Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

§1. Bảng phân bố tần số và tần suất

Lý thuyết
Mục lục
* * * * *

Bài 1 trang 148 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị: phút)

a) Hãy lập bảng phân bố tần số, bảng phân bố tần suất;

b) Trong 50 công nhân được khảo sát, những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

Hướng dẫn giải

a) Bảng phân bố tần số

b) 76%

Bài 2 trang 148 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

a) Với các lớp

[135; 145); [145; 155); [155;165); [165;175); [175; 185].

Hãy lập

Bảng phân bố tần số ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ).

Bảng phân bố tần suất ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ);

b) Trong số học sinh có chiều cao chưa dến 155 cm (của 120 học sinh được khảo sát), học sinh nam đông hơn hay học sinh nữ đông hơn?

Hướng dẫn giải

a) Bảng phân bố tần số ghép lớp

b) Trong số học sinh có chiều cao chưa đến 155 cm, học sinh nữ đông hơn học sinh nam.

Bài 3 trang 149 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:

a) Lập bảng phân bổ tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp

[19;21); [21;23); [23;25); [25;27); [27; 29].

b) Trong 35 ngày được khảo sát, những ngày bạn A có thời gian đi đến trường từ 21 phút đến dưới 25 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

Hướng dẫn giải

a) Thời gian đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày

b) 54,28%

Bài 4 trang 149 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho bảng phân bố tần số ghép lớp

Lớp số đo (độ)

Tần số

[535;537)

[537;539)

[539;541)

[541;543)

[543;545]

6

10

25

9

5

Cộng

55

                                                                                        Bảng 7

a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với các lớp như ở bảng 7.

b) Nếu nhận xét về kết quả đo của 55 học sinh kể trên.

Hướng dẫn giải

a) Kết quả đo của 55 học sinh lớp 8, khi đo tổng các góc trong của một ngũ giác lồi

Lớp số đo (độ)

Tần suất (%)

[535; 537)

[537; 539)

[539; 541)

[541; 543)

[543; 545]

10,91

18,18

45,45

16,36

9,10

Cộng

100 (%)

b) Kết quả đo của 55 học sinh kể trên có đặc điểm đáng chú ý nhất là phần lớn (79,99%) học sinh có kết quả đo thuộc vào khoảng từ 537 độ đến 543 độ.

 

Bài 5 trang 150 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Nhiệt độ trung bình (\(^0C\)) của tháng 5 ở địa phương A từ 1961 đến 1990

27,1

26,9

28,5

27,4

29,1

27,0

27,1

27,4

28,0

28,6

28,1

27,4

27,4

26,5

27,8

28,2

27,6

28,7

27,3

26,8

26,8

26,7

29,0

28,4

28,3

27,4

27,0

27,0

28,3

25,9

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau

[25; 26); [26; 27); [27; 28); [28; 29); [29; 30].

b) Trong 30 năm được khảo sát, những năm có nhiệt độ trung bình của tháng 5 (ở địa phương A) từ 28\(^0C\) đến 30\(^0C\) chiếm bao nhiêu phần trăm?

Hướng dẫn giải

a) Nhiệt độ trung bình của tháng 5 ở địa phương A từ 1961 đến hết 1990

Lớp nhiệt độ (\(^0C\))

Tần số

Tần suất (%)

[25; 26)

[26; 27)

[27; 28)

[28; 29)

[29; 30]

1

5

13

9

2

3,3

16,7

43,3

30,0

6,7

Cộng

30

100 (%)

b) 36,7%