Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Ôn tập di truyền học quần thể sinh học 12

33353865333463396264616466383865613665643237616164626366646138303938386265346462386465326635343432323234306563366462373262323232
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 08:05 AM ngày 18-10-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 250 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

I. PH LÍ THUY T:Ầ Ế1. Khái ni mệ :– Khái ni qu th .ệ ể– tr ng qu th là gen qu th đó. gen là các alen trong qu ầth .ểV gen qu th bi hi đi là ượ alen và ki gen.ể+ Thành ph ki gen (hay ki gen): Là gi cá th mang ki gen nào đó ng ổs cá th trong qu th .ố ể+T alen: là gi alen nào đó trên ng alen các alen khác nhau (thu cùng ộm gen) trong qu th .ộ ể2. trúc di truy qu th :ấ ể– Khi xét trúc di truy qu th có nghĩa là ta xét nấ ế+ thành ph ki gen (t ki gen)ầ ể+t các alen ốtrong qu th .ầ ể– Nh ng tr ng này có bi thiên khác nhau trong qu th ph iầ và qu th ng ph .ầ ốa) Qu th ph i: ố– Qu th ph là qu th mà trong đó các cá th không có giao ph ng nhiên nhauự con sinh ra do quá trình th ph (hay giao ph huy t). Đây là ng tr ng nh ượ ưch có qu th th t.ỉ ậ– Trong qu th ph i: (đ đi di truy qu th ph i) ố+ thành ph ki genầ thay theo ng tăng p, gi ng (bao ướ ồc ng tr và ng n).ả ặ+ alenầ không qua các th ph cho dù thành ph ki gen có bi ng. Đây là ộđ đi tr ng mà em ph nh ớ– trúc di truy qu th không tuân theo nh lu Hacđi Vanbec.ị ậb) Qu th ng ph i:ầ ố– Qu th ng ph là qu th mà trong đó các cá th giao ph doố nhau và cách li ượ ởm nh nh các nhóm cá th lân thu loài đó.ứ ộ– Trong qu th ng ph i: (đ đi di truy qu th ng ph i) trúc di truy ủqu th tuân theo nh lu Hacđi Vanbec:ầ ậTrong nh ng đi ki nh nh, trong lòng qu th có kích th n, ng ph i, ngữ ướ ươđ các alen gen có khuynh ng duy trì không qua các th hố ướ .– Đi ki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbec:ề ậ+ ng cá th ph và không ra bi ng di truy n. Trong kho ng th gian nh ượ ấđ nh, đi ki này có th đáp ng, nh là nh ng qu th tách bi môi tr ng bên ượ ườngoài.+ Các các th trong qu th ph giao ph ng nhiên nhau. là không có ch trong ọquá trình giao ph i. Đây là đi ki khó ra trong th .ố ế+ Giá tr thích nghi các ki gen khác nhau là nh nhau. Đi ki này ch th ượ ốtính tr ng, ph bi là các tính tr ng ng có di truy theo qui lu ng tác ng các ượ ươ ộalen khác nhau có vai trò nh nhau trong vi hình thành ki hình, và ph chúng không anh ớh ng nhi ng cá th .ưở ể+ Không có áp bi và ch nhiên. Rõ ràng đây là đi ki khó đáp ng nh t.ự ấ+ Không có hi ng di nh gen. Có th đáp ng nh ng qu th ng tách bi các ượ ượ ớqu th khác.ầ ể(đ nh lu Hacđi Vanbec là có tính lí thuy t. Nó không nghi đúng trong các tr ng ượ ườh p. Trong kho ng th gian nh nh, nh lu này có th áp ng.)ợ ượ ụ– nghĩa: Gi thích vì sao trong thiên nhiên có nh ng qu th nh trong th gian dàiả ờT ng các alen có th đoán ki gen, ki hình qu th Hay ươ ềng i.ượ ạ3.Nh ng nh ng tr ng thái cân ng di truy qu th ưở ể3.1. bi nộ ế-- bi làm cho gen phát sinh nhi alen, đây chính là ngu nguyên li cho quá trình ti ếhoá.-- Tr ng ra bi n: alen bi thành alen là u.ườ ố+ Th xu phát: ng alen là po.ế ươ ủ+ Th th nh t: có alen bi thành alen do bi n. ng alen là ươ ủp1= po upo= po(1 u).+ Th th hai: có alen bi thành alen do bi n. ng alen là p2= ươ ủp1 up1= po(1 u) po(1 u) po(1 u)(1 u) po(1 u)2.+ Th th n: alen A: pn(A) po(1– u)nế ố3.2. Di nh genậ-- Tr ng cá th qu th cho nh vào qu th nh thì làm thay ườ ốalen qu th nh nh sau: ∆p M(p p’).ủ ư+ ∆p: ng bi thiên alen trong qu th nh n.ượ ậ+ M: cá th nh trong qu th nh sau khi ra nh .ỉ ư+ p: ng alen (ho a) qu th cho.ầ ươ ể+ p’: ng alen (ho a) qu th nh n.ầ ươ ậ3.3. Ch cọ ọ-- Sau khi ra ch (t nhiên ho nhân o) thì alen thay i.ả ổ-- alen sau ch thay qua các th Do đó ph xác nh trúc di truy ềc qu th sau khi ra ch và tính alen th mà bài yêu u.ủ ầII. PH BÀI ÁP NG:Ầ Ụ1. Xác nh alen:ị ố– cách ng quát, ng các ki gen trong qu th có th kí hi nh sau: ươ ưx AA Aa aaTheo đó, công th tính ng các alen và là: p(A) y/2 q(a) y/2ứ ươ ượ– có tuy (s ng cá th mang ng ki gen khác nhau): AA Aa aaế ượ ểp(A) (2X Y)/2M q(a) (2Z Y)/2MM ng cá th trong qu thổ ể2. Ki tra tr ng thái cân ng qu th ng ph i:ể ố– là qu th ph không cân ng qua nhi th nên vi ki tra tr ng thái cân ng ằc qu th này là “d th a”.ủ ừ– Có đi ki ph bi dùng ki traề ượ ểM NG BÀI ĐI HÌNH ỂI. BÀI QU TH PH IẬ ỐD ng 1ạ Cho thành ph ki gen th (th xu phát) 100% Aaầ qua th ệt ph tìm thành ph ki gen th Fự ện*Cách gi iả Qu th Sau th ph thành ph ki gen thay nh sauầ ưT th Aa trong qu th Fỷ ển là Aa =T th ng tr AA aa trong qu th Fầ ển là AA aa *Ví 1:ụ Qu th ban 100% cá th có ki gen p. Sau th th ph thành ph ầki gen qu th nh th nào?ể ếGi nhanh:ảSau th ph thành ph ki gen thay nh sau (V n=3)ế ớT th Aa trong qu th Fỷ ển là Aa 0,125 th ng tr AA trong qu th Fỷ ển là AA aa 0,4375D ng 2ạ Cho thành ph ki gen th qua th ph tìm thành ph ki gen ểc th Fủ ện *Cách gi i:ả Qu th ph có thành ph ki gen th ban nh sau:ầ xAA yAa zaaQu th Sau th ph thành ph ki gen thay nh sauầ ưT th ng tr AA trong qu th Fỷ ển là AA +y th Aa trong qu th Fỷ ển là Aa yT th ng aa trong qu th Fỷ ển là aa +y Ví 1:ụ Qu th có 35AA, 14Aa, 91aa =1Các cá th trong qu th ph bu qua th ếh tìm trúc qu th qua th hệ ệGi i:ảC trúc qu th 0,25AA 0,1Aa 0,65aaấ ểC trúc qu th qua th hấ AA +y 0,25 0,1 0,29375 th Aa trong qu th Fỷ ển là Aa 0,1x =0,1 0,0125 th ng aa trong qu th Fỷ ển là aa +y 0,65 0,69375 trúc qu th qua th hậ ệ0,29375 AA 0,125 Aa 0,69375 aa 1*Ví 2ụ Qu th th ph có thành ph ki gen th là 0,8Bb 0,2bb 1. Sau th hầ ệt th ph trúc qu th nh th nào?ự ếGi iả th ng tr AA trong qu th Fỷ ể3 là BB 0,8 0,35 th Aa trong qu th Fỷ ể3 là Bb 0,8x 0,8 0,1 th ng aa trong qu th Fỷ ể3 là bb 0,2 0,8 0,55V trúc qu th qua th th ph là: 0,35 BB 0,1 Bb 0,55 bb 1ậ ấII. BÀI QU TH NG PH IẬ ỐD ng 1:ạ trúc di truy qu th ch ng minh qu th đã tr ng thái cân ng hay không, ằqua bao nhiêu th qu th tr ng thái cân ng.ế ằ* Cách gi 1ả là ng alen Aọ ươ là ng alen aọ ươ +q trúc di truy qu th khi tr ng thái cân ng:ấ AA 2pqAa aa Nh tr ng thái cân ng qu th ph ánh ng quan sau:ư ươ (2pq/2) Xác nh sị 2, 2, 2pq Th vào pế (2pq/2) qu th cân ng.ầ Th vào pế (2pq/2) qu th không cân ng.ầ ằ* Cách gi 2:ả- trúc di truy qu th tìm ng các alen. Có ng các alen ươ ươ ủth vào công th nh lu t.ế ậ- qu th ban đã cho nghi đúng công th nh lu (t trùng công th nh lu t) suy raế ậqu th cân ngầ ằ- qu th ban đã cho không nghi đúng công th nh lu (t không trùng công th ứđ nh lu t) suy ra qu th không cân ngị *Ví 1:ụ Qu th nào trong các qu th đây tr ng thái ngầ ướ ằQu thầ ki gen AAầ ki gen Aaầ ki gen aaầ ể1 02 03 14 0,2 0,5 0,3 Gi nhanhả Qu th 1: cân ng thì pầ =>1 => qu th cân ng.ầ ằQu th 2: cân ng thì pầ =>0 => qu th không cân ng.ầ Qu th 3: cân ng thì pầ =>0 => qu th cân ng.ầ Qu th 4: cân ng thì pầ =>0,2 0,3 => qu th không cân ểb ng.ằD ng 2:ạ ng ki hình đã cho đã cho xác nh trúc di truy qu th (cho ượ ốl ng cượ ki hình có trong qu th ).ể ểCách gi iả :C trúc di truy quàn th :ấ Ví 1:ụ gà, cho bi các ki gen: AA qui nh lông đen, Aa qui nh lông m, aa qui nh lông ịtr ng. qu th gà có 410 con lông đen, 580 con lông m, 10 con lông tr ng.ắ ắa. trúc di truy qu th nói trên có tr ng thái cân ng không?ấ ằb. Qu th tr ng thái cân ng đi ki nào?ầ ệc. Xác nh trúc di truy qu th khi tr ng thái cân ng?ị ằGi i:ả a. trúc di truy qu th xác nh vào các ki gen:ấ ượ ng cá th qu th :ổ 580 410 10 =1000 th ng tr AAỉ là 410 1000 0,41 th Aa làỉ 580 1000 0,58 th ng aa làỉ 10 1000 0.01 trúc di truy qu th nh sau:ấ ư0.41 AA 0.58aa 0.01aa trúc này cho th qu th không tr ng thái cân ng vìấ 0,41 0,01 (0,58/2) b. Đi ki qu th trí cân ng di truy khi quá trình ng ph di ra thì ngay th ếh ti theo qu th đã đat cân ng di truy nệ ềc. alen làầ 0,41 0,58/2 0.7 alen làầ 0.7 0,3Sau khi quá trình ng ph xãy ra thì trúc di truy qu th th sauẫ là (0,7A: 0,3a) (0,7A: 0,3a) => 0,49AA 0,42Aa 0,09aaV trúc trên qu th tr ng thái cân ng vì tho mãnớ (0,9) AA 2(0,7 0,3) Aa (0,3) aa* Ví 2:ụ qu th sóc có ng nh sau 1050 con lông nâu ng p, 150 con lông nâu ượ ịh p, 300 con lông tr ng, màu lông do gen alen qui nh. Tìm ng các alen?ợ ươ ủGi i:ả Tính tr ng lông nâu là tr do quy nhạ Tính tr ng lông tr ng là do quy nhạ th ng tr AAỉ là 1050 1500 0,7 th Aa làỉ 150 1500 0,1 th ng aa làỉ 300 1500 0,2 uậ trúc di truy qu th là: 0,7AA; 0,1Aa; 0,2aaề ểD ng 3:ạ ng ki hình đã cho đã cho xác nh trúc di truy qu thừ ượ ch cho ỉt ng cá th và cá th mang ki hình ho tr i).ổ ộCách gi iả :- bi ki hình tr => Ki hình 100% Tr i.ế ki gen ng cá th có ki hình ng cá th trong qu thầ ki gen ng => ng alen (q)ừ ươ ặ=> ng alen tr p.ầ ươ ố+ Áp ng công th nh lu pụ AA 2pq Aa aa => trúc di truy qu th .ấ ể* Ví 1:ụ Qu th ng ph có thành ph ki gen tr ng thái cân ng lo ki hình là ểhoa (do tr hoàn toàn quy nh) và hoa tr ng(do quy nh). hoa 84%. Xác nh trúcỏ ấdi tru qu th ?ề ểGi i:ả ng alen Bọ ươ ng alen bầ ươ hoa tr ng bb 100% 84% 16% => 0,4 => 0,6Áp ng công th nh lu pụ BB 2pq Bb bb 1=> trúc di truy qu th :ấ ể0.6 BB 2.0,6.0,4 Bb 0,4 bb 0,36BB 0,48Bb 0,16bb 1* Ví 2ụ Qu th ng có ng ch ng 1/10000. Gi qu th này cân ngầ ườ ườ ằ( bi ch ng do gen trên nhi th th ng quy nh)ế ườ ịa. Tính các alen?ầ ốb. Tính xác su ng bình th ng trong qu th nhau sinh ra ng con lòng ch ườ ườ ườ ạt ng?ạGi nhanh:ảa) A: bình th ng (không ch ng), a: ch ngườ Qu th cân ngầ aa 1/10000 0,01 => 0,99 b)Tính xác su ng bình th ng trong qu th nhau sinh ra ng con lòng ch ườ ườ ườ ạt ng?ạ- (Aa)ố xác su tấ (Aa)ẹ xác su tấ Xác su con nh xác su ng bình th ng trong qu th nhau sinh ra ng con lòng ch ườ ườ ườ ạt ng là:ạ p=0,01 q= 0,99 => 0,00495