Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

REVISION FOR THE FIRST TERM lớp 12

f661c9f5a8eb8f39fb74a0c7495c29c4
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-27 14:40:33 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 262 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnĐề số 1Bài Tính nhẩm:3 12 …… 87 80 10 ….. 55 45 …..4 13 20 …… 30 30 33 ….. 79 29 40 …..Bài a) Khoanh vào số bé nhất: 60 75 32 58 10b) Khoanh vào số lớn nhất: 10 24 99 11 90 78Bài Hà làm được bông hoa, Chi làm được 11 bông hoa. Hỏi cả hai bạn làm được bao nhiêu bông hoa?Bài giải:…………………………………………………………………… .....…………………………………………………………………… .....…………………………………………………………………… .....Bài Số?25 …… 20 …… 13 15 Đề số 2Bài Đặt tính rồi tính:6 22 87 84 14 14 55 35 10 ……… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ………Bài Viết các số 84, 15, 12, 48, 80, 55 theo thứ tự:a) Từ bé đến lớn: ……………………………………………b) Từ lớn đến bé: ……………………………………………Bài Lớp em có 38 bạn, trong đó có chục bạn nữ. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam?Bài giải:……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..Bài Viết các số từ 57 đến 61:Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yên……………………………………………………………………… ..Đề số 3Bài Tính nhẩm:99 90 …… 70 60 ….. 60 ……77 70 …… 30 30 30 ….. 13 ……Bài Điền dấu >, <, vào chỗ chấm: 20 …… 15 13 67 60 …… 13 66 55 …… 10 24 14 …… 28 18 Bài Hoa có quyển vở, Hoa được mẹ cho chục quyển nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quyển vở?Bài giải:……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..Bài Cho hình vẽ:- Có …… điểm.- Có …… hình vuông. Đề số 4Bài Đọc các số:79: ……………………………. 21: …………………………….45: ……………………………. 57: …………………………….Bài Tính:95 75 …… 10 cm 15 cm ………50 40 …… 60 cm 50 cm ………76 70 …… cm 23 cm ………Bài Nhà Mai nuôi 36 con vừa gà vừa vịt, trong đó có 16 con gà. Hỏi nhà Mai nuôi bao nhiêu con vịt?Bài giải:……………………………………………………………………… .……………………………………………………………………… .……………………………………………………………………… .Bài Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài cm. Vẽ tiếp đoạn thẳng NP dài3 cm để được đoạn thẳng MP dài 10 cmHọ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yên- Có …… hình tam giác.Đề số 5Bài :Tính:77 66 …… 12 13 …… 30 ……58 …… 95 50 …… 33 ……Bài Đặt tính rồi tính: 86 56 17 21 10 12 88 77 ……… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ………Bài Cho hình vẽ: Có …. đoạn thẳng.- Có …. hình vuông.- Có …. hình tam giác.Bài Viết các số bé hơn 24 và lớn hơn 17:……………………………………………………………………… .Bài Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 12 cm: Đề số 6Bài Đọc các số:55: ……………………………. 5: …………………………….79: ……………………………. 44: …………………………….Bài Điền dấu >, <, vào chỗ chấm:65 …… 61 …… 18 13 30 20 …… 57 95 60 …… 65 25 Bài Mẹ Lan mua chục quả trứng, mẹ mua thêm quả nữa. Hỏi mẹ Lan mua tất cả bao nhiêu quả trứng?Bài giải:……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..Bài 4: Viết các số 64, 35, 54, 46, 21, 12, 59 theo thứ tự:a) Từ bé đến lớn: ……………………………………………..Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yênb) Từ lớn đến bé: ……………………………………………..Đề số 7Bài Đặt tính rồi tính: 44 83 23 14 15 56 10 ……… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ………Bài Nhà An nuôi 14 con gà và 25 con vịt. Hỏi nhà An nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?Bài giải:……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..Bài Cho hình vẽ: Có …. hình vuông.Bài Viết các số tròn chục bé hơn 64: Đề số 8Bài :Tính:35 53 …… 20 55 …… 97 72 ……88 …… 33 23 …… 62 ……Bài Điền số thích hợp vào trống:30 ........ 40 95 ........ 5........ 12 15 80 ........ 30 Bài Lan có một số nhãn vở, Lan cho Bình cái, cho An cái. HỏiLan đã cho hai bạn bao nhiêu nhãn vở?Bài giải:……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..Bài Viết các số 36, 50, 27, 72, 43, 54, 80 theo thứ tự:a) Từ bé đến lớn: ……………………………………………..b) Từ lớn đến bé: ……………………………………………..Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yên……………………………………………………………………… .Bài Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 10 cm:Đề số 9Bài Đặt tính rồi tính: 77 25 63 34 99 81 76 70……… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ………Bài Viết các số 27, 17, 34, 30, theo thứ tự:- Từ bé đến lớn: ....... ....... ....... ....... ....... .- Từ bé đến lớn: ....... ....... ....... ....... ....... .Bài Cho hình vẽ: Có …. hình vuông.- Có ..... hình tam giác.Bài Viết các số tròn chục bé hơn 55:……………………………………………………………………… .Bài Đề số 10Bài Đặt tính rồi tính: 35 53 97 25 61 77 33 86 6……… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ……………… ……… ……… ……… ………Bài :Tính: 97 50 32 ....... 75 55 46 ....... 32 ....... 77 66 34 .......Bài Điền số thích hợp vào trống:45 ........ 49 85 ........ 5........ 10 15 70 ........ 30 Bài Một sợi dây dài 58 cm, đã cắt đi 32 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng- ti- mét?Bài giải:……………………………………………………………………… ..Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yên- Số liền trước của 40 là ..... Số liền sau của 55 là .....- Số liền trước của 100 là ..... Số liền sau của 79 là ..... ……………………………………………………………………… ..……………………………………………………………………… ..Đề số 11Bài a) Điền số thích hợp vào trống:71; ……; 73; ……; 75; ……; 77; …… 79; ……81; ……; ……; ……; ……; 86; ……; ……; ……; 90…… ……; ……; ……; ……; 96; ……; ……; ……; 10080; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 8990; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; …… .b) Viết các số:Ba mươi hai: …… Bốn mươi tám: …… Năm mươi sáu: …… Bảy mươi tư: …… Tám mươi: …… Bảy mươi chín: ……Tám mươi tám: …… Chín mươi: …… Chín mươi chín: …… Một trăm: ……Bài 2: Tính: a) 30cm 8cm …… b) 11 …… c) 5442d) 87 64 23 36 65 40.................. ................ ................ ................Bài 3: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Đồng hồ chỉ …… giờ.b) Khoanh vào các ngày em đi học: Bài 4: a) hình vẽ bên có: hình tam giác.- hình vuông.b) Viết tên gọi thích hợp vào mỗi chỗ chấm: N……………… ……………………MNBài a) Tổ Một hái được 23 bông hoa, tổ Hai hái được 16 bông hoa. Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải:………………………………………………… ..........................…………………………… .......……………………………………………………………… ....……………………………………b) Một cửa hàng có 38 chiếc xe đạp, đã bán đi 25 chiếc. Hỏicửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?Bài giải:………………………………………………… ..........................………………… ....………………………………………………………………… ....……………………………………………… 65 90 20 Bài 41 32 70 3++-- A><=942116857 110 123Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương YênChủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm,thứ sáu, thứ bảy.Đề số 12Bài a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:60; ……; ……; 63; 64; 65; 66; 67; ……; 6970; 71; ……; 73; 74; 75; 76; ……; 78; ……80; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 8990; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; …… .b) Viết các số:Ba mươi hai: …… Bốn mươi tám: ……Năm mươi sáu: …… Bảy mươi tư: ……Bảy mươi chín: …… Tám mươi: ……Tám mươi tám: …… Chín mươi: ……Chín mươi chín: …… Một trăm: ……c) Viết các số 63; 72; 29; 43:- Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..- Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………..Bài 2: Tính: a) 15cm 30cm …… b) 18 ……c) 3264 d) 7985 20 45 23 Bài Số? Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm .Điểm trong hình …….. Điểm ………. hình ………Bài 5: a) Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏilớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?Bài giải:………………………………………………… ..........................…………………………………………………………… ....……………………………………………………………… ....……… b) Bạn Hà có sợi dây dài 85cm, bạn Hà cắt cho bạn Nam 25cm. Hỏi sợi dây của bạn Hà còn lại bao nhiêu xăng- ti- mét?Bài giải:………………………………………………… ..........................………………………………………………………… ....…………………………………………………………… ....……………Bài 6: >, <, =? 76 42 30 47 51 81 12 36 12 15 33Bài 7: Vẽ thêm một đoạn thẳng để được =- .+ =+ 25 13Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yên 47 25 63 25 …… …… …… …… .Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấma) Đồng hồ chỉ giờb) Các ngày trong tuần: Thứ hai, …………………………………………………………...Đề số 1A. Kiểm tra đọc:Chim sơn ca Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắpcác cánh đồng cỏ. Những con sơn ca đang nhảy nhót trênsườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúctrầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa. Bỗng dưng lũ sơn cakhông hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm.1. Tìm và viết lại những tiếng trong bài những chữ có dấuhỏi:…………………………………………………………………2. Những con sơn ca đang nhảy nhót đâu? một hình vuông và một hình tam giác.B. Kiểm tra viết:1.Chép đúng chính tả đoạn văn sau:Mùa thu vùng cao Đã sang tháng tám. Mùa thu về, vùng caokhông mưa nữa. Trời xanh trong. Những dãy núi dài xanhbiếc. Nước chảy róc rách trong khe núi. Đàn bò đi ra đồi, convàng, con đen.Họ và tên:............................................ Lớp 1A2 Trường tiểu học Lương Yêna) Trên cánh đồngb) Trên sườn đồic) Trên mái nhà3. Tìm những từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca:………………………………………………………………… 2. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã? suy nghi nghi ngơi vững chai chai tóc3. Điền vào chỗ trống: ch hay tr?a) Thong thả dắt ......âub) Trong .....iều nắng xế.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.