Độ dài đoạn thẳng

Lý thuyết

Bài 38 (Sách bài tập - tập 1 - trang 131)

Xem hình 10

a) Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA theo thứ tự giảm dần

b) Tính chu vi hình ABCDE (tức là tính AB + BC + CD + DE + EA)

Hướng dẫn giải

a, DE>AB>AE>CD>BC

b,chu vi hình ABCDE bằng 10, 4 cm

Bài 40 (Sách bài tập - tập 1 - trang 131)

Tính khoảng cách (theo đường chim bay) giữa Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh theo bản đồ Việt Nam ?

Hướng dẫn giải

Khoảng cách (đường chim bay) :
- Giữa Hà Nội và TP.HCM : 1145 km

Bài 39 (Sách bài tập - tập 1 - trang 131)

Xem hình 11.

Hãy so sánh hai đoạn RS và MN bằng mắt rồi kiểm tra bằng compa

 

Hướng dẫn giải

RS = MN

Bài 41 (Sách bài tập - tập 1 - trang 132)

So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình 12 rồi đánh dấu cùng một cách cho các đoạn thẳng bằng nhau

 

Hướng dẫn giải

Kết quả là như sau:

AB = CD, AD = BC.

Kí hiệu:

Hình 12 A B D C

Bài 42 (Sách bài tập - tập 1 - trang 132)

Viết tên hai đoạn thẳng bằng nhau trong hình 13 và độ dài của chúng.

Hướng dẫn giải

Trên hình 13 có hai đoạn thẳng bằng nhau là:

AD = BC = 22mm.

Bài 43 (Sách bài tập - tập 1 - trang 132)

Đo kích thước quyển sách "Toán 6, tập một" và ghi kết quả :

Chiều dài : ...........mm

Chiều rộng : .........mm

Kích thức : .........x...........

Hướng dẫn giải

Chiều dài: 240 mm.

Chiều rộng: 170 mm.

Kích thước: 240x170

Bài 7.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 132)

Chọn từ hoặc cụm từ  : (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.

a) AB = 2 (cm) còn nói là .......A và B bằng 2(cm) hoặc nói là ...............AB bằng 2 (cm) hoặc A...........B một khoảng bằng 2 (cm)

b) Hai điểm A và B trùng nhau còn nói là ......A và B bằng ..........hoặc A...............B một khoảng bằng ......hoặc ...........AB bằng ...........

c) AB = 0 còn nói là ............A và B bằng .........hoặc hai điểm A và B ............hoặc ...........AB bằng ..............hoặc A .............B một khoảng bằng ...........

Hướng dẫn giải

a) AB = 2 (cm) còn nói là ..(4)..A và B bằng 2(cm) hoặc nói là ..(3)..AB bằng 2 (cm) hoặc A ..(5)..B một khoảng bằng 2 (cm)

b) Hai điểm A và B trùng nhau còn nói là ..(4)..A và B bằng ..(2)..hoặc A ..(5)..B một khoảng bằng ..(2)..hoặc ..(3)..AB bằng ..(2)..

c) AB = 0 còn nói là ..(4)..A và B bằng ..(2)..hoặc hai điểm A và B ..(1)..hoặc ..(3)..AB bằng ..(2)..hoặc A ..(5)..B một khoảng bằng ..(2)..

Bài 7.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 132)

Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm)

Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu : lớn hơn, nhỏ hơn, bằng nhau, có cùng độ dài; <; >; =, điền vào chỗ trống (.....) dưới đây để diễn ta đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.

a) AB .....CD hay CD .....AB hoặc AB ......CD hoặc CD .......AB

b) CD và GH.........hoặc CD và GH ..........hoặc CD ........GH

c) AB ........EF hay EF .............AB hoặc AB .........EF hoặc EF ........AB

Hướng dẫn giải

Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu : lớn hơn, nhỏ hơn, bằng nhau, có cùng độ dài; <; >; =, điền vào chỗ trống (.....) dưới đây để diễn ta đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.

a) AB ...LỚN HƠN ..CD hay CD .NHỎ HƠN...AB hoặc AB ..>...CD hoặc CD ...<....AB

b) CD và GH.....BẰNG NHAU....hoặc CD và GH ....CÓ CÙNG ĐỘ DÀI......hoặc CD ...=.....GH

c) AB ..LỚN HƠN......EF hay EF ....NHỎ HƠN.........AB hoặc AB ..>.......EF hoặc EF ...<.....AB

Bài 7.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 133)

Quan sát hình bs 5

Đo và cho biết độ dài của các đoạn thẳng sau :

AB = ......

OC = ......

OD = ......

AC = ......

BD = ......

CD = ......

DA = ......

OA = ......

OB = ......

BC = ......

b) Chọn một trong các kí hiệu "<" hoặc "=" hoặc ">" điền vào chỗ trống (......) dưới đây để thể hiện đúng sự so sánh về độ dài của các đoạn thẳng.

AB ...........AD

AB ...........AD

AB ...........CD

AB ...........AC

AB ...........AO

AC ...........BD

AC ...........AO

OA ...........OB

Hướng dẫn giải

a) Độ dài của các đoạn thẳng lần lượt là:

AB = 3,5cm;

OC = 2,5cm;

OD = 2,5cm;

AC = 5cm;

BD = 5cm;

CD = 3,5cm;

DA = 3,5cm;

OA = 2,5cm;

OB = 2,5cm;

BC = 3,5cm.

b) Kết quả đúng là:

AB = AD;

AB = AD;

AB = CD;

AB < AC;

AB > AO;

AC = BD;

AC > AO;

OA = OB.

Loading...