Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

§4. Các tập hợp số

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 28 trang 16 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Xác định mỗi tập hợp số sau và biểu diễn nó trên trục số

a) \(( - 3;3) \cup ( - 1;0)\)

b) \(( - \infty ;0) \cup (0;1)\)

c) \(( - 1;3) \cup {\rm{[0}};5{\rm{]}}\)

d) \(( - 2;2{\rm{]}} \cup {\rm{[}}1;3)\)

Hướng dẫn giải

a) \(( - 3;3) \cup ( - 1;0) = ( - 3;3)\)

b) \(( - 1;3) \cup {\rm{[0}};5{\rm{] = ( - 1;5]}}\)

c) \(( - \infty ;0) \cup (0;1) = \emptyset \)

d) \(( - 2;2{\rm{]}} \cup {\rm{[}}1;3) = {\rm{(}}-2;3)\)

Bài 29 trang 16 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho \(a,b \in R,a < b\) . Hãy xét quan hệ bào hàm \( \subset \) của các tập hợp sau:

a) \(A = {\rm{[}}a;b{\rm{]}}\)

b) \(B = (a;b{\rm{]}}\)

c) \(C = {\rm{[}}a;b)\)

d) \(D = (a;b)\)

Hướng dẫn giải

\(B \subset A,C \subset A,D \subset A,D \subset B,D \subset C\)

Bài 30 trang 16 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Xác định tập hợp \(A \cap B\), với:

a) \(A = {\rm{[1;5]; B = ( - 3;2)}} \cup {\rm{(3;7);}}\)

b) \(A = ( - 5;0) \cup {\rm{ (3;5);B = ( - 1;2)}} \cup {\rm{(4;6)}}{\rm{.}}\)

Hướng dẫn giải

a) \(A \cap B = {\rm{[}}1;2) \cup (3;5]\)

b) \(A \cap B = ( - 1;0) \cup (4;5)\) 

 
 

Bài 31 trang 16 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Xác định tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau

a) \({\rm{[1;5]}} \cap {\rm{ (0;5)}} = {\rm{\{ }}0\} \)

b) \({\rm{( - 1;3)}} \cap {\rm{ (2;5)}} = (2;3)\)

c) \(( - \infty ;2) \cup (2; + \infty ) = ( - \infty ; + \infty )\)

d) \((1;2) \cup (2;5) = (1;5)\)

Hướng dẫn giải

a) Sai;

b) Đúng;

c) Sai;

d) Sai;

 

Bài 32 trang 16 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số thực và a < b < c < d. Xác định các tập hợp số sau:

a) \((a;b) \cap (c;d)\);

b) \((a;d)\backslash (b;c)\);

c) \((a;c{\rm{]}} \cap {\rm{[b}};d)\);

d) \((b;d) \cap (a;c)\);

Hướng dẫn giải

a) \((a;b) \cap (c;d) = \emptyset \)

b) \((a;c{\rm{]}} \cap {\rm{[}}b;d) = {\rm{[}}b;c{\rm{]}}\)

c) \((a;d)\backslash (b;c) = (a;b{\rm{]}} \cup {\rm{[}}c;d)\)

d) \((b;d)\backslash (a;c) = {\rm{[}}c;d)\)