PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY AMIN

Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-03-13 23:27:55 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

PH NG CHÁY AMINẢ ỐPh ng pháp gi iươ ả● đi ph ng cháy amin :ộ Ph ng trình cháy amin ng ng quát ươ Cn H2n+2-2a+k Nk 24+ +n O2 ot¾¾® nCO2 22n k+ H2 2k N2 (1) =1, thì ph ng trình (1) tr thành :ế ươ ởCn H2n+3 34n+ O2 ot¾¾® nCO2 32n+ H2 12 N2 Suy ra cháy amin no ch thì ứ2222 3COH Onnn n=+ và +-=2 22 31,5n nH COC Nn nn● Ph ng pháp gi bài cháy amin ng nh lu toàn nguyên tìm công th cươ ức amin nhanh so vi mol nủ ệC nH nN bài toán cháy cácố ợamin thì ng công th trung bình. bài cháy amin ng Oử ợ2 và O3 thì nênquy thành O.ổ ợ► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ Khi cháy hoàn toàn amin ch X, thu 16,80 lít khí COố ượ2 2,80 lít N2 (các thểtích đo đktc) và 20,25 gam Hở2 O. CTPT là ủA. C4 H9 N. B. C3 H7 N. C. C2 H7 N. D. C3 H9 N.H ng gi iướ ảCách Theo gi thi ta có 22C CO ON N16, 20, 25n 0, 75 mol; 2.n 2. 2, 25 mol;22, 182, 8n 2.n 2. 0, 25 mol.22, 4= == Nn 0, 75 2, 25 0, 25 1Þ CTPT là Cậ ủ3 H9 N.Cách các amin ch thì phân có nguyên N.ố 2X Nn 2n 0,25 mol= =Þ trong aminố 2COXn0,753n 0,25= trong amin ố2H OX2n2,259n 0,25= .Đáp án D.Ví 2:ụ cháy hoàn toàn gam amin ng ng không khí thu 17,6 gamố ượ ượCO2 12,6 gam H2 và 69,44 lít N2 (đktc). Gi thi không khí ch Nả ồ2 và O2 trong đó oxi chi mế20% th tích không khí. có công th là :ể ứA. C2 H5 NH2 B. C3 H7 NH2 C. CH3 NH2 D. C4 H9 NH2 .H ng gi iướ Ta có 2C CO O17, 12, 6n 0, mol; 2.n 2. 1, mol44 18= Áp ng nh lu toàn nguyên oxi suy ra :ụ 22 2CO OO kk kk )2.n nn 0, 75 mol 0, 75.4 mol.2+= Do đó hchc N69, 44n 2.( 3) 0, mol 0, :1, 0, 1.22, 4= Căn vào các ph ng án ta th công th là ươ C2 H5 NH2 .Đáp án A.Ví 3:ụ cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, ch ng oxi thu 0,5 mol nố ượ ôh khí và i. Cho 4,6 gam tác ng dung ch HCl (d ), mol HCl ph ng là :ợ ứA. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.H ng gi iướ công th phân amin no là Cặ ủn H2n+2+k Nk ph ng :ơ ứCn H2n+2+k Nk o2O t¾¾ ¾® nCO2 2n k2+ H2 k2 N2 (1)mol: 0,1 0,1n 0,1.2n k2+ 0,1.k2 Theo (1) và gi thi ta có :ả ế0,1n 0,1.2n k2+ 0,1.k2 0,5 0,4n 0,2k 0,8n 1k 2ì=Þí=î Công th phân amin là CHứ ủ6 N2 Công th là Hứ ủ2 NCH2 NH2 Ph ng amin HCl :ả ớH2 NCH2 NH2 2HCl ClH3 NCH2 NH3 Cl (2)mol: 0,1 0,2 Theo (2) ta có mol HCl dùng là 0,2 mol.ố ầĐáp án .Ví 4:ụ Có hai amin (đ ng ng anilin) và (đ ng ng metylamin). tậ ốcháy hoàn toàn 3,21 gam amin sinh ra khí CO2 Hơ2 và 336 cm khí N2 (đktc). Khi cháy amin Bốth ấ2 2CO OV 3= Bi ng tên có ti ng “para”. Công th A, nế ầl là :ượNH2CH3CH3-CH2-CH2-NH2.,B.NH2CH3C4H9-NH2.,A.CH3-C6H4-NH2CH3-CH2-CH2-NH2.,C.CH3-C6H4-NH2CH3-CH-NH2.CH3,D.H ng gi iướ là ng ng anilin nên công th là Cồ ủn H2n-7 NH2 (n 7, nguyên) là ng ng metylamin nên công th là Cồ ủm H2m+1 NH2 (m 2, nguyên). Ta có: 2A Nn 2.n 2.0, 015 0, 03 mol= ÞA3, 21M 14n 107 gam mol 7.0, 03= ph ng ứo2O tm 2m 1C NH mCO N2 2++¾¾ ¾® +2 2CO OV 3= 3. CTCT phù pợ A, là ượCH3-CH2-CH2-NH2.,NH2H3CĐáp án B.Ví 5:ụ cháy hoàn toàn hai amin no, ch c, là ng ng liên ti p, thu 2,24 lítố ượkhí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2 O. Công th phân amin là :ứ ủA. CH5 và C2 H7 N. B. C2 H7 và C3 H9 N.C. C3 H9 và C4 H11 N. D. qu khác.ế ảH ng gi iướ ph ng ứo2O t2 2n 32n 1C nCO N2 2mol 0,1 0, 2++¾¾ ¾® +Ta có: 2n 30, 2n 0,1. 1, 5.2+= y, công th phân tứ amin là CHủ5 và C2 H7 N.Đáp án A.Ví 6:ụ ba amin ch là ng ng ti nhau. cháy hoàn toàn 11,8 gamô ốX thu 16,2 gam Hượ2 O, 13,44 lít CO2 (đktc) và lít khí N2 (đktc). Ba amin trên có công th phân tứ ửl là :ầ ượA. CH3 NH2 C2 H5 NH2 C3 H7 NH2 B. CH NH2 CH CH2 NH2 CH C2 H4 NH2 C. C2 H3 NH2 C3 H5 NH2 C4 H7 NH2 D. C2 H5 NH2 C3 H7 NH2 C4 H9 NH2 ng gi iướ Theo gi thi ta có:ả ế2 2H CO NC N11,8 0,9.2 0,6.12n 0,9 mol 0,6 mol 0,2 mol14n 0,6:1,8: 0,2 3: 9:1.- -= =Þ công th phân trung bình ba amin là Cậ ủ3 H9 thu ng Cộ an H2n+3 N, suy ra ba amin thu cộlo amin no ch và ph có amin có 3. ơĐáp án .Ví 7:ụ Oô ồ2 và O3 có kh so Hỉ ớ2 là 22. khí metylamin vàô ồetylamin có kh so Hỉ ớ2 là 17,833. cháy hoàn toàn Vể ố1 lít Vầ ủ2 lít (bi nế ảph cháy COẩ ồ2 H2 và N2 các ch khí khi đo cùng đi ki nhi áp su t). Vấ ệ1 V2là A. B. C. D. 2H ng gi iướ CTPT trung bình amin là ủn 2n 3C N+ Theo gi thi suy ra 14ả ến 17 2.17,833 4n3Þ Quy Oổ ợ3 O2 thành O, theo nh lu toàn kh ng ta có ượ() OO Om m=. ph ng ứ2n 2n 3C N+ 2n CO2 (2n +3)H2 N2 (1)mol 2n 32+ Theo (1) ta có ()()3 2O pö OO O2n 88n 2n 5,5 mol 5,5.16 88 gam mol.2 2.22+= VậY VX 2.Đáp án D.