối của tia BN nhưng không thuộc đoạn thẳng AB

e) Trong 3 điểm A, B, M thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

g) Trong ba điểm M, N, P thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

Hướng dẫn giải

a) Đường thẳng AB.

b) M \(\in\) đoạn thẳng AB.

c) N \(\in\) tia AB, N \(\notin\) đoạn thẳng AB.

d) P \(\in\) tia BA, P\(\notin\) đoạn thẳng BA.

e) Vì M \(\in\) đoạn thẳng AB nên M nằm giữa hai điểm A và B.

g) Vì M \(\in\) đoạn thẳng AB

Mà N và P \(\notin\) đoạn thẳng AB

Nên M nằm giữa hai điểm A và B.

( Xem hình dưới)

undefined

Bài 33 (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

Vẽ ba đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại ?

Hướng dẫn giải

Bài 30 (Sách bài tập - tập 1 - trang 128)

Vẽ lần lượt đoạn thẳng AB, tia AB, đường thẳng AB trên cùng một hình

 

Hướng dẫn giải

undefined

Bài 32 (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua R và M. Vẽ đoạn thẳng có hai mút là  R và I. Vẽ nửa đường thẳng gốc M đi qua I

Hướng dẫn giải

I R M

Bài 34* (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

Một học sinh đã vẽ được hình của một bài tập (h.8)

Em hãy viết đầu đề của bài tập đó.

Hướng dẫn giải

Cho 3 điểm k thẳng hàng A , B, C . Vẽ các đoạn thẳng AB, BC , CA. Vẽ đường thẳng a cắt AC , BC tương ứng tại D , E

Bài 35* (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

Em hãy viết đầu đề của bài tập có hình vẽ là hình 9

 

Hướng dẫn giải

_ Em nghĩ ra 3 đề _

Đề 1 : Cho 3 điểm k thẳng hàng A , B , C . Vẽ các đoạn thẳng AB , BC , CA . Vẽ đường thẳng a cắt AC , BC tương ứng tại D , E

Đề 2 : Vẽ 2 tia chung gốc OA , OB . Lấy I là điểm nằm giữa A , B . Vẽ tia Ot chứa điểm I

Đề 3 : Vẽ 2 tia chug gốc OA , OB . Vẽ tia Ot cắt đoạn AB tại điểm I nằm giữa A , B

Bài 36 (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

Vẽ đường thẳng a

Lấy \(A\in a,B\in a,C\in a\) theo thứ tự đó.

Lấy \(D\notin a\). Vẽ tia DB. Vẽ các đoạn thẳng DA, DC

Hướng dẫn giải

A B C D

Bài 37 (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

a) Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn thẳng có đầu mút là hai trong bốn điểm đó. Vẽ được mấy đoạn thẳng ? Hãy kể tên các đoạn thẳng đó ?

b) Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó có ba điểm thẳng hàng. Vẽ tất cả các đoạn thẳng có đầu mút là hai trong bốn điểm đó và viết tên chúng.

Hướng dẫn giải

a)

b)

Trong cả hai trường hợp a,b đều có 6 đoạn thẳng đó là

AB, BC, CD, DA, AC, BD

Bài 6.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 130)

Cho biết có thể vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng trong mỗi trường hợp sau :

a) Với hai điểm (phân biệt) cho trước

b) Với ba điểm (phân biệt) cho trước

c) Với bốn điểm (phân biệt) cho trước

Hướng dẫn giải

a) Vẽ đc 1

b) Vẽ đc 3

c) Vẽ đc 6

Bài 6.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 131)

Nhìn hình bs 4 và đọc tên :

a) Các đoạn thẳng (vẽ qua 2 trong số các điểm A, B, C, D, O

b) Các đoạn thẳng cắt đoạn thẳng AB 

c) Các đoạn thẳng cắt tia OA

d) Các đường thẳng cắt đoạn OD

Hướng dẫn giải

a) Các đoạn thẳng là : AB ,AC , AO , BO , BD , BC , CO , CD , DO

b) Các đoạn thẳng cắt đoạn thẳng AB là : AO , AC, AD , BO , BC , BD

c) Các đoạn thẳng cắt tia OA : AD , AB , DO , BO , DB

d) Các đường thẳng cắt đoạn thẳng OD : AC , AD , CD

Bài 6.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 131)

Mỗi câu sau đây là đúng hay sai ?

a) Hình gồm hai điểm A, B cho ta đoạn thẳng AB

b) Hình gồm hai điểm A, B trên đường thẳng d cho ta đoạn thẳng AB

c) Hình gồm hai điểm A, B trên tia On cho ta đoạn thẳng AB

d) Hình gồm hai điểm A, B trên đoạn thẳng MN cho ta đoạn thẳng AB

Hướng dẫn giải

Tất cả các câu trên đều sai.

Loading...