Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Ôn thi môn khoa học lớp 5

027e801430dc53b5009d5c2c871bc422
Gửi bởi: trung123 vào ngày 2016-08-25 18:52:35 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 564 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH
THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2016–2017
Môn: TOÁN – Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: Hàm số y = x4 − 4x2 + 3:
A. Nghịch biến trên (−∞;− 2 ) và (0; 2 )
C. Đồng biến trên (− ∞; −2), (2; +∞)

B. Nghịch biến trên (− 2 ;
D. Đồng biến trên \

2)

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng bến trên \?
A. y = x 3 − 2x 2 + 5x + 1
x −1
C. y =
x +1
Câu 3: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
x –∞
2
+∞
y’


+∞
y 1
1
–∞
A. y =

x +5
x−2

B. y =

2x − 1
x −1

Câu 4: Hàm số y = x 3 − 3x + 2 đạt cực đại tại:
B. x = 1
A. x = –1

B. y = − x 3 + 2x 2 − 5x + 1
D. y = x 4 + x 2 + 1

C. y =

3− x
2−x

C. x = 0

Câu 5: Hàm số y = x 4 − 4x 2 + 1. Có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3
B. 0
C. 1

D. y =

4x − 6
x−2

D. x = 2
D. 2

Câu 6: Hàm số y = x 3 − 3x 2 + mx + 1 có hai cực trị khi giá trị của tham số m là
A. m < 3
B. m < 2
C. m > 3
D. m > 2
Câu 7: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 − 3x 2 − 9x + 35 trên đoạn [ −4; 4] lần
lượt là:
A. 40; −41

B. 20; −2

C. 10; −11

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x − x 2 là:
A. 0 và 1
B. 0 và 2
C. 1 và 2

D. 40;31
D. −1 và 1

Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − x 3 + 3x + 2 trên đọan

[0;3] . Khi đó, giá trị biểu thức: P = 2M − 3m
A. P = 56

B. P = −38

C. P = 38
D. P = −56
3x + 1
Câu 10: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2
là:
x −4
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
mx − 1
Câu 11: Định m để đồ thị hàm số y =
có tiệm cận đứng đi qua điểm A −1; 2 :
2x + m
1
A. m = 2
B. m = −2
C. m =
D. m = 0
2

(

)

Trang 1/6

Câu 12: Cho hàm số y = x 3 − 3x + 2 có đồ thị như hình dưới. Tìm m để phương trình:
x 3 − 3x + 2 − m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
6

44

22

Hình 4
2

A. 0 < m < 4
B. m < 4
Câu 13: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào ?

C. m > 0

D. m < 0 ∨ m > 4

C. y = − x 4 + 2x 2 − 3

D. y = x 4 − 2x 2 − 3

y
2
1
-1

O

x

1

-1

A. y = x 4 − 2x 2

B. y = − x 4 + 2x 2

Câu 14: Cho hàm số (C): y =
phân biệt:
A. m < –5 ∨ m > –1

2x − 1
và đường thẳng d : y = x + m . Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm
1− x

B. m < –5

Câu 15: Rút gọn biểu thức A =
A. x – 4

(

x +2

)(

x3 − 8

( x > 0)

x+2 x +4

B. 4

D. –5 < m < –1
được kết quả là:

C. x + 4

Câu 16: Đạo hàm của hàm số y = 4 x 3 là:
3
3
A. y ' = 4
B. y ' = 3
4 x
4 x
Câu 17: Với a > 0 và a ≠ 1, giá trị của a
A. 16

)

C. m > –1

log

C. y ' =

x −4

D.
4
3

3 x

D. y ' =

4
4

3 x

a 4 bằng:

B. 4

1
2

C. 2

D.

C. log a a = 1

D. log a a b = b

C. \ \{e}

D. (0; e)

Câu 18: Cho a > 0 , a ≠ 1. Tìm mệnh đề sai:
A. log a b 2 = 2 log a b
Câu 19: Hàm số y =
A. (0; +∞)\{e}

B. log a 1 = 0

1
có tập xác định là:
1 − ln x
B. (0; +∞)\{1}

Câu 20: Hàm số y = ln

(

)

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

A. (−∞;−2] ∪ (2; +∞) B. (1; +∞)

C. (−∞;−2)

D. (−2; 2)

Trang 2/6

Câu 21: Cho hàm số y = log a x, ( 0 < a ≠ 1) . Chọn mệnh đề sai:
A. Hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ )
B. Hàm số xác định trên ( 0; +∞ )
C. Hàm số có tập giá trị là \
D. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 0 làm tiệm cận đứng
Câu 22: Nghiệm của phương trình : 32x −1 = 243 là :
A. x = 3
B. x = 1
C. x = 7

(

)

D. x = 2

Câu 23: Số nghiệm của phương trình log3 x 2 + 4x = log3 ( 2x + 3) là:
A. 1

B. 3

Câu 24: Tìm nghiệm của bất phương trình : 2 x
A. x ≤ −3 ∨ x ≥ 0

B. 0 ≤ x ≤ 3

2

C. 2

D. 0

1
4
C. −3 ≤ x ≤ 0

D. −3 ≤ x ≤ 3

+ 3x − 2



Câu 25: Tập các số x thỏa mãn log 0,4 ( x − 4 ) + 1 ≥ 0
⎛ 13 ⎤
A. ⎜ 4; ⎥
⎝ 2⎦

⎡13

B. ⎢ ; +∞ ⎟
⎣2


C. ( 4; +∞ )

13 ⎞

D. ⎜ −∞; ⎟
2⎠


Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . SA ⊥ (ABC) và SA = a 3 . Thể
tích khối chóp S.ABC là
a3
3a 3
3a 3
3a 3
A.
B.
C.
D.
4
4
8
6
Câu 27: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
60°. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.
12
4
6
8
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp bằng:
a3 3
a3 3
a3 3
A.
B. a 3 3
C.
D.
6
3
2
Câu 29: Lăng trụ tứ giác đều là:
A. Lăng trụ đứng có đáy là hình vuông
B. Lăng trụ có đáy là hình vuông
C. Lăng trụ đứng có đáy là hình thoi
D. Hình hộp có đáy là hình vuông
Câu 30: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì
thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng:
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 6 cm
Câu 31: Một hình tứ diện đều cạnh a, có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, 3 đỉnh còn lại nằm
trên đường tròn đáy hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là:
1
1
1
A. πa 2 3
B. πa 2 3
C. πa 2 2
D. πa 2 3
3
2
3
Câu 32: Cho S.ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh đáy là a, cạnh bên hợp với mặt đáy góc 60˚.
Hình nón tròn xoay có đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, có thể tích bằng:
2πa 3
πa 3
πa 3
πa 3
A.
B.
C.
D.
9
9
3
27

Trang 3/6

Câu 33: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích của khối trụ
bằng:
2πa 3
4πa 3
A. 2πa 3
B.
C. 4πa 3
D.
3
3
Câu 34: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong một mặt cầu:
A. Hình chóp tứ giác
B. Hình tứ diện
C. Hình chóp ngũ giác đều
D. Hình hộp chữ nhật
Câu 35: Chọn mệnh đề đúng:
A. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
B. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
C. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
D. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
n = 90o . Chọn khẳng định đúng:
Câu 36: Cho 3 điểm A, B, C nằm trên một mặt cầu và ACB
A. Luôn có một đường tròn của mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC
B. AB là một đường kính của mặt cầu
C. Tam giác ABC vuông cân tại C
D. Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn lớn
mx + 4
Câu 37: Tìm m để hàm số y =
đồng biến trên (1; +∞)
x+m
A. m > 2
B. m < −2
C. m < −2 ∨ m > 2
3

D. −1 ≤ m < 2

2

Câu 38: Xác định giá trị của tham số m để hàm số y = x − 2x + mx + 1 đạt cực tiểu tại x = 1 . Chọn
một câu trả lời đúng:
A. m = 1
B. m = –1
C. m = 2
D. Không có m
m
Câu 39: Cho hàm số y = x 3 − (m − 1)x 2 + 3(m − 2)x + 1 . Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x1 , x 2
3
thỏa x1 + 2x 2 = 1 ?
2
2
3
3
A. m = 2 ∨ m =
B. m = −2 ∨ m = −
C. m = 1 ∨ m =
D. m = −1 ∨ m = −
3
3
2
2
Câu 40: Cho một tam giác đều cạnh a, người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm
trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự trên hai cạnh AC, AB của tam giác sao cho hình chữ nhật
MNPQ có diện tích lớn nhất. Khi đó, giá trị lớn nhất của diện tích theo a là
a2 3
a2 3
a2
A.
B.
C. a 2
D.
8
9
4
4
2
2
Câu 41: Phương trình x − 2x = 2 − m có 3 nghiệm khi m bằng:
A. ± 2
B. ±2
C. 0
D. ±1
Câu 42: Định m để phương trình: x 3 − 3x + 2 = log 4 2 (m2 + 1) có 4 nghiệm thực phân biệt.
⎪⎧ m < 1
A. ⎨
⎪⎩ m ≠ 0

B. m ≤ 1

C. m ≥ 1

Câu 43: Cho a = log15 3 . Khi đó:
1
3
A. log 25 15 =
B. log 25 15 =
2(1 − a)
5(1 − a)
Câu 44: GTLN và GTNN của hàm số y =
A. e ; 0

B. e ; 1

x2
ex

C. log 25 15 =

D. m < 1

5
3(1 − a)

D. log 25 15 =

1
5(1 − a)

trên đoạn [ −1;1] lần lượt là:
C. 3 ; –2

D. 0 ; –3

Trang 4/6

Câu 45: Phương trình 9x − 10.3x + 9 = 0 có hai nghiệm x1, x 2 , (x1 < x 2 ) . Giá trị của A = 2x1 + 3x 2
là:
A. 6
B. 4
C. 29
D. 21
Câu 46: Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất
0,65% một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì).
Hỏi từ quý thứ bao nhiêu trở đi thì có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu ?
A. quý thứ 36
B. quý thứ 24
C. quý thứ 12
D. quý thứ 48
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A; SA ⊥ (ABC), SA = 3a; góc giữa
(SBC) và đáy bằng 60°. Tính khoảng cách từ A đến (SBC)?
3a 3
3a
A.
B.
C. 3a
D. 3a 3
2
2
Câu 48: Một lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15, cạnh bên có chiều dài bằng 8 và tạo
với mặt phẳng đáy một góc 30°. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là :
A. 336
B. 340
C. 274 3
D. 124 3
Câu 49: Thể tích của khối cầu nội tiếp khối lập phương có cạnh bằng a là:
1
1
2
2
A. πa 3
B. πa 3
C. πa 3
D. πa 3
6
2
9
3
Câu 50: Một cốc dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng nước trong
cốc cao 10cm. Thả vào cốc 4 viên bi cùng đường kính 2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao
nhiêu cm? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
A. 0,67 cm
B. 0,33 cm
C. 0,75 cm
D. 0,25 cm

---------- HẾT ---------ĐÁP ÁN: Tất cả các đáp án đều là A.

Trang 5/6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 MÔN TOÁN KHỐI 12

CHƯƠNG

BÀI

NHẬN
BIẾT

THÔNG
HIỂU

VẬN
DỤNG

2
2
2

1
1
1
2
1
6
1

1
2

VẬN
DỤNG
CAO

TỔNG

Giải Tích
I

II

Đơn điệu của hàm số
Cực trị
GTLN – GTNN
Đường tiệm cận
Khảo sát hàm số
Lũy thừa
Hàm số lũy thừa
Logarit
Hàm số Mũ – Log
Pt Mũ – Log
Bất pt Mũ – Log

2
8
1
1
1
2
1
6

1
2
1
5

1
1
4

1
2

1
1
1

1

3

1

4
5
4
2
5
20
1
1
3
4
4
2
15

Hình Học
I

Khối chóp
Khối lăng trụ

II

Khối nón
Khối trụ
Khối cầu

TỔNG
ĐIỂM

2
1
3
1
1
2
4
21
4.2

1
1
2
1

1
1
2

1
2
15
3.0

1
1
10
2.0

1
1
4
0.8

4
3
7
2
2
4
8
50
10.0

Trang 6/6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀ MAU

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH LỚP 12

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Thời gian làm bài: 45 phút
(25 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ 121

Câu 1: Giá trị của a

log

7
a

7

A.

( a > 0, a  1 )
B. 49

Câu 2: Đạo hàm của hàm số y 

C.

x2
.
16 x

1
4.16 x ln 2
1  4  x  2  ln 2
C.
42 x
A.

B.

D. 7

1  4  x  2  ln 2
2

4x
1  ln16  ln  x  2 
D.
42 x

Câu 3: Tâp xác dinh của hàm số y  e4 x

2

B.  2;2

A. 

1
7

C.  ; 2    2;   D.  \ 2





Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình log 3 2 x 2  x  1  0 .
5




3
2

1
2







3
2

B.  ;0    ;   C.  1; 

A.  0; 

D. Đáp án khác

Câu 5: Nghiệm của phương trình log 4  log 2 x   1
A. x = 2

B. x = 8

C. x = 4

D. x = 16

C. 1;  

D.  \ 1

C. 8

D. 1

2

3

Câu 6: Tập xác định của hàm số y  1  x  .
A. 1; 

B.  ;1

Câu 7: Giá trị của biểu thức P = 42 2
3
A. 16
B. 16 5

3

5

:16

3

5

Câu 8: Số nghiệm của phương trình log  x  3  log  x  9   log  x  2 
A. Nhiều hơn 2

B. 0

C. 1



Câu 9: Đạo hàm của hàm số y  x 2  3
A. y 

1

1
2
x  x  3 2
2



1
2

D. 2

 22016 .

B. y  x  x 2  3



1
2

3

C. y  x  x 2  3 2

D. y 

3
1 2
 x  3 2
2

Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. log 2 x  0  0  x  1
B. ln x  0  x  1
C. log 1 a  log 1 b  a  b  0
D. log 1 a  log 1 b  a  b  0
3

3

2



2



Câu 11: Nghiệm của phương trình log 4 4  3  1  x
x

A. x = -1

B. x = 2

C. x = 1

A. lnx

B. ln x  1

C.

Câu 12: Đạo hàm của hàm số y  x  ln x  1 .

1
1
x

D. x = 0

D. 1
Trang 1/2 - Mã đề thi 121

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Câu 13: Kết quả của phép tính 2 
A.

1
4

3



1



 2

3



1

D. 2 3

C. 2 3

B. 4

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số y  log x tại x = 5.
A. y  5  

1
10ln 5

B. y  5  

ln10
5

C. y  5   5ln10

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 4 x 1  6.2 x 1  8  0
A. 0;3
B. 1;2
C. 2;3
Câu 16: Giá trị của biểu thức ln e 2  ln e 4  2016ln1
A. -2
B. -8
C. 2016
Câu 17: Biết log2 = a, log3 = b. Tính log45 theo a và b.
A. a + 2b + 1
B. – a + 2b + 1
C. a – 2b + 1
Câu 18: Nghiệm của phương trình 42 x m  8x ( m là tham số).
A. x = -2m
B. x = m
C. x = 2m

D. y  5  

1
5ln10

D. 0;1
D. 2014
D. 15b
D. x = - m

5
2

Câu 19: Kết quả a ( a > 0) là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
3

A.

a7 . a
3
a

4

B.

a5
a

C. a 5 . a

D.

a.5 a

Câu 20: Số nghiệm của phương trình 22 x  22 x  15
A. 2
B. 3
C. 0
D. 1
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hai đồ thị hàm số y  a x và y  log a x  a  0, a  1 đều có đường tiệm cận.

B. Hai đồ thị hàm số y  a x và y  log a x  a  0, a  1 đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
C. Hai hàm số y  a x và y  log a x  a  0, a  1 có cùng tính đơn điệu
D. Hai hàm số y  a x và y  log a x  a  0, a  1 có cùng tập xác định

Câu 22: Cho hai số dương a và b, a  1 . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. log a 1  0

Câu 23: Tập xác định của hàm sô y  log
A.  \ 1;2

 

B. a loga b  b

B.  \ 1

x2
1 x

C. log a a  

D. log a 0  1

C. 1;2 

D.  ;1   2;  

Câu 24: Nghiệm của bât phương trình 4 x11  4 .
A. x > 12
B. x < 12
C. x < 11
D. x > 11
rt
Câu 25: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S  A.e , trong đó A số lượng vi
khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban
đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn ban đầu tăng lên gấp 10 lần?
A.6 giờ 29 phút
B. 8 giờ29 phút
C. 10 giờ 29 phút
D. 7 giờ 29 phút
----------- HẾT ---------1
B
6
B
11
C
16
A
21
D
2
C
7
A
12
A
17
B
22
D
3
A
8
B
13
B
18
C
23
C
4
B
9
B
14
A
19
A
24
A
5
D
10
C
15
D
20
D
25
C
Trang 2/2 - Mã đề thi 121

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ THI HỌC KỲ 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
(Đề thi gồm 50 câu TN)

MÔN: Toán – Lớp: 12
Thời gian làm bài: 90 phút.

Lớp: ……..
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
1

Câu 1: Rút gọn biểu thức: A 
A.

3

ab 2

Câu 2: Hàm số y 

B.

3

1

1

1

a 3 .b 3  a 3 .b 3
3

Mã đề thi
132

a 2  3 b2

ab .

( a,b > 0, a ≠ b ) được kết quả là:
C.

1
(ab) 2

3

D.

3

1
ab

1 x
luôn nghịch biến trên:
x 1

A. (- ∞; -1) và (-1; + ∞)
C. 

B. (- ∞; 1) và (1; + ∞)
D. (- ∞; -1) và (1; + ∞)

x 1
lần lượt là :
x 1
D. x  1; y  1

Câu 3: Phương trình đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. x  1; y  1 .
B. x  1; x  1
C. y  1; y  1
Câu 4: Số nghiệm thực của phương trình log 2 x  2  log 1 x  5  3 là :
2

A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
3
Câu 5: Một người thợ định làm một thùng để đựng 2m nước dạng hình trụ (không nắp). Để tiết kiệm vật
liệu nhất cần làm đáy của thùng có bán kính là :
1
2
2
1
( m)
( m) .
A. 3 (m)
B.
C. 3 (m)
D.









Câu 6: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, chiều cao 9 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ là :
A. 54 cm2
B. 27 cm 2
C. 54 cm3
D. 27 cm3
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y = - x4 – 2x2 trên [-1 ;1] là :
A. 0
B. -3
C. -8
D. 8
Câu 8: Giá trị cực đại của hàm số: y 
A. 

4
3

1 3
5
x  2x2  3x  : là :
3
3

B. 1

C. 3

Câu 9: Tập xác định của hàm số: y = (x2 – 4) – 3 là:
A.  \ {2}
B.  \ {-2;2}
C. ( ; 2]  [2;  )
x
Câu 10: Cho hàm số y  e.x  e . Nghiệm của phương trình y '  0 là :
A. x  1
B. x  ln 3
C. x  ln 2
2 x 1
2
Câu 11: Phương trình 3  2m  m  3  0 có nghiệm khi :
3
1


A. m   ;  
B. m   0;  
C. m   1; 
2
2


Câu 12: Cho a  log 2 3 , b  log 2 5 . Kết quả của log 30 1350 theo a,b là:
1  3a  2b
1  2a  3b
1 a  b
A.
B.
C.
1 a  b
1 a  b
1  3a  2b
Câu 13: Các điểm cực trị của hàm số: y 
A. (1 ; -2)

D.

5
3

D. (; 2)  (2; ) .
D. x  0
 3
D. m   1; 
 2

D.

1 a  b
1  2a  3b

1 3 2
1
x  x  3x  là :
3
3

B. y = -2 và y 

26
3

C. x = 1 và x = -3

D. x = -1 và x= 3
Trang 1/5 - Mã đề thi 132

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 14: Hình chóp đều S.ABCD có SA  a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng  . Giá trị của  để thể
tích khối chóp S.ABCD lớn nhất là :
A. 300
B. 450
C. 600
D. 900
Câu 15: Hàm số y = x3 - 3x2 + mx +1 đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A. 0  m  4
B. m = 0
C. 0  m  4
D. m > 4
Câu 16: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?

A. y 

x 1
2x 1

B. y 

x 1
x 1

C. y 

2x 1
x 1

D. y 

x 1
.
x 1

4x 1
có đồ thị (C). Giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y   x  m cắt
2 x
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất là:
A. 2 6
B. 2
C. – 2
D. 2 14
Câu 18: Khoảng cách từ điểm A(3 ;2) đến giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
2x 1
số y 
là :
x 1
A. 5
B. 2
C. 2
D. 4
4
Câu 19: Số cực trị của hàm số y = 4x + 1 là :
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
log 3 2
l og 2 3
4
9
Câu 20: Giá trị của biểu thức: A 
là:
log 2 log 3 3

Câu 17: Cho hàm số y 





11
D. 25
2
Câu 21: Khi tăng cạnh của hình lập phương lên gấp đôi thì thể tích của hình lập phương mới sẽ:
A. Tăng 8 lần.
B. Tăng 4 lần
C. Tăng 6 lần
D. Tăng hai lần
x 1
Câu 22: Đạo hàm của hàm số y  x là:
3
ln 3  ( x  1)
1  ( x  1) ln 3
1
A.
B.
C. x
D. 1  ( x  1) ln 3 .
x
x
3 ln 3
3
3 ln 3
Câu 23: Nghiệm của phương trình log 5  x  1  log 5  x  3  log 5  4 x  3 là :

A. 11.

B. -25

C.

A. x  0

B. x  2

C. x 

5
2

D. x  0; x  2

C. y 

2x 1
x 1

D. y = - x3–2x -2

Câu 24: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?
A. y = x3 + x2 + 2x + 1 B. y = x4 – 2x2 +3
Câu 25: Tập xác định của hàm số : y  log 0,4
A.  \ {1}

3x  2
là :
1 x

2
B. (;  ]  (1; )
3

 2 
C.  ;1
 3 

 2 
D.  ;1
 3 

Câu 26: Cho hàm số y = - x4 + 2x2 + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số chỉ có 1 cực đại
B. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu
C. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu
D. Hàm số chỉ có 1 cực tiểu
Câu 27: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
2020-09-25 15:28:26